traffic lights trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

The traffic lights aren’t cooperating today.

Đèn giao thông không hợp tác ngày hôm nay.

Bạn đang đọc: traffic lights trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

QED

It even knocked two traffic lights out.

Thậm chí còn là đổ cả 2 trụ đèn giao thông.

OpenSubtitles2018. v3

Guy says the highway is, like, a couple traffic lights from here.

Ông ta nói đi vài trăm mét nữa là tới.

OpenSubtitles2018. v3

“Don’t replace third roundabout with traffic lights, plead road-users”.

Truy cập ngày 24 tháng 2 năm 2015. ^ “Don’t replace third roundabout with traffic lights, plead road-users”.

WikiMatrix

The cost of this whole project would have been the same cost of a traffic light.

Giá của toàn thị trường sẽ phụ thuộc vào giá của một doanh nghiệp.

WikiMatrix

Red traffic lights have a countdown delay.

Đèn đỏ giao thông có bảng đếm ngược.

ted2019

Traffic lights work all the time.

Đèn giao thông luôn hoạt động.

tatoeba

Traffic lights have been disabled.

Hệ thống đèn báo giao thông bị vô hiệu hóa.

OpenSubtitles2018. v3

Here is one example when we stop on the street: it’s a traffic light.

Một ví dụ để chúng ta dừng lại trên đường: đó là đèn giao thông.

QED

It also has the distinction of having no permanent traffic lights anywhere in the county.

Nó cũng có sự phân biệt không có đèn giao thông vĩnh viễn ở bất cứ đâu trong quận.

WikiMatrix

Tennessee, that traffic light is a lot of nuts and bolts.

Xem thêm :  Sự khác biệt giữa RTV và Silicone | So sánh sự khác biệt giữa các thuật ngữ tương tự – Khoa HọC – 2022

Tennessee, cái đèn giao thông đó là cả một đống những chi tiết nhỏ nhặt.

OpenSubtitles2018. v3

Traffic lights are out throughout the metro area.

Xem thêm: Pad Thai là gì? Tìm hiểu về món Pad Thai của Thái Lan

Đèn giao thông đã hư hỏng ở cả khu vực tàu điện ngầm.

OpenSubtitles2018. v3

There are traffic lights on Mapo Bridge.

đèn giao thông trên cầu Mapu.

OpenSubtitles2018. v3

Contrariwise, the traffic light down the street hates my guts.

Ngược lại, những cái đèn giao thông ở dưới phố ghét tôi kinh khủng.

OpenSubtitles2018. v3

Stock market flash crash, cyber attacks, traffic lights changing at whim.

Thị trường sụp đổ, tấn công mạng đèn giao thông thay đổi tùy ý thích.

OpenSubtitles2018. v3

Solar traffic lights are self-sufficient as they do not require external power sources.

Đài phát thanh giống như một bộ tinh thể, vì nó không đòi hỏi nguồn điện bên ngoài.

WikiMatrix

In China, not really understanding the principle behind this, they applied the same principle to green traffic lights.

Tại Trung Quốc, khi người ta không thực sự hiểu các nguyên tắc đằng sau sáng kiến này, họ đã áp dụng nguyên tắc tương tự cho đèn xanh của đèn giao thông.

QED

Traffic lights can communicate to the car and so on.

Đèn giao thông có thể liên lạc với xe và nhiều nữa.

ted2019

So this is about traffic lights?

Vậy nó là về cái đèn giao thông à?

OpenSubtitles2018. v3

However, traffic lights are more commonly used now as the city traffic continues to rise.

Xem thêm :  https://blogchiase247.net/avi-la-gi-1639428471/

Tuy nhiên, đèn giao thông nay được sử dụng phổ biến hơn do giao thông thành phố tiếp tục phát triển.

WikiMatrix

“Erfahrt hier alles über Lenas erste Single “Traffic Lights” aus ihrem kommenden Album”.

Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2015. ^ “Erfahrt hier alles über Lenas erste Single “Traffic Lights” aus ihrem kommenden Album”.

WikiMatrix

When we see a traffic light, we know that a law-making body exists.

Khi chúng ta nhìn thấy đèn lưu thông, chúng ta biết rằng phải có một cơ quan lập luật.

Xem thêm: PAL – Wikipedia tiếng Việt

jw2019

Source: https://globalizethis.org/
Category: Hỏi Đáp

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.