Toàn tập về màu sắc trong tiếng Anh – Wiki Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

Màu sắc trong tiếng anh là một chủ đề cơ bản mà khi mới bắt đầu học ai cũng cần phải nắm vững. Học những từ mới về màu sắc và cách sử dụng chúng trong tiếng anh cũng rất dễ.

màu sắc tiếng anh

Màu sắc tiếng anh là gì?

Màu sắc trong tiếng Anh là “color” hoặc “colour” để nói về đặc trưng nhận thức thị giác của con người. Nghĩa tiếng việt của cả 2 từ này đều là “màu” tuy nhiên chúng vẫn có sự khác nhau nhất định:

  • ​Color: thường được sử dụng trong tiếng Anh – Mỹ​
  • Colour: thường được sử dụng trong tiếng Anh – Anh, tiếng Anh – Australia…

Màu sắc được mô tả thông qua các loại màu cụ thể với các tên như xanh, đỏ, tím, vàng hoặc cam… Biết tên những màu này bằng tiếng anh sẽ giúp bạn cải thiện thêm vốn từ vựng của mình. Vì trong giao tiếp đôi khi chúng ta sẽ dùng màu sắc để nói về 1 số chủ đề nào đó ví dụ như: “Look at those grey clouds in the sky” hay “That tree is green”. Vì vậy, bạn thấy đấy! màu sắc có ở khắp mọi nơi và điều quan trọng là học tên tiếng Anh của chúng để bạn có thể giao tiếp hiệu quả hơn.

Bạn đang đọc: Toàn tập về màu sắc trong tiếng Anh – Wiki Tiếng Anh

Trong phần này, wiki tiếng Anh sẽ cho bạn biết tên tiếng Anh của hàng loạt sắc tố. Qua đó giúp bạn lan rộng ra vốn từ vựng cũng như kiến thức và kỹ năng mới trong việc miêu tả sắc tố của một thứ gì đó .màu sắc tiếng anh là gì

Màu sắc trong tiếng Anh

Để việc học tiếng Anh hiệu suất cao, ta cần phải biết những từ cơ bản thường được sử dụng trong tiếp xúc. Cũng như trong tiếng Việt, tiếng Anh cũng có 12 sắc tố cơ bản. Những sắc tố này ta hay gặp trong đời sống và khi làm quen tiếng anh tất cả chúng ta cần phải nắm .

12 màu sắc bằng tiếng anh

  1. Black: Màu đen.
  2. White: Màu trắng.
  3. Green: màu xanh lá cây.
  4. Blue: Màu xanh da trời
  5. Red: Màu đỏ.
  6. Purple: Màu tím
  7. Yellow: Màu vàng
  8. Brown: Màu nâu
  9. Gray: Màu xám
  10. Orange: Màu cam
  11. Pink: Màu hồng
  12. Silver: Màu bạc
Xem thêm :  Hóa đơn đỏ là gì

màu sắc trong tiếng anh

Một số quan tâm khi nói về sắc tố

Để nói về độ đậm nhạt của 1 màu sắc cụ thể nào đó ta có thể kết hợp light dark để diễn tả nó

Ví dụ: light red (đỏ nhạt) hay dark red (đỏ đậm).

Ngoài ra ta có thể thêm hậu tố -ish vào sau 1 số màu sắc khi muốn miêu tả 1 cái gì đó mà không biết được chính xác màu đó là màu gì:

  • Brownish: màu nâu nâu
  • reddish: màu đỏ đỏ
  • Yellowish: màu vàng vàng
  • Bluish: màu xanh xanh – dương
  • Greenish: màu xanh xanh -lá cây
  • Purplish: màu tím tím
  • Whitish: màu trắng trắng
  • Orangish: màu cam cam

Ví dụ : She has brownish-green eyes – Cô ấy có đôi mắt xanh hơi nâu

Các màu trong tiếng Anh

Ngoài 12 sắc tố cơ bản kể trên thì ta cũng hoàn toàn có thể phát hiện thêm 1 số từ để chỉ sắc tố như :

  • Cream: Màu kem
  • Olive: Màu ô liu
  • Gold: Màu vàng kim loại
  • Maroon: Màu hạt dẻ
  • Amber: Màu hổ phách
  • Indigo: Màu tía
  • Chartreuse: Màu xanh đọt chuối
  • Scarlet: Màu đỏ tươi
  • Crimson: Màu đỏ thắm
  • Salmon: Màu hồng cam
  • Bistre: Màu nâu sẫm
  • Cerulean: Màu chàm
  • Cobalt: Màu xanh cô ban
  • Meteor: Màu đồng
  • Aqua: Màu xanh lơ
  • Electric Lime: Màu vàng chanh
  • Navy: Màu lam
  • Orchid: Màu lan tím
  • Moccasin: Màu lòng đào
  • Viridian: Màu xanh crôm

Cách đặt câu hỏi về màu sắc trong tiếng anh

Chủ ngữ là danh từ số ít hay danh từ không đếm được

  • ​​Câu hỏi: What color + is + chủ ngữ?​
  • Trả lời: It is (It’s) + màu sắc.
Xem thêm :  Chụp shoot hình là gì trong cosplay? Để có shoot hình hoàn hảo cần những gì?

​ Ví dụ : What color is this pen ? ( Cái bút này màu gì ? ) – It’s Red. ( Nó màu đỏ. )

​ Chủ ngữ là danh từ số nhiều

  • ​​Câu hỏi: What color + are + chủ ngữ?​
  • Trả lời: They are (They’re) + màu sắc.

​ Ví dụ : What color are these shoes ? ( Đôi giày nàu màu gì ? ) – They’re Aqua. ( Chúng màu xanh lơ. )

Câu hỏi và ví dụ về màu sắc bằng tiếng anh

Màu vàng trong tiếng anh là gì?

What is “ màu vàng ” in English ?

Yellow

Yellow is associated with wealth, prosperity, royalty, happiness and change : Màu vàng gắn liền với sự phong phú, thịnh vượng, vương quyền, niềm hạnh phúc và sự biến hóa .

Màu tím trong tiếng anh là gì?

What is “ màu tím ” in English ?

Purple

Ví dụ : Purple is associated with nostalgia, sadness, fragility and tenderness. Màu tím gắn liền với nỗi nhớ, nỗi buồn, sự mong manh và êm ả dịu dàng

Màu đen trong tiếng anh là gì?

What is “ màu đen ” in English ?

Black

Ví dụ: Black is associated with darkness and evil. Màu đen gắn liền với bóng tối và sự xấu xa.

Xem thêm: Màu Đỏ Tiếng Anh Là Gì – 22 Từ Vựng Về Màu Sắc Trong Tiếng Anh

Một số cụm từ liên quan đến màu đen trong tiếng anh như:

  • Black mood: tâm trạng tiêu cực
  • Black market: chợ đen

Màu trắng trong tiếng anh là gì?

What is “ màu trắng ” in English ?

White

Ví dụ : White is associated with purity, death and the end. Màu trắng gắn liền với sự thuần khiết, cái chết và sự kết thúc

Một số cụm từ liên quan đến màu trắng trong tiếng anh như :

  • A white lie: Một lời nói dối vô hại
  • