vỏ sò trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Khi còn nhỏ, tôi có hàng loạt bộ sưu tập que, đá, sỏi và vỏ sò.

When I was a child, I had multiple collections of sticks and stones and pebbles and shells.

Bạn đang đọc: vỏ sò trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ted2019

Một vỏ sò kẹt trong đường ống thưa ngài!

A shell got the pipes in the engine room!

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được cắt ở phần giữa của vỏ sò.

They are cut around the middle of the shell.

WikiMatrix

Trên dãy Andes ông thấy vỏ sò, vài hóa thạch cây cối từng sống trên bãi biển.

High in the Andes he saw seashells, and several fossil trees that had grown on a sand beach.

WikiMatrix

Ta sẽ làm cho con 1 dây chuyền bằng vỏ sò.

I’m making you another Seashell necklace.

OpenSubtitles2018. v3

Vết vỡ vỏ sò, nhưng khó để thu được.

Its fracture is conchoidal, but difficult to obtain.

WikiMatrix

Vỏ sò có trang trí dùng để chứa mỹ phẩm dường như phổ biến trong giới thượng lưu.

Decorated shells appear to have been popular cosmetic containers among the well-to-do.

jw2019

Mỗi khi sóng vỗ ra vào, bạn lại tìm thêm được những vỏ sò mới.

Every time the tide comes in and out, you find some more shells.

ted2019

Con thích vỏ sò mà.

I love seashells.

OpenSubtitles2018. v3

“””Biển sống trong vỏ sò này vì số phận của nó là như vậy.”

“The sea has lived on in this shell, because that’s its destiny.

Xem thêm :  https://blogchiase247.net/fwd-trong-email-la-gi-1644326354/

Literature

Ở những chỗ khác, presepi được làm bằng sô-cô-la, bằng mì, thậm chí bằng vỏ sò.

Elsewhere, presepi are made of chocolate, pasta, even seashells.

jw2019

Ngày xưa tiền từng là những viên đá, hoặc vỏ sò .

It used to be stones, or shells .

EVBNews

Anh thích xà-bông cục có hình như vỏ sò.

Xem thêm: Valentino (công ty) – Wikipedia tiếng Việt

I love our hand soap that’s shaped like seashells.

OpenSubtitles2018. v3

Cô có thể nói là chúng tôi có một niềm đam mê với vỏ sò.

You might say we had a passion for shells.

OpenSubtitles2018. v3

Khi bước trong bóng tối, cha có thể nghe tiếng vỏ sò lạo xạo dưới gót giày.

As I walked along in the darkness, I could hear the seashells crunching under my shoes.

Literature

Vỏ sò, ốc – là những thứ biểu tượng cho cái chết và sự phù vân.

The Fates – The Fates are the embodiment and manifestation of fate itself.

WikiMatrix

“Nó sẽ không bao giờ rời khỏi vỏ sò cho đến khi sa mạc được phủ đầy nước””.”

“And it will never cease doing so until the desert is once again covered by water””.”

Literature

Màu vẽ làm từ những chiếc vỏ sò trắng mà mẹ từng mua.

That paint made from the white shells you once brought me.

OpenSubtitles2018. v3

Hank, cái bể có vỏ sò tím.

Hey, my home had a purple shell.

OpenSubtitles2018. v3

Anh sưu tầm vỏ sò?

You collect shells?

OpenSubtitles2018. v3

Vỏ sò rất cứng.

Xem thêm :  Cả Vú Lấp Miệng Em Nghĩa Là Gì, Giải Nghĩa Từ Ngữ Thành Ngữ 1

But guess what ?

QED

Tại sao em nghe tiếng sóng biển trong những cái vỏ sò?

Why do you hear the waves inside the big shells?

OpenSubtitles2018. v3

Nó chắc chắn đã đưa việc tìm vỏ sò trên bờ biển vào tầm nhìn.

It certainly puts finding seashells by the seashore in perspective .

ted2019

Vỏ sò đi!

Seashells!

Xem thêm: Lớp Urban Dance Là Gì – Bạn Đã Biết Gì Về Nhảy Hiện Đại

OpenSubtitles2018. v3

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.