công sức trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Công việc chính của họ đòi hỏi nhiều công sức là việc bắt tôm hùm.

The main work is catching lobsters, which calls for much dedication.

Bạn đang đọc: công sức trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

Tôi đã bỏ ra quá nhiều thời gian và công sức vào việc này…

I’ve invested too much time and effort into this…

OpenSubtitles2018. v3

Đây là số cổ phần theo công sức của cậu

You’re the greatest contribution and this is your share

OpenSubtitles2018. v3

Tao tốn rất nhiều công sức vào đó đấy

I put a lot of thoughts into that, you know

QED

Đã đến lúc sẵn sàng, và cùng nhau đóng góp công sức, và biến nó thành hiện thực.

It’s time to get ready for it, and help contribute to it, and make it happen .

QED

Nó đòi hỏi rất nhiều công sức bỏ ra, rất nhiều nghiên cứu.

It’s going to require a lot of work, a lot of research.

ted2019

Người khác đã làm, và anh em cùng họ hưởng công sức của họ”.

Others have labored, and you have entered into the benefit of their labor.”

jw2019

Thủy thủ của USS Indianapolis góp phần nhiều công sức.

Much in large part to the men of the USS Indianapolis.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta đã tốn bao nhiêu công sức, và không được gì hết!

We’ve been through all this, and nothing!

OpenSubtitles2018. v3

Người ta không nhận ra là tốn bao nhiêu công sức.

Xem thêm :  Cách Nhận Zing Xu Miễn Phí Đây, Làm Thế Nào Để Nhận Thẻ Zing Khuyến Mãi

People don’t realise how much work goes into it.

OpenSubtitles2018. v3

Mày làm gì thì làm, phải xứng đáng công sức tao bỏ ra đấy.

This key better be worth it.

OpenSubtitles2018. v3

Thật đáng mọi công sức!

His Word will come true.

jw2019

” Bỏ rất nhiều công sức. ”

Extraordinary lengths.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Valentino (công ty) – Wikipedia tiếng Việt

Những gì các cậu làm… có thể đã phá hỏng hàng thập kỉ công sức của tôi.

What you did… could have destroyed decades of work.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là công sức của cả nhóm.

Well, it’s a group effort.

OpenSubtitles2018. v3

Huấn luyện con cái một cách đúng đắn đòi hỏi nhiều thời gian và công sức

Training children properly takes much time and effort

jw2019

Công sức làm gái ngoan sẽ được đền đáp.

All that steadiness shit is going to pay off.

OpenSubtitles2018. v3

Sẽ tốn nhiều công sức đấy bố.

It’s asking a lot, Dad.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn đã mất rất nhiều công sức để giải thoát cho cô.

He went to a lot of trouble to break you out.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng tự thân chiếm được quyền lực, thì lại tốn công sức.

But earning it for yourself, that takes work.

OpenSubtitles2018. v3

Có sẵn nhiều sự trợ giúp, nhưng chúng ta phải sẵn sàng bỏ ra công sức.

There is much help available, but we must be willing to work for it.

jw2019

Bạn bỏ nhiều công sức để có bữa ăn đó trên bàn

Xem thêm :  Phân biệt Holographic Sight, Red Dot, Scope 2x, 4x, 8x trong PUBG Mobile | BlueStacks

You did all sorts of work putting that meal on your table .

QED

Ta không hạp với vụ ” tốn công sức ” đó.

I’m not well-suited for work.

OpenSubtitles2018. v3

Vâng, Titus đã dồn công sức vào vụ án dân sự này.

Well, Titus was consumed with his civil case.

ted2019

Cậu không biết là tớ đổ bao nhiêu công sức vào cái sự kiện này đâu.

Oh, you have no idea how much work I put into this event.

Xem thêm: Nước tiểu – Wikipedia tiếng Việt

OpenSubtitles2018. v3

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.