Công lý

Video Call Là Gì Trong Tiếng Anh? Nghĩa Của Từ Call, Từ Call Là Gì

[Globalizethis]

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

call

*

call /kɔ:l/ danh từ tiếng kêu, tiếng la, tiếng gọia call for help: tiếng kêu cứuwithin call: ở sắp gọi nghe đượcthe call of the sea: tiếng gọi của biển cả tiếng chim kêu; tiếng bắt chước tiếng chim kèn lệnh, trống lệnh, còi hiệu lời mời gọi, tiếng gọithe call of the country: lời mời gọi của tổ quốcthe call of conscience: tiếng gọi của lương tâm sự mời, sự triệu tậpto have a call to visit a sick man: được mời tới thăm người ốm (bác sĩ) sự gọi dây nói, sự nói chuyện bằng dây nóia telephone call: sự gọi dây nói sự thăm, sự ghé thăm, sự đỗ lại, sự ghé lạito give (pay) somebody a call; to pay a call on somebody: ghé thăm aito receive a call: tiếp aito return someone”s call: thăm trả lại aiport of call: bến đỗ lại sự đòi hỏi, sự yêu cầuto have many calls on one”s time: mang nhiều việc đòi hỏi, mất thời gianto have many calls on one”s money: mang nhiều việc phải tiêu tới tiền; bị nhiều người đòi tiền sự cần thiết; dịpthere”s no call for you to hurry: chẳng mang việc gì cần thiết mà anh phải vội (thương nghiệp) sự gọi vốn, sự gọi cổ phần (sân khấu) sự vỗ tay mời (diễn viên) ra một lần nữaat call sẵn sàng nhận lệnhcall to arms lệnh nhập ngũ, lệnh động viênno call to blush việc gì mà xấu hổclose call (xem) closeto get (have) a call upon something mang quyền được hưởng (nhận) loại gìplace (house) of call nơi thường lui tới công tác ngoại động từ mời gọi, mời gọi lạito call a xe taxi: gọi một loại xe tắc xiduty calls me: bổn phận mời gọi tôito call an actor: mời một diễn viên ra một lần nữato call a doctor: mời bác sĩ gọi là, tên làhe is called John: anh ta tên là Giôn đánh thức, gọi dậycall me early tomorrow morning: sáng mai anh hãy đánh thức tôi dậy sớm coi là, cho là, gọi làI call that a shame: tôi cho đó là một điều sỉ nhục gợi, gợi lại, nhắc lạito call something to mind: gợi lại loại gì trong óc, nhắc lại loại gì triệu tập; định ngày (họp, xử…)to call a meeting: triệu tập một cuộc mít tinhto call a strike: ra lệnh đình côngto call a case: định ngày xử một vụ kiện phát thanh về phíathis ia the Voice of Vietnam calling Eastern Europe: đây là tiếng nói Việt-Nam phát thanh về phía Đông-Âu nội động từ gọi, kêu to, la to, gọi toto call to somebody: gọi aito call out: kêu to, la to (+ on, upon) mời gọi, yêu cầuto call upon somebody”s generosity: mời gọi tấm lòng rộng lượng của aito call on someone to do something: mời gọi (yêu cầu) ai làm việc gìto call on somebody for a song: yêu cầu ai hát một bài (+ for) gọi, tới tìm (ai) (để lấy loại gì…)I”ll call for you on my way: trên đường đi tôi sẽ tới tìm anh (+ at) giới hạn lại, đỗ lại (xe lửa…)the train calls at every station: tới ga nào xe lửa cũng đỗ lại (+ at, on) ghé thăm, lại thăm, tạt vào thămto call at somebody”s: ghé thăm nhà aito call on somebody: tạt qua thăm ai (+ for) (nghĩa bóng) đòi, nên phải, cần phảito call for trumps: ra hiệu đòi người cùng phe đánh bài chủthis conduct calls for punishment: hành động này cần phải trừng phạtto call aside gọi ra một chỗ; kéo sang một bênto call away gọi đi; mời đito call back gọi lại, gọi vềto call down gọi (ai) xuống (thông tục) xỉ vả, mắng nhiếc thậm tệto call forth phát huy hết, đem hếtto call forth one”s energy: đem hết nghị lựcto call forth one”s talents: đem hết tài năng gây rahis behaviour calls forth numerous protests: thái độ của anh đó gây ra nhiều sự phản đối gọi ra ngoàito call in thu về, đòi về, lấy về (tiền…) mời tới, gọi tới, triệu tớito call in the doctor: mời bác sĩ tớito call off gọi ra chỗ khácplease call off your dog: làm ơn gọi con chó anh ra chỗ khác đình lại, hoãn lại, ngừng lại; bỏ đithe match was called off: cuộc đấu được hoãn lại làm lãng đito call off one”s attention: làm đãng tríto call out gọi ra gọi to gọi (quân tới đàn áp…) thách đấu gươmto call together triệu tập (một cuộc họp…)to call up gọi tên gợi lại, nhắc lại (một kỷ niệm)to call up a spirit: gọi hồn, chiêu hồn gọi dây nóiI”ll call you up this evening: chiều nay tôi sẽ gọi dây nói cho anh nảy ra (một ý kiến); gây ra (một cuộc tranh luận…) đánh thức, gọi dậy (quân sự) động viên, gọi (nhập ngũ)to call away one”s attention làm cho đãng trí; làm cho ko lưu ýto call in question (xem) questionto call into being (existence) tạo ra, làm nảy sinh rato call into play (xem) playto call over names điểm tênto call a person names (xem) nameto call somebody over the coals (xem) coalto call something one”s own (gọi là) mang loại gìto have nothing to call one”s own: ko mang loại gì thực là của mìnhto call a spade a spade (xem) spade
đậu bếnđòi nợđòi trả (tiền, nợ…)giới hạn cảnggọi điện thoạicall charge: phí gọi điện thoạiperson-to-person call: sự gọi điện thoại hẹn trướcphone call: sự gọi điện thoạitelephone call: sự gọi điện thoạitoll call: sự gọi điện thoại đường dài (phải trả tiền)trunk call: sự gọi điện thoại đường dàigọi nộpgọi vốncall for fund: sự gọi vốncall for share capital: gọi vốn cổ phầncall letter: thông báo gọi vốncapital call up: sự gọi vốnhouse call: gọi vốn của hãngmaintenance call: gọi vốn bảo trìmargin call: gọi vốn biênhuy động (cổ phần)Lệnh gọi (Lệnh thu hồi) hợp đồng option theo chiều lên 1Giải thích VN: Ngân hàng : người cho vay yêu cầu chi trả sớm số tiền vay bởi vì người vay đã ko làm đúng những cam kết trong hợp đồng như duy trì số bảo hiểm tương xứng hay chi trả đúng định kỳ, hoặc trong tiền vay hoạt kỳ (Demand Loan) người cho vay thực hiện quyền của người cho vay là yêu cầu chi trả lại đủ số tiền vay vào bất kỳ thời điểm nào. 2. Lệnh gọi của tổng kiểm soát dược tổng kiểm soát viên tiền tệ gởi cho ngân hàng quốc gia để lập báo cáo theo lệnh gọi (call report) hay báo cáo tình hình (Report of Condition). 3. Lệnh của cơ quan lập pháp gởi cho một ngân hàng đang nan giải yêu cầu ngân hàng huy động thêm vốn, thường thì gọi là lệnh gọi vốn. 4. Quyền thu hồi trái phiếu đang lưu hành trước lúc đáo hạn. Thời điểm thứ nhất lúc nhà phát hành mang thể ra lệnh gọi trái phiếu mang ấn định trong tập quảng bá mỗi kỳ phát hành trái phiếu, trong giao kèo mang ghi điều khoản về lệnh gọi. 5. Quyền mua một số lượng cổ phần đã ấn định theo một giá ấn định và theo thời điềm cố định.phần vốn gọi gópquyền sắm mua (cổ phiếu)taker for a put and call: người mua cả quyền sắm bán và quyền sắm mua (cổ phiếu)taker for the call: người bán quyền sắm mua (cổ phiếu)taker for the call: người mua quyền sắm mua (cổ phiếu)quyền chuộc lạicall premium: tiền mua quyền chuộc lại (trái phiếu)sự gọi điện thoạiperson-to-person call: sự gọi điện thoại hẹn trướctoll call: sự gọi điện thoại đường dài (phải trả tiền)trunk call: sự gọi điện thoại đường dàisự gọi vốnsự góp vốnthông báo nộp vốn cổ phầnviếng thămbusiness call: cuộc viếng thăm kinh doanhcost of industrial sales call: phí tổn viếng thăm chào hàng công nghiệpsales call: cuộc viếng thăm để chào hàngyêu cầuat call: tiền gửi trả ngay lúc mang yêu cầuat call: lúc yêu cầucall in: yêu cầu trả nợcall on: yêu cầu (làm gì)call on (or upon): yêu cầu (làm một việc gì)call on shareholders (to …): yêu cầu nộp tiền cổ phầndelivery on call: sự giao hàng ngay theo yêu cầumarginal call: yêu cầu đặt thêm tiền chênh lệchbusiness callcuộc thăm viếng kinh doanh. call (ed) up capitalvốn được gọi gópcall a general meeting (to …)triệu tập cuộc họp toàn thểcall accounttài khoản tiền gửi ko kỳ hạncall accounting systemhệ thống tính tiền điện thoạicall birdshàng câu khách (giá rẻ)call booksổ giục góp tiền cổ phầncall booksổ tay của người bán hàngcall by addresssự gọi theo địa chỉcall by namesự gọi theo têncall deposittiền gửi ko kỳ hạncall deposittiền gửi ko kỳ hạn (mang thể rút bất kỳ lúc nào)call featuređiều khoản chuộc lại (trái phiếu)call for tendersự gọi thầucall frequency schedulethời biểu tần số thăm viếng chào hàngcall inthu hồicall in (to …)đòi về (tiền …)call in (to …)lấy vềcall in (to …)thu vềcall in a loan (to …)thu hồi khoản vay giục thu nợcall in arrears (to …)gọi góp tiền cổ phần còn thiếu

Từ điển chuyên ngành Thể thao: Điền kinh

Call

Kêu, gọi (tên)

*

*

*

call

Từ điển Collocation

call noun

một on the telephone

ADJ. phone/telephone | long | quick, short I”ll just make a quick phone call. | local | international, long-distance, trunk | direct-dialled | incoming | outgoing | emergency | anonymous, hoax, nuisance, obscene, unsolicited | wake-up I ordered a wake-up call for 6.30 the next morning. (figurative) Last night”s defeat should be a wake-up call for the team.

VERB + CALL give sb, make, place Give us a call to say when you have arrived. She asked her secretary to place a call through to England. | get, have, receive | answer, take I”ll take the call upstairs. | return I left a message but he didn”t return my call. | put through, transfer Ask the receptionist to put your call through to my room.

CALL + NOUN box

PREP. ~ for Were there any calls for me while I was out? | ~ from You had a call from Fred. | ~ to I made a call to a friend in London.

2 sound to attract attention

ADJ. loud | distinctive the distinctive call of the cuckoo | plaintive the bird”s plaintive call | distress | bird | clarion, rallying (both figurative) This election is a clarion call for our country to face the challenges of the new era.

VERB + CALL let out | hear

PREP. ~ for a call for help

3 short visit

ADJ. business, courtesy, social

VERB + CALL make, pay (sb) The doctor has several calls to make this morning.

PREP. on a ~ She”s out on a call. | ~ on Her first call was on the local library.

PHRASES first/last/next port of call Our first port of call (= the first place we went to) was the chemist”s.

4 request/demand

ADJ. renewed, repeated | last This is the last call for passengers travelling on British Airways flight 199 to Rome. | strike

VERB + CALL issue | renew Drink-drive campaigners have renewed their call for the introduction of random breath tests. | answer, heed, respond to Around 10,000 workers heeded the union”s strike call. | reject

PREP. ~ for The charity issued a call for donations to assist victims of the earthquake.

PHRASES a call to arms (= a strong request for people to fight in the army) (figurative) The president”s speech was a call to arms to restore the vitality of the American dream.

Từ điển WordNet

n.

khách tham quan đang xem: Call là gì

a brief social visit

senior professors” wives no longer make afternoon calls on newcomers

the characters in Henry James” novels are forever paying calls on each other, usually in the parlor of some residence

a demand for a show of hands in a card game

after two raises there was a call

a request

many calls for Christmas stories

not many calls for buggywhips

an instruction that interrupts the program being executed

Pascal performs calls by simply giving the name of the routine to be executed

a visit in an official or professional capacity

the pastor”s visits to his parishioners

a visit to a dentist

the salesman”s call on a customer

(sports) the decision made by an umpire or referee

he was ejected for protesting the call

v.

ascribe a quality to or give a name of a common noun that reflects a quality

He called me a bastard

She called her children lazy and ungrateful

call a meeting; invite or command to meet

The Wannsee Conference was called to discuss the `Final Solution”

The new dean calls meetings every week

order or request or give a command for

The unions called a general strike for Sunday

order, summon, or request for a specific duty or activity, work, role

He was already called 4 times for jury duty

They called him to active military duty

indicate a decision in regard to

call balls and strikes behind the plate

stop or postpone because of adverse conditions, such as bad weather

call a football game

read aloud to check for omissions or absentees

Call roll

send a message or attempt to reach someone by radio, phone, etc.; make a signal to in order to transmit a message

Hawaii is calling!

A transmitter in Samoa was heard calling

declare in the capacity of an umpire or referee

call a runner out

utter a characteristic note or cry

bluejays called to one another

utter in a loud voice or announce

He called my name

The auctioneer called the bids

challenge (somebody) to make good on a statement; charge with or censure for an offense

He deserves to be called on that

consider or regard as being

I would not call her beautiful

make a stop in a harbour

The ship will call in Honolulu tomorrow

require the presentation of for redemption before maturation

Call a bond

lure by imitating the characteristic call of an animal

Call ducks

challenge the sincerity or truthfulness of

call the speaker on a question of fact

rouse somebody from sleep with a call

I was called at 5 A.M. this morning

English Slang Dictionary

to claim ownership, at least temporarily

Microsoft Computer Dictionary

n. In a program, an instruction or statement that transfers program execution to some section of code, such as a subroutine, to perform a specific task. Once the task is performed, program execution resumes at the calling point in the program. See also calling sequence.vb. một. To establish a connection through a telecommunications network. 2. To transfer program execution to some section of code (usually a subroutine) while saving the necessary information to allow execution to resume at the calling point when the called section has completed execution. Some languages (such as FORTRAN) have an explicit CALL statement; others (such as C and Pascal) perform a call when the name of a procedure or function appears. In assembly language, there are various names for a CALL instruction. When a subroutine call occurs in any language, one or more values (known as arguments or parameters) are often passed to the subroutine, which can then use and sometimes modify these values. See also argument, parameter.

Xem thêm: “”How I Live My Live Là Gì ? 10 Điều Tự Dặn Bản Thân Trước Khủng

Bloomberg Financial Glossary

催缴通知|认购期权催缴通知;认购期权An option that gives the holder the right to buy the underlying futures contract.

Investopedia Financial Terms

một. The period of time between the opening and closing of some future markets wherein the prices are established through an auction process.2. An option contract giving the owner the right (but not the obligation) to buy a specified amount of an underlying security at a specified price within a specified time.
một. In some exchanges, the call period is an important time in which to match and execute a large number of orders before opening and closing. 2. A call becomes more valuable as the price of the underlying asset (stock) appreciates.
Auction MarketBull Call SpreadBuyer”s CallBuyer”s MarketCall OptionCallable BondCloseDealer”s MarketExtraordinary RedemptionLongOpenOptionPut

English Synonym and Antonym Dictionary

calls|called|callingsyn.: ask command cry invite shout speak telephone yell

Nguồn : Sưu tầm

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button