Từ vựng Tiếng Anh về giấc ngủ – Paris English % Ngữ Pháp Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org


Ngủ là hành vi không hề thiếu trong đời sống. Nó giúp khung hình tất cả chúng ta được thả lỏng sau một ngày hoạt động giải trí khó khăn vất vả. Nó giúp cho bộ não của tất cả chúng ta nạp lại nguồn năng lượng để liên tục cho ngày hôm sau. Và ngủ cũng có rất nhiều trạng thái và những cụm từ rất mê hoặc. Hãy cùng nhau tìm hiểu và khám phá những từ vựng tiếng Anh về giấc ngủ ngay sau đây nhé !

Từ vựng Tiếng Anh về giấc ngủ: Trạng thái ngủ

  1. Sleep – / sli : p / : Giấc ngủ
  2. To Sleep : Giấc ngủ
  3. To sleep in: Ngủ quên

    Bạn đang đọc: Từ vựng Tiếng Anh về giấc ngủ – Paris English % Ngữ Pháp Tiếng Anh

  4. To sleep lightly : Ngủ nhẹ
  5. Sleep tight : Ngủ say
  6. To go to sleep : Đi vào giấc ngủ
  7. Sleepily – / ’ sli : pili / : Ngái ngủ
  8. Sleeplessness – / ’ sli : plisnis / : Mất ngủ
  9. Sleepwalker : Mộng du
  10. Sleepy – / ’ sli : pi / : Buồn ngủ, mơ mộng

Từ vựng Tiếng Anh về các vật dụng trong phòng ngủ

  1. To be asleep : Ngủ, đang ngủ
  2. To fall asleep : Ngủ thiếp đi
  3. To doze : Ngủ gật
  4. To doze off : Để ngủ thiếp đi
  5. To drowse : Buồn ngủ, ngủ gật
  6. Drowsy – / ’ drauzi / : Buồn ngủ
  7. Earplugs : Nút bịt tai
  8. To have an early night : Đi ngủ sớm
  9. Dream : Giấc mơ
  10. Insomnia – / in’s ɔmniə / : Mất ngủ
  11. To bed down : Nằm xuống ngủ
  12. At bedtime : Trước khi đi ngủ
  13. To make the bed : Dọn giường
  14. To snooze : Ngủ gà ngủ gật, giấc ngủ ngắn
  15. Snore – / snɔ : / : Tiếng ngáy
  16. To yawn : Ngáp
  17. Yawn – / jɔ : n / : Cái ngáp
  18. To wake up : Thức dậy
Xem thêm :  https://blogchiase247.net/tieu-chuan-api-la-gi-1642912790/

Tiếng Anh về giấc ngủ

Các cụm từ tiếng Anh về giấc ngủ

  1. Go to bed : Đi ngủ
  2. Sleep in : Ngủ nướng
  3. A heavy sleeper : Một người ngủ rất say
  4. Take a nap : Chợp mắt một chút ít
  5. Fall asleep : Ngủ thiếp đi ( không có dự tính từ trước )
  6. Get a good night’s sleep : Ngủ một giấc ngon lành
  7. Sleep slightly : Ngủ nhẹ
  8. Sleep like a baby : Ngủ sâu và bình yên như một đứa trẻ
  9. To be asleep : Ngủ, đang ngủ
  10. Go straight to sleep : Ngủ ngay lập tức sau một việc gì đó
  11. Sleep on back : Ngủ nằm ngửa
  12. Sleep like a log : Ngủ say như chết
  13. Get … hours of sleep a night : Ngủ bao nhiêu tiếng mỗi đêm
  14. Sleep on side : Ngủ nằm nghiêng
  15. Sleep on stomach: Ngủ nằm sấp

