mới mẻ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Bạn không thể gặp gỡ những vấn đề mới mẻ lại nếu bạn không đơn giản.

You cannot meet it anew if you are not simple.

Bạn đang đọc: mới mẻ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Literature

Và đây thực sự là một thị trường mới mẻ.

And it is an absolutely virgin market .

QED

Tôi nghĩ có hai điều mới mẻ ở đây– -hai điều mới mẻ

Well, I think there are two fresh things here — two fresh things.

ted2019

Có rất ít điều toại nguyện và thú vị hơn việc học hỏi một điều gì mới mẻ.

There are few things more fulfilling and fun than learning something new.

LDS

Lúc đầu, tôi gạt bỏ ý tưởng mới mẻ đó.

At first, I resisted this new idea.

jw2019

Cũng không mới mẻ gì khi nói rằng Internet đã thúc đẩy sự phát triển.

It’s also not news to say that the Internet has accelerated innovation.

ted2019

Với thời gian, những khám phá mới mẻ trong phạm vi này kết thúc mọi cuộc tranh luận.

In time, further discoveries in the field put all such debate to rest.

jw2019

10 Trí óc sáng suốt, mới mẻ của A-đam hăng hái hấp thụ tin tức thỏa đáng này.

10 Adam’s bright, fresh mind eagerly drank in this satisfying information.

jw2019

Điều này cho tôi những ý tưởng mới mẻ để suy ngẫm trong ngày”.—Marie, báp têm năm 1935.

This gives me something fresh to meditate on during the day.” —Marie, baptized 1935.

Xem thêm :  ” Credit Line Là Gì – Line Of Credit (Loc) Definition

jw2019

Dường như mọi thứ ở đó thật sôi động và mới mẻ so với ở đây.

It seems everything is so exciting and new compared to here.

OpenSubtitles2018. v3

Tất nhiên, ông phải bảo vệ cái xã hội không tưởng mới mẻ của Veidt

Of course you must protect Veidt’s new utopia.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thấy nó mới mẻ trong công việc của tôi đấy.

In my line of work, I find it refreshing.

OpenSubtitles2018. v3

Có nhiều điều mới mẻ đối với anh ta.

There were many things new for him.

WikiMatrix

Xem thêm: TÌM HIỂU VỀ SỰ KHÁC NHAU GIỮA URI, URL VÀ URN | CO-WELL Asia

Học hỏi và thực hiện những điều mới mẻ

Learning and doing new things

LDS

Mọi thứ đều mới mẻ đối với tôi.

Everything was new to me.

LDS

Nói đến thực hiện một điều gì đó mới mẻ, hay tạo sự thay đổi bất thường.

But suddenly when it comes down to becoming a reality, something suddenly changes .

QED

Đây là một điều mới mẻ.

This was something really original.

ted2019

Nhưng nếu ta muốn làm điều mới mẻ, thì phải áp dụng cách nghiên cứu vật lý.

But when you want to do something new, you have to apply the physics approach.

ted2019

Nhưng sẽ thế nào nếu chúng tôi xem xét nỗi sợ hãi theo một cách mới mẻ?

But what if we looked at fear in a fresh way?

QED

16 Sự mâu thuẫn giữa Kinh-thánh và truyền thống loài người không phải là mới mẻ.

Xem thêm :  MT6 là gì? Liệu MT6 có phải là một “cú lừa” ăn theo MT4 và MT5 không?

16 The conflict between the Scriptures and human tradition is not new.

jw2019

Nhưng sự tiết chế có thể khiến em khám phá những điều mới mẻ về bản thân.

But abstinence can make you discover new things about yourself.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay cả rừng rậm cũng phát triển mới mẻ.

Even the jungle growth was new.

LDS

Dĩ nhiên chiến tranh không phải là điều mới mẻ.

War, of course, is not new.

LDS

Tiệc Thánh có một ý nghĩa mới mẻ đối với tôi ngày hôm đó.

The sacrament took on new meaning to me that day.

LDS

Mọi thứ đều mới mẻ đối với tôi.

It’s all so new to me.

Xem thêm: Valentino (công ty) – Wikipedia tiếng Việt

OpenSubtitles2018. v3

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.