Các mẫu câu có từ ‘sát thủ’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

1. Bảo sát thủ dừng lại.

Tell the hitter to stop .

2. Tôi là một sát thủ máu lạnh.

I’m a stone killer.

Bạn đang đọc: Các mẫu câu có từ ‘sát thủ’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

3. Bà ấy đã bị Sát thủ giết.

She was killed by an Assassin .

4. Một gương mặt sát thủ điển hình.

A true killer’s face .

5. Đó là hiệu lệnh cho tên sát thủ.

That’s the shooter’s cue .

6. Lũ sát thủ cố gắng vào lâu đài.

Assassins managed to enter the castle .

7. Tong đã đưa sát thủ đến nước Anh…

The Tong sent an assassin to England …

8. Kỷ nguyên của các sát thủ đã hết.

The era of assassins is over .

9. Karl là sát thủ khét tiếng nhất Flea Bottom.

Karl was a top paid cutthroat in Flea Bottom .

10. Một tên sát thủ múa kiếm giữa ban ngày.

A sword-wielding assassin in broad daylight .

11. Có người cử sát thủ lùng bắt cô bé.

Someone sent assassins after her .

12. Lũ sát thủ cố gắng lật úp con minke.

The killers try to flip the minke over .

13. Bọn gấu trúc hung dữ, bọn chuột đồng sát thủ

The rabid raccoons, the killer hamsters …

14. Bọn sát thủ muốn tôi trao cho chúng nguồn tin.

Thos e hit men wanted me to give up my source .

15. Nó sẽ được hộ tống bởi Song Tử sát thủ.

It’s being escorted by the Gemini killers .

16. Kiếm của ngươi chưa đủ khả năng đâu, sát thủ

Your blade won’t be enough, assassin .

17. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Cựu sát thủ của KGB.

Minister of Defense, former KGB assassin .

18. Tôi gọi nó là, món thịt hầm ” sát thủ ” của Manny

I call it Manny’s Gorilla Stew .

19. Bọn cộng sản chống đối, sát thủ của chế độ cũ,

Communist rebels, hit men from the old country ,

20. Cá voi sát thủ, loài săn mồi đứng đầu đại dương.

Killer whales, the ocean’s top predator .

21. Chỉ bây giờ, hắn là sát thủ mặc đồ chỉnh tề.

Only now he’s a killer in a suit .

22. bà chỉ việc hành động thôi. sát thủ sẽ bóp cò.

Everything’s in place, you’re good to go .

23. Có gì mới về tên sát thủ tóc vàng hoe không?

Anything new on the blond shooter ?

24. Một sát thủ vệ tinh với khả năng chối bỏ hợp lý.

A satellite killer with plausible deniability, hmm ?

25. Chúng sẽ được gì khi là những sát thủ lợi hại hơn?

What purpose would it serve them to be more efficient murderers ?

26. Đó là sát thủ máu lạnh đã giết chết thêm một số

That cold – blooded killer has killed several more

27. Năm nay, hai người phải đấu với những sát thủ lão luyện..

This year, you’re dealing with all experienced killers .

28. Môt tên sát thủ liên hoàn với độ điên khùng hạng nặng.

There’s a serial killer going around, a major whacko .

29. Tên vô lại mướn sát thủ giết người và chuyên hiếp dâm!

Scoundrel who does contract killing and habitual sexual assault !

Xem thêm :  nop-don-ly-hon-don-phuong-o-dau - tbtvn.org

30. Sát thủ của Veidts là 1 kẻ hạ lưu tên Roy Chess.

Veidt’s assassin was a local lowlife named Roy Chess .

31. Nhưng sát thủ là ai? mà là với cả thế giới này.

But who’s the assassin ?

32. Những sát thủ lạnh lùng lành nghề… chỉ cần gọi điện thoại

Ruthless, trained killers are just a phone call away

33. Anh định gánh chịu cơn thịnh nộ của Liên Minh Sát Thủ?

You would incur the wrath of the League of Assassins ?

34. Mẹ tôi sẽ nói gì nếu tôi ám sát thủ lĩnh OPG?

” Mom, I take out criminal leaders ? ”

35. Theo dòng màu đen trên chân và sát thủ tội phạm đặc điểm…

According to the black line on her leg and the killer’s criminal characteristics …

36. Những người này đều đã được huấn luyện, những sát thủ chuyên nghiệp.

Thes e people are trained, expert killers .