    Xem thêm: Yêu xa là gì

  16. Have insomnia : Mắc chứng mất ngủ .
  17. Stay up late : Thức khuya .
  18. Pull an all-nighter : Thức suốt đêm để thao tác, học bài hoặc ra ngoài .
  19. Be tossing and turning all night : Trằn trọc khó ngủ .
  20. A restless sleeper : Một người khó ngủ, hay trằn trọc, thao thức, tỉnh giấc giữa đêm .
  21. A night owl : Cú đêm ( những người hay thức khuya ) .
  22. Get up at the crack of dawn : Thức giấc sớm khi mặt trời mọc .
  23. Wake up to an alarm : Tỉnh dậy khi chuông báo thức reo .
  24. Crawl back in bed : Ngủ lại sau khi tỉnh giấc .
  25. An early bird : Một người dậy sớm .
  26. I’m exhausted : Tôi kiệt sức ( và buồn ngủ ) .
  27. I can barely hold my eyes open : Tôi cố gắng nỗ lực mở mắt nhưng mắt cứ díu lại .
Xem thêm :  Ankadien Liên Hợp Là Gì ? Ankadien Liên Hợp Là Tên Gọi Của Các Hợp Chất Mà:

Tiếng Anh về giấc ngủ

Một số mẫu câu Tiếng Anh về giấc ngủ

  1. Sorry to be late, I was oversleep : Xin lỗi tới trễ, tớ ngủ quên mất .
  2. I want to sleep in all Sunday : Tớ muốn ngủ nướng cả ngày Chủ Nhật .
  3. I pulled an all nighter to make this gift for you : Tớ đã thức suốt đêm để làm món quà này cho cậu đó .
  4. I don’t remember any more because I passed out at that point : Tôi chả nhớ gì vì tôi đã ngủ thiếp đi lúc đó .
  5. After a working night, he slept like a baby : Sau một đêm thao tác, anh ấy ngủ như một đứa trẻ .
  6. He always plays game until 2 a. m, so he is really a night owl : Cậu ấy hay thức chơi điện tử tới tận 2 giờ sáng, vì thếcậu ta đúng là một con cú đêm .
  7. I did sleep like a log when you called me last night : Tớ ngủ không biết gì khi cậu gọi tớ đêm qua .
  8. I couldn’t sleep because my brother snored : Tớ không hề ngủ được vì anh trai tớ ngáy .
  9. This hot weather makes me drowsy : Trời nóng khiến tớ buồn ngủ gà ngủ gật .
  10. He fell asleep in front of the TV : Anh ấy ngủ quên trước cái TV .

Nguồn : Internet

Tham khảo thêm bài viết về các chủ đề khác nhau trên PARIS ENGLISH, bạn có thể truy cập trang tại đây để học tiếng Anh mỗi ngày nhé!

Đăng kí ngay khóa học Tiếng Anh để được trải nghiệm khóa học cùng giáo viên bản xứ với những phương pháp học độc đáo và hiện đại chỉ có tại PARIS ENGLISH nhé!

Xem thêm :  Nghệ thuật PR bản thân – Cách PR bản thân HIỆU QUẢ NHẤT

Các khóa học Tiếng Anh tại

Paris English

Khóa Học Anh Văn Mầm Non
Khóa Học Anh Văn Thiếu Nhi
Khóa Học Anh Văn Thiếu Niên
Khóa Học Anh Văn Giao Tiếp

Khóa Luyện Thi TOEIC, IELTS, TOEFL IBT

Các chi nhánh của trung tâm Anh Ngữ Paris English

Trụ sở chính

868 Mai Văn Vĩnh, Quận 7, TP. HCM.

089.814.9042

Chi nhánh 1

135A Nguyễn Thị Diệu, Quận 3, TP. TP HCM .
089.814.6896

Chi nhánh 2

173 Hùng Vương, Hoà Thành, Tây Ninh .
0276.730.0799

Chi nhánh 3

397 CMT8, TP. Tây Ninh, Tây Ninh .
0276.730.0899

Chi nhánh 4

230 Tôn Đức Thắng, Phường Phú thuỷ, TP Phan Thiết, Bình Thuận .
0938.169.133

Chi nhánh 5

380 Trần Hưng Đạo, Phường Lạc Đạo, TP Phan Thiết, Bình Thuận .
0934.019.133

Youtube

Trung Tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh

Xem thêm: 3*** Ánh sáng là gì? Ánh sáng đơn sắc là gì?

Facebook 

Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Phan Thiết

Trung tâm Anh ngữ Paris – Chi nhánh Tây Ninh

Hotline

0939.72.77.99

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.