erratic tiếng Anh là gì?

[ad_1]

erratic tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng erratic trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ erratic tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm erratic tiếng Anh
erratic
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ erratic

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Bạn đang đọc: erratic tiếng Anh là gì?

Định nghĩa – Khái niệm

erratic tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ erratic trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ erratic tiếng Anh nghĩa là gì.

erratic /i’rætik/

* tính từ
– thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
– (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)
– (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang
=erratic blocks+ (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang
!erratic driving
– sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)

* danh từ
– (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy

Xem thêm: Outdoor là gì? Những Điều Cần Biết Về Outdoor?

Thuật ngữ liên quan tới erratic

Xem thêm: Đặt máy tạo nhịp tim Pacemaker

Xem thêm :  iPhone 5 – Wikipedia tiếng Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của erratic trong tiếng Anh

erratic có nghĩa là: erratic /i’rætik/* tính từ- thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy- (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)- (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang=erratic blocks+ (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang!erratic driving- sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)* danh từ- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy

Đây là cách dùng erratic tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ erratic tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

erratic /i’rætik/* tính từ- thất thường tiếng Anh là gì?
được chăng hay chớ tiếng Anh là gì?
bạ đâu hay đấy- (y học) chạy tiếng Anh là gì?
di chuyển (chỗ đau)- (từ hiếm tiếng Anh là gì?
nghĩa hiếm) lang thang=erratic blocks+ (địa lý tiếng Anh là gì?
địa chất) đá tảng lang thang!erratic driving- sự lái chưa vững tiếng Anh là gì?
sự lái chập choạng (ô tô)* danh từ- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?
nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường tiếng Anh là gì?
người được chăng hay chớ tiếng Anh là gì?
người bạ đâu hay đấy

[ad_2]
Xem thêm :  Natri bisulfit – Wikipedia tiếng Việt

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.