xiếc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Ngay khi quay xong cảnh này, chúng tôi đã đến rạp xiếc ở công viên quảng trường Madison.

Right after we shot this, we all went to the circus in Madison Square Garden.

Bạn đang đọc: xiếc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không muốn đi xem xiếc cùng Tom.

I don’t want to go to the circus with Tom.

Tatoeba-2020. 08

Hoạt động kinh doanh xiếc là nguồn gốc của sự nổi tiếng lâu dài của ông.

Nevertheless, the circus business was the source of much of his enduring fame.

WikiMatrix

Anh đã nói em là anh thích làm xiếc chưa?

Did I tell you I love the circus?

OpenSubtitles2018. v3

Chủ sở hữu rạp xiếc, Charlie Sparks, phải miễn cưỡng quyết định rằng cách duy nhất để nhanh chóng giải quyết tình huống có khả năng gây thiệt hại đến rạp xiếc là hành hình công khai con voi bị thương.

The circus owner, Charlie Sparks, reluctantly decided that the only way to quickly resolve the potentially ruinous situation was to kill the wounded elephant in public.

WikiMatrix

Đây không phải gánh xiếc.

This ain’t a circus.

OpenSubtitles2018. v3

Trong tập truyện mới này, Sal Maroni đã gặp ông Haly tại rạp xiếc của Haly.

In this new timeline, Sal Maroni met with Mr. Haly at Haly’s Circus.

WikiMatrix

mẹ thuê cả đoàn xiếc Ánh Dương Nhảy Múa trình diễn đó.

For my 21st, she hired the cast of Cirque Du Soleil to perform.

OpenSubtitles2018. v3

Ví dụ, trong một tập phim nó đã cứu một nhóm các con thú ở rạp xiếc, đưa chúng quay về thành phố và giúp cho rạp không phải đóng cửa.

For example, in one episode he saved a group of circus animals, got them back to the city and saved the circus from closing.

Xem thêm :  Bí quyết uống ngũ cốc vào lúc nào thì tốt cho cơ thể nhất?

WikiMatrix

Có lẽ chúng chiếm được cảm tình của chúng ta bởi màu sắc sặc sỡ, gợi chúng ta nhớ đến chú hề trong rạp xiếc.

Perhaps it wins our hearts with its fancy coloring, which may remind us of a circus clown.

jw2019

Đạo diễn bởi John Lasseter và đồng đạo diễn bởi Andrew Stanton, bộ phim là câu chuyện về chú kiến hay có những hành động kỳ quặc, Flik, trên đường tìm kiếm những “chiến binh dũng mãnh” để giải cứu bầy đàn của mình khỏi đàn châu chấu tham lam, nhưng rốt cuộc lại chỉ đưa về một nhóm những con bọ làm việc trong gánh xiếc.

Directed by John Lasseter and co-directed and written by Andrew Stanton, the film involves a misfit ant, Flik, who is looking for “tough warriors” to save his colony from greedy grasshoppers, only to recruit a group of bugs that turn out to be an inept circus troupe.

WikiMatrix

Trong khi đó, các nhà lãnh đạo của một số thị trấn lân cận đe dọa không cho phép đoàn xiếc đến biểu diễn nếu Mary được đưa vào.

Meanwhile, the leaders of several nearby towns threatened not to allow the circus to visit if Mary was included.

WikiMatrix

Worthington đã thỏa thuận với hai rạp xiếc địa phương để có được động vật cho các cảnh quay thương mại.

Worthington made deals with two local circuses to obtain animals for the commercial shoots.

WikiMatrix

Xem thêm: Valentino (công ty) – Wikipedia tiếng Việt

Nhưng cuối cùng ông lại theo học Học viện Nghệ thuật Kịch Mỹ tại New York, nhưng hầu như không có thành công với tư cách một diễn viên, dù có tài liệu ghi lại ông đã đảm nhiệm vai Dr. Hartley trong một chuyến biểu diễn lưu động của Gánh xiếc Polly.

Xem thêm :  Có nên mua nhà có điện thờ? Nhà có điện thờ ảnh hưởng ra sao?

He ended up instead attending the American Academy of Dramatic Arts in New York, but found little success as an actor, though it is written that he played the role of Dr. Hartley in a road show of Polly of the Circus.

WikiMatrix

Dân Phi-li-tia cho Đa-vít thành Xiếc-lác (1-12)

David given Ziklag by the Philistines (1-12)

jw2019

Và ngay cả bức tranh này có dấu vết đáng ngờ rằng đã bị cắt ghép — thứ gì đó từ rạp xiếc Barnum & Bailey.

And even this picture has the suspicious taint of being rigged about it — something from a Barnum & Bailey circus.

ted2019

Và sau đó tôi may mắn được trình diễn tại California cùng đoàn xiếc Velocity.

And then I was fortunate enough to actually perform this in California with Velocity Circus.

ted2019

Khi dân A-ma-léc bất ngờ tấn công thành Xiếc-lác, họ bắt vợ con của Đa-vít và của những người theo ông.

When the Amalekites raided the city of Ziklag, they carried off David’s wives and children as well as those of his men.

jw2019

Giống như là rạp xiếc sắp tới biểu diễn.

It’s like the wacko circus hit town.

OpenSubtitles2018. v3

Ong kí sinh khi hành động đây, giống như trong màn trình diễn xiếc nhào lộn.

And here you can see this parasite in action, like in an acrobatic maneuver.

ted2019

Gấu – là một chú gấu làm xiếc đã giải nghệ, sống ở một ngôi nhà trên cây trong khu rừng.

The Bear is a retired circus bear who lives in a house hollowed out of a tree in the forest.

Xem thêm :  Nên uống bột sắn dây vào lúc nào? Công dụng và cách pha

WikiMatrix

“Khi tôi khoảng mười ba tuổi và em trai tôi mười tuổi, Cha đã hứa dẫn chúng tôi đi xem xiếc.

“When I was around thirteen and my brother ten, Father had promised to take us to the circus.

LDS

Anh ấy đi diễn với đoàn xiếc vào mùa hè để kiếm tiền trả học phí, nhưng giữ kín vì lòng tự trọng.

He toured with the circus during summers to pay tuition, but kept it a secret to protect his persona.

ted2019

Trong khi các thủy thủ mua chúng vì coi đây là biểu tượng cho sự may mắn khi đi biển, các nghệ sĩ xiếc mua chúng nhằm mục đích khơi dậy sự tò mò trong những màn biểu diễn của họ .

While they were bought by sailors as good luck charms or by circus entertainers to display as curiosities .

EVBNews

Sau màn trình diễn này, Dumbo trở nên nổi tiếng trên các phương tiện truyền thông, Timothy trở thành quản lý của cậu, Dumbo và bà Jumbo có được một toa tàu của riêng họ trên tàu xiếc.

After this performance, Dumbo becomes a media sensation, Timothy becomes his manager, and Dumbo and Mrs. Jumbo are given a private car on the circus train.

Xem thêm: Lớp Urban Dance Là Gì – Bạn Đã Biết Gì Về Nhảy Hiện Đại

WikiMatrix

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.