truyền lửa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Truyền lửa tốt đấy.

That was inspiring.

Bạn đang đọc: truyền lửa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Ê Li truyền lửa xuống từ trời (xin xem 1 Các Vua 18:17–40).

Elijah called down fire from heaven (see 1 Kings 18:17–40).

LDS

Ông ta sử dụng chính sức mạnh của mình để truyền lửa cho người khác.

He depends, for his power, on his ability to make other people powerful .

QED

Vì thế khi thiết kế câu đố, Tôi được truyền lửa bởi những đồ thị minh họa của Otto Neurath từ năm 1920 đến 1930.

So for the design of the quiz, I was inspired by the isotypes of Otto Neurath from the 1920s and ’30s.

ted2019

Ông đã gặp gỡ tôi và rất nhiều người khác, truyền lửa cho chúng tôi học tập, giảng dạy và thực hành khoa học.

He reached out to me and to countless others, inspiring so many of us to study, teach and do science.

OpenSubtitles2018. v3

Do đó, vật liệu dễ bắt lửa đã lan truyền lửa từ một đám cháy phát xuất từ bên phải phía trên buồng lái, gần tường sau buồng lái.

Consequently, flammable material propagated a fire that started above the ceiling on the right side of the cockpit near the cockpit rear wall.

WikiMatrix

Lệnh lái tên lửa thích hợp được truyền đến tên lửa qua đường vô tuyến.

Appropriate steering commands are transmitted to the missile via the radio link.

WikiMatrix

Các đống bị đốt cháy có thể và lan truyền lửa không kiểm soát được, ví dụ như gió cuốn thổi vật liệu ra khỏi đống vào các bụi cháy xung quanh hoặc lên các tòa nhà.

Burn piles can and have spread uncontrolled fires, for example, if the wind blows burning material off the pile into surrounding combustible grasses or onto buildings.

WikiMatrix

Nguyên nhân đầu tiên và quan trọng nhất là: Tiêu chuẩn chống cháy đối với vật liệu máy bay không thỏa đáng bởi vì nó cho phép sử dụng vật liệu có thể bắt lửa và duy trì hoặc lan truyền lửa.

Xem thêm :  Tư vấn các vấn đề về liên quan đến luật bảo hiểm xã hội

The first and most prominent was: Aircraft certification standards for material flammability were inadequate in that they allowed the use of materials that could be ignited and sustain or propagate fire.

WikiMatrix

Đó là con trai ta trong bụng nàng, con chiến mã sẽ cưỡi cả thế giới, đang truyền ngọn lửa cho nàng.

That is my son inside her, the stallion that will mount the world, filling her with his fire.

OpenSubtitles2018. v3

Bạn là người quay về văn phòng làm việc hoặc trò chuyện với bạn bè và truyền ngọn lửa của cuộc cách mạng vui chơi

You’re the ones that have to go back to the office or talk to your friends and ignite the fire of change in the play revolution.

ted2019

Tại Việt Nam, hackathon thường được tổ chức với mục đích truyền lửa, thúc đẩy sáng tạo và đổi mới sản phẩm công nghệ phục vụ nhu cầu công nghệ trong làm việc và đời sống hàng ngày, cũng như góp phần giải quyết các vấn đề cấp thiết của xã hội.

In Vietnam, Hackathon aims to inspire and encourage participants to renovate the existing technology products or to create innovative applications to support social needs.

worldbank.org

Khi sử dụng tính năng này người dùng có thể truyền ngọn lửa Thế vận hội Trẻ tới bạn bè bằng việc chạm các thiết bị của họ với nhau.

When using this feature users were able to pass the Youth Olympic flame to their friends by touching their devices together.

WikiMatrix

Xem thêm: đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Phòng chiếu có thể được yêu cầu phải có vỏ bằng kim loại tự động cho các cửa sổ chiếu, ngăn không cho sự lan truyền của lửa đến thính phòng.

Xem thêm :  Bài tiểu luận (essay) là gì?

Projection rooms may be required to have automatic metal covers for the projection windows, preventing the spread of fire to the auditorium.

WikiMatrix

• Lòng ham muốn rao truyền tin mừng phải giống “lửa đốt-cháy” trong lòng của chúng ta như thế nào?

• In what way should our desire to declare the good news be like “a burning fire” in our hearts?

jw2019

Đây là chúng tôi, tìm kiếm ngọn lửa của mình và truyền nó cho các bạn.

So this is us finding our fire and passing it on to you.

ted2019

Bình luận về tốc độ mà ngọn lửa lan truyền, Jonathan Gilliam, một nhà phân tích thực thi pháp luật CNN, nói, “Điều này trông cực kỳ khủng khiếp.

Commenting on the speed with which the fire spread, Jonathan Gilliam, a CNN law-enforcement analyst, said, “This is looking absolutely horrific.

WikiMatrix

Một số người truyền giáo đến bằng xe lửa từ các thành phố lân cận và đi bộ đến nhà thờ trong cơn bão.

Some missionaries arrived by train from nearby cities and walked to the church through the storm.

LDS

Có 1 vài vấn đề nghiêm trọng về sức khỏe, ngoài đó có rắn độc, kiến lửa và muỗi truyền bệnh trong khắp thành phố.

There’s been some huge health concerns with poisonous snakes out there, fire ants and mosquitos infecting the city.

OpenSubtitles2018. v3

Chính thông điệp từ lời Đức Chúa Trời đã thiêu hủy như bởi lửa các lời truyền khẩu và sự dạy dỗ của loài người.

It was the cleansing message from God’s Word that destroyed as by fire the traditions and teachings of men.

jw2019

Việc đặt tên lửa ở Thổ Nhĩ Kì truyền tải một thông điệp rất rõ ràng.

Xem thêm :  Chỉ số Ah trên ắc quy là gì? Ý nghĩa gì khi chọn ắc quy

Missiles in Turkey send a very clear message.

OpenSubtitles2018. v3

Văn phòng truyền thông của Dubai cho biết ngọn lửa bắt đầu trên sân thượng tầng 20.

Dubai’s Media Office said the fire began on a 20th floor terrace.

WikiMatrix

Ngọn lửa bất diệt là một truyền thống lâu đời trong nhiều nền văn hóa và tôn giáo.

The eternal fire is a long-standing tradition in many cultures and religions.

WikiMatrix

Bởi vì anh ta chưa có máy phát sóng liên tục nên ban đầu anh ta làm việc với máy phát tín hiệu tia lửa “cao tần” thử nghiệm, lợi dụng thực tế là tốc độ đánh lửa cao hơn, sự truyền dẫn của tia lửa khoảng cách càng gần càng tạo ra các sóng liên tục.

Because he did not yet have a continuous-wave transmitter, initially he worked with an experimental “high-frequency spark” transmitter, taking advantage of the fact that the higher the spark rate, the closer a spark-gap transmission comes to producing continuous waves.

WikiMatrix

Người phóng theo dõi vị trí của một đèn hồng ngoại ở phía sau của tên lửa để điều chỉnh tên lửa đến mục tiêu – và truyền lệnh thích hợp đến tên lửa thông qua một dây mảnh được nói đằng sau tên lửa.

The launcher tracks the position of an incandescent infrared bulb on the back of the missile relative to the target and transmits appropriate commands to the missile via a thin wire that trails behind the missile.

Xem thêm: Lớp đối tượng Đảng là gì

WikiMatrix

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.