37. Bất kỳ công dân bất mãn nào cũng có thể là sát thủ.

Any disgruntled citizen could be the assassin .

38. Ta phải nghiêm cấm khiển khai và phát triển rô- bốt sát thủ.

We must ban the deployment and development of killer robots .

39. Ta phải nghiêm cấm khiển khai và phát triển rô-bốt sát thủ.

We must ban the deployment and development of killer robots .

40. Trưởng nhóm hướng đạo sinh không thể giết một cựu sát thủ S.I.S.D.E.

Den mothers do not kill ex-S. I.S.D.E. assassins .

41. Sát thủ của ông đã bắn trúng hắn trong khi bắn chúng tôi.

Xem thêm: Sáp nhập doanh nghiệp

Your hitter got him when she was shooting at us .

42. Tôi nghĩ rằng sát thủ có thể có kế hoạch khác ngày hôm nay.

I think the shooter might have others planned today .

43. Ban đầu, ít khán giả coi sát thủ này là một mối đe dọa.

Initially, few in the audience considered Holmes to be a threat .

44. Có thể là bắt một con cá voi trắng hay cá voi sát thủ.

Maybe catch a beluga or Shamu ?

45. Trông ông không giống một tay sát thủ máu lạnh lừng lẫy chút nào.

… son of a bitching cold-blooded assassin .

46. Những tên này là sát thủ Talus không muốn ta chết trong danh dự

Thes e men are assassins .

47. Ông trông không giống một tay sát thủ máu lạnh chọc trời khuấy nước.

You don’t look like no meaner-than-hell, cold-blooded, damn killer .

48. Tôi không phải là diễn viên cũng không phải là sát thủ chuyên nghiệp.

I’m not an agent or a killer !

49. Sẽ có người có trình độ như gã sát thủ của ông làm điều đó.

Your assassin would realise this .

50. Hắn tập họp những băng đảng sát thủ dữ dội nhất mà em từng biết.

Well, he’s organised the toughest bunch of gunslingers you ever laid eyes on .

51. Tinh tinh, cá voi sát thủ, những loài này có nền văn hóa hẳn hoi.

Chimpanzees, killer whales, these kinds of creatures, they have culture .

52. Ở Seoul, Sát Thủ Hawaii tìm thấy Chu Sang Ok và bắn hạ anh ta.

Xem thêm :  Giày Patin là gì? Giày Patin tiếng anh là gì? – GOX

In Seoul, Hawaii Pistol locates Big Gun and shoots him as he is running .

53. Song Tử sát thủ sẽ đến cùng vàng của hoàng đế vào lúc bình minh.

The Gemini killers will arrive with the governor’s gold by sunrise .

54. Cậu ấy là người làm cỗ máy sát thủ này sống lại và di chuyển.

He’s the one who got this killing machine up and running !

55. Những kẻ cuồng tín, những tên sát thủ được huấn luyện và còn những thứ khác

True believers and trained assassins, among other things .

56. Nhưng tôi sẽ hi sinh máu thịt mình… cho sự sống còn của hội Sát thủ.

Gladly I’ll sacrifice my flesh and blood, for survival of the Creed .

57. Hank không phải là một kẻ sát thủ đơn độc hành động vì thù hận đâu.

Hank was not some … lone assassin with a grudge .

58. Hai sát thủ rời khỏi thư viện lúc 11:42 a.m., chấm dứt cuộc thảm sát.

The two walked out of the library at 11 : 36 a. m., ending the hostage situation there .

59. Bao gồm 16 tù nhân giết người, đẹp nhất và tàn nhẫn nhất, có cả một thành viên khủng bố IRA, một sát thủ giết thuê, thậm chí cả chị em sát thủ song sinh giống nhau như đúc.

Featuring 16 of the most beautiful, ruthless and lethal convicts alive, including an IRA terrorist, a contract killer, even identical twin serial killers .

60. Mục đích duy nhất của nó là đào tạo và rèn luyện… những sát thủ chuyên nghiệp

It’s sole purpose is the training and conditioning of professional killers .

