nhàm chán trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Và đó là lí do tại sao mức dopamine giảm mạnh khi thức ăn trở nên nhàm chán.

And that’s why the dopamine levels off when a food becomes boring.

Bạn đang đọc: nhàm chán trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ted2019

Nghe có vẻ nhàm chán, nhưng tôi muốn kể cho các bạn một chút về gia đình mình.

It’s kind of boring, but I’ll just tell you a little bit about my family.

QED

Và hẹn hò với ai đó tử tế và nhàm chán.

And I have to go out with someone nice and boring.

OpenSubtitles2018. v3

Và em biết không, tử tế không có nghĩa là nhàm chán đâu.

And, you know, nice isn’t necessarily boring.

OpenSubtitles2018. v3

Nhiều công việc ở ngoài đời thì nhàm chán và bạc bẽo.

Many secular jobs are tedious and unfulfilling.

jw2019

Mày không muốn cuộc sống của tao trở nên nhàm chán, đúng không?

You wouldn’t want my life to get boring, would you?

OpenSubtitles2018. v3

Em cảm thấy thật là nhàm chán và cô đơn.

I feel dull and lonely by myself

QED

Anh đã nói là ” nhàm chán ” và quay đi.

You said ” boring ” and turned over.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi muốn có một cái chết nhàm chán.

I want my death to be boring.

OpenSubtitles2018. v3

Công việc này khiến ông nhàm chán, và ông cố gắng để gia nhập Mossad.

His work bored him, and he attempted to join the Mossad.

WikiMatrix

Tôi không nhớ là mình đã từng cảm thấy nhàm chán.

Xem thêm :  Thủ tục thành lập công ty cổ phần

I can’t remember ever being bored.

jw2019

15 Tránh giải trí nguy hại sẽ không khiến cho bạn có đời sống nhàm chán.

15 Avoiding harmful recreation will not condemn you to a joyless life.

jw2019

Xem thêm: Vai trò của gia đình trong xã hội hiện nay

Ổng làm toàn mấy chuyện nhàm chán.

He does the boring stuff, okay?

OpenSubtitles2018. v3

Đi học thật nhàm chán.

It was boring.

ted2019

Nhàm chán hàm theo cách này sẽ tổ chức các plug trong cách tốt nhất có thể

Boring the jaws this way will hold the plug in the best possible manner

QED

Thế giới cần các cậu để đừng trở nên nhàm chán.

The world needs you to stop being boring.

QED

Cái đó thật nhàm chán.

It was the most boring thing.

QED

Sống mãi mãi trong địa đàng có nhàm chán không?

Will Everlasting Life in Paradise Be Boring?

jw2019

Những cuộc thi đấu dạo này có hơi nhàm chán rồi.

The competition has become a bit stale.

OpenSubtitles2018. v3

Địa đàng trên đất sẽ không bao giờ trở nên nhàm chán.

This earthly Paradise will never become boring.

jw2019

Những thứ này thật nhàm chán phải không?

Such a bore, these things, aren’t they?

OpenSubtitles2018. v3

Vậy, cuộc thương lượng nhàm chán với cô con gái vẫn chưa có kết quả.

So, our lengthy negotiations with the daughter were in vain.

OpenSubtitles2018. v3

Ông có coi đời sống là nhàm chán không?

Does he find life boring?

Xem thêm: Valentino (công ty) – Wikipedia tiếng Việt

Xem thêm :  Top 10+ câu trả lời : 4.0 nghĩa là gì chuẩn

jw2019

Source: https://globalizethis.org/
Category: Hỏi Đáp

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.