nuôi thú cưng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Chúng có nuôi thú cưng không?

Do these people have animals?

Bạn đang đọc: nuôi thú cưng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ tôi sẽ không cho chúng tôi nuôi thú cưng trong nhà.

My mother won’t let us keep pets in the house .

Tatoeba-2020. 08

Chủ nhà có thích làm vườn hay nuôi thú cưng không?

that he enjoys gardening or has pets?

jw2019

Họ không được phép vào bên trong các công trình công cộng hoặc nuôi thú cưng.

They were not allowed inside public buildings or to keep pets.

WikiMatrix

Tôi không nuôi thú cưng.

I have never kept a pet.

OpenSubtitles2018. v3

Người ta nuôi thú cưng để cho vui và có bạn đường.

You just have pets for fun and companionship.

OpenSubtitles2018. v3

Dẫu sao cô cũng nuôi thú cưng cho cậu ta.

Yet you tend to his pets.

OpenSubtitles2018. v3

Theo một cuộc thăm dò, ngày càng nhiều cặp vợ chồng ly thân đấu tranh đòi quyền nuôi thú cưng.

According to a survey, more and more separating couples fight over the custody of pets.

jw2019

Một số trang web thường nuôi thú cưng để đưa vào một trang web và sử dụng cho việc nhập vai trong các phòng chat.

Some sites adopt out pets to put on a webpage and use for role-playing in chat rooms.

WikiMatrix

Nhìn chung thì người nuôi thú cưng có nguy cơ tử vong vì bất cứ bệnh tim nào thấp hơn, bao gồm bệnh suy tim .

Xem thêm :  Tổng hợp10+ câu trả lời: u30 là gì chuẩn

Overall, pet owners have a lower risk of dying from any cardiac disease, including heart failure .

EVBNews

Bạn có thể phải giải thích điều đó với bạn bè, gia đình, hoặc những người khác không nuôi thú cưng hoặc không hiểu điều đó .

You might have to explain that to friends, family members, or others who do n’t own pets or do n’t understand that .

EVBNews

Chứng tỏ chúng đã được nuôi như thú cưng chúng ta biết được nhiều câu chuyện ở vùng bụi rậm và những kí ức của những người đã nuôi chúng như thú cưng,

They were being kept as pets, and we know a lot of bush tales and memories of people who had them as pets, and they say they were wonderful, friendly .

QED

Các điều khoản quy định ai nấu ăn, giặt giũ, lái xe, đổ rác, dẫn chó đi dạo, cũng như có được nuôi thú cưng không hoặc cân nặng của người hôn phối là bao nhiêu.

Clauses can define who cooks, cleans, or drives, as well as whether pets are allowed, how much each partner can weigh, who walks the dog, and who takes out the trash.

jw2019

Xem thêm: Valentino (công ty) – Wikipedia tiếng Việt

Bạn hãy nuôi một thú cưng để chống trầm cảm

Pet an animal to fight depression

EVBNews

Loài sóc này có thể được dễ dàng thuần hóa và nuôi làm thú cưng.

These bacteria are easily cultured and grown.

WikiMatrix

Giống bây giờ chủ yếu được nuôi như thú cưng ở Nhật Bản và các nước khác.

Xem thêm :  Vợ chồng Hoài Lâm - Bảo Ngọc chia tay sau 9 năm sóng gió

It is now primarily kept as a pet both in Japan and abroad.

WikiMatrix

Nuôi con thú cưng đi!

Get a pet!

OpenSubtitles2018. v3

Một số vụ tấn công gây tử vong cũng đã xảy ra trong các vườn thú và ở nhà với các vật nuôi như thú cưng.

A number of fatal attacks have also occurred in zoos and homes with pet leopards.

WikiMatrix

Giống như những giống chó trang trại khác được nuôi dưỡng thay vì nuôi thú cưng hoặc cho mục đích trình diễn, ngoại hình của giống chó này có thể bị thay đổi rất nhiều, mặc dù đương nhiên rằng giống có một tiêu chuẩn giống xác định.

Like other farm dogs raised for work rather than for pets or show, the appearance can vary a great deal, although there is a definite breed standard.

WikiMatrix

Nhưng nuôi một con thú cưng có thể giúp bạn kiểm soát huyết áp .

But having a pet can help you manage your blood pressure .

EVBNews

Nuôi Chihuahua làm thú cưng

Having a Pet Chihuahua

jw2019

Như một con thú nuôi ảo thế chỗ của một con vật cưng thực đảm bảo thú nuôi thực tế không phải chịu đau khổ, và nó được huấn luyện một cách đảm bảo trước khi nhận nuôi một con thú cưng thực.

Having a digital pet in place of a real pet ensures real pets do not have to suffer, and it is arguably training before adopting a real pet.

WikiMatrix

Số ít loài, nhất là những loài hay được nuôi làm thú cưng, ăn tạp hơn,và có thể giữ chế độ ăn 60% rau/lá/trái cây và 40% thịt (côn trùng, gặm nhấm).

Xem thêm :  AYE là gì? -định nghĩa AYE

Some species, particularly those favored as home pets, have more varied diets and can be maintained on a regimen of roughly 60% vegetables/leaves/fruit and 40% meat (insects and rodents).

WikiMatrix

Có phải cậu nuôi 1 con chuột làm thú cưng không?

Have you had a pet rat?

OpenSubtitles2018. v3

Anh có nuôi chó hay mèo làm thú cưng không?

Did you ever keep a dog or cat as a child?

Xem thêm: Vai trò của gia đình trong xã hội hiện nay

OpenSubtitles2018. v3

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.