61. Wesley tỉnh dậy trong một nhà máy, xung quanh anh là Fox và những sát thủ khác.

Wesley awakens in a factory surrounded by Fox and other assassins .

62. Đó là lý do tại sao tất cả bọn sát thủ đó đều cố cứu mạng tao.

That’s why all those assassins tried to save my life .

63. Tôi đã có hình ảnh của đám sát thủ từ hệ thống an ninh của quán rượu.

I got images of the shooters from the pub’s security .

64. và tất cả những người khác | cậu thấy xung quanh đều là những sát thủ cừ đó.

And the others you see around you are all very good at killing .

65. Hai sát thủ khổng lồ, đều to hơn cả T Rex, và cùng sống ở một chỗ.

Two giant killers, both bigger than T Rex, both living in the same place .

66. 1812 – John Bellingham bị kết tội tử hình vì vụ ám sát Thủ tướng Anh Spencer Perceval.

18 May 1812 : John Bellingham was hanged for the murder of Prime Minister Spencer Perceval .

67. Tuy nhiên, cán cân sức mạnh giữa hai sát thủ chết người thì thường không rõ ràng.

But the balance of power between these two deadly killers is a precarious one .

68. Ta đã là một sát thủ Hắc Thạch hàng thập kỉ rồi… bây giờ ta đã già yếu.

I’ve been a Dark Stone assassin for decades. Now I am old and sick .

69. Nói với ta rằng chúng ta đã không tài trợ cho bọn sát thủ hãm hại nhà vua.

Xem thêm :  Base Wework là gì

Tell me we didn’t fund an assassination on our king .

70. Báo cho Carter biết là sát thủ trong vụ tiệm tạp hóa đang ở trong khu nhà ” BB “.

Get word to Carter that her bodega shooters are inside the double ” B ” s .

71. Một tên sát thủ giết chết 4 cảnh sát… thách thức anh bóp cò, và anh không bắn.

An assassin kills four cops … dares me to pull the trigger, and I don’t .

72. Tuy nhiên, vào hè năm 558, Trần Vũ Đế đã phái sát thủ đi giết chết cựu hoàng đế.

However, in summer 558, he sent assassins to kill the former emperor .

73. Nào, ở chỗ dầu tràn Exxon Valdez, khoảng 30% cá mập sát thủ chết trong vài tháng đầu tiên.

Now, in the Exxon Valdez spill, about 30 percent of the killer whales died in the first few months .

74. Sở Cảnh sát Thủ đô đã giao 450 thám tử lùng sục những người nổi loạn và cướp bóc.

The Metropolitan Police Service has assigned 450 detectives to hunt for rioters and looters .

75. Cá voi sát thủ đã được quan sát thấy ăn cá nhám phơi nắng ở California và New Zealand.

Killer whales have been observed feeding on basking sharks off California and New Zealand .

76. 38 Ông không phải là tên Ai Cập trước đây đã dấy loạn và dẫn 4.000 sát thủ vào hoang mạc sao?”.

38 Are you not, then, the Egyptian who some time ago stirred up a sedition and led the 4,000 dagger men out into the wilderness ? ”

77. Chúng tôi tìm thấy vũ khí của của tên sát thủ bỏ lại trong một căn hộ cách đây một đoạn đường.

We found the shooter’s weapon abandoned in an apartment a block away .

78. Tên sát thủ tên là Choi đã được mướn để làm công việc đó hiện giờ hắn đang ở nhà tù Daejeon.

A killer named Choi who was hired for the job is currently in Daejeon Prison .

79. Hành động này thúc đẩy một cuộc chiến du kích kéo dài và vụ ám sát thủ lĩnh đảng là Ruben Um Nyobé.

Xem thêm: Lớp Urban Dance Là Gì – Bạn Đã Biết Gì Về Nhảy Hiện Đại

This prompted a long guerrilla war and the assassination of the party’s leader, Ruben Um Nyobé .

80. Nên đối với chính phủ Mỹ, cô là một sát thủ đánh thuê, một mục tiêu có thể hạ gục ngay tại chỗ.

So, as far as the Americans are concern, you’re a rogue assassin, a target of opportunity .

Source: https://globalizethis.org/
Category: Hỏi Đáp

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.