hạt tiêu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Sự xuất hiện được mô tả như là một vẻ ngoài “muối và hạt tiêu“.

Its excrement looks like “salt and pepper“.

Bạn đang đọc: hạt tiêu trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Thêm hạt tiêu.

Touch of pepper.

OpenSubtitles2018. v3

Đồ đầu óc hạt tiêu chuyên chùi đít người ta.

You tiny-brained wipers of other people’s bottoms.

OpenSubtitles2018. v3

Reprringer là một khẩu súng lục hạt tiêu in 3D, công khai vào khoảng tháng 9 năm 2013.

The Reprringer is a 3D printed pepperbox firearm, made public around September 2013.

WikiMatrix

… và thay vì rắc muối tắm vào thùng nước, thì con lại mới rắc hạt tiêu Tứ Xuyên.

… and instead of adding bath salts to the water, you just added Szechuan peppercorns.

OpenSubtitles2018. v3

Edward chú của tôi là hạt tiêu, Wells, và Công ty, người dân than.

My uncle Edward was Pepper, Wells, and Co., the Colliery people.

QED

Cho 4 bánh pizza hạt tiêu nhé.

Four pepperoni pizzas.

OpenSubtitles2018. v3

hạt tiêu rắc lên món xào.

The icing on the cake .

QED

Ngoài ra, mù tạt, hạt tiêu, nếu cô muốn?

How about some mustard or pepper?

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ cần một hạt tiêu cũng đủ làm nên một hồn tuyết lăn mà.

It only takes one pebble to start an avalanche.

OpenSubtitles2018. v3

Hạt tiêu à, tôi chỉ gọi kiểm tra xem mọi người có ổn không thôi mà.

Pepper Girl, just checking to see if everyone is okay.

Xem thêm :  Tất Tần Tật Về Windows Modules Installer Worker Là Gì ? Cách Sửa Lỗi

QED

Mùi vị được làm đậm thêm bằng tỏi và hạt tiêu .

The flavors were intense with garlic and pepper .

EVBNews

Còn nữa, mấy lọ muối và hạt tiêu dưới nhà hàng.

also, got these great salt and pepper shakers…

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Điều kiện sử dụng – Trang Tĩnh | https://globalizethis.org/

Hạt tiêu, chủ yếu là, ” đầu bếp.

Pepper, mostly,’said the cook.

QED

Những viên hạt tiêu cay xè bung ra trong miệng và trong tâm trí.

The hot chili peppers in them explode in the mouth and the mind.

QED

Mùi tây, hạt tiêu, bắp cải và cần tây.

Parsley, peppers, cabbages and celery

OpenSubtitles2018. v3

Bánh gừng được gọi là pryaniki (sg. pryanik), có nguồn gốc từ từ tiếng Nga cổ cho ‘hạt tiêu‘.

Gingerbread confections are called pryaniki (sg. pryanik), derived from the old Russian term for ‘spices.

WikiMatrix

Súng lục Zig Zag là súng lục hạt tiêu tiêu chuẩn.38 inch được in 3D công khai vào tháng 5 năm 2014.

The Zig zag revolver is a 3D printed .38 Revolver made public in May 2014.

WikiMatrix

Anh cho đĩa Jimmy Buffett vào máy nghe nhạc cầm tay và trộn bột, muối và hạt tiêu để làm cá.

He put some Jimmy Buffet on the portableCD player and mixed flour, salt and pepper for the fish.

Literature

Còn đây là vài thứ họ cho là ngăn ngừa ung thư: vỏ cây, hạt tiêu, cam thảo và cà phê.

Here are some of the things they say prevents cancer: crusts, red pepper, licorice and coffee.

Xem thêm :  Hướng dẫn cài đặt chữ ký số viettel chỉ với 5 bước đơn giản

QED

Còn đây là vài thứ họ cho là ngăn ngừa ung thư: vỏ cây, hạt tiêu, cam thảo và cà phê.

Some things they say prevent cancer: crusts, red pepper, licorice and coffee.

ted2019

Đây là những yếu tố cơ bản thôi thúc Hà Lan tham gia vào thị trường buôn bán hạt tiêu liên lục địa thời điểm đó.

These factors motivated Dutch merchants to enter the intercontinental spice trade themselves.

WikiMatrix

Antwerpen cũng đón chào nhiều thương nhân nước ngoài, đáng chú ý nhất là các thương nhân Bồ Đào Nha buôn hạt tiêu và gia vị.

Antwerp eagerly welcomed foreign traders, most notably the Portuguese pepper and spice traders.

WikiMatrix

Từ điển 1000 CE Turkic, Dīwān ul-Lughat al-Turk, định nghĩa ayran là “thức uống làm từ sữa” Muối (và đôi khi hạt tiêu) được thêm vào.

1000 CE Turkish dictionary, Dīwān ul-Lughat al-Turk, defines doogh as a “drink made out of milk.”

WikiMatrix

Nó bao gồm thịt lợn băm, thường được bán hoặc phục vụ với muối và hạt tiêu đen, theo vùng cũng với tỏi hoặc caraway, và ăn sống.

It consists of minced pork meat, normally sold or served seasoned with salt and black pepper, regionally also with garlic or caraway, and eaten raw.

Xem thêm: Nước tiểu – Wikipedia tiếng Việt

WikiMatrix

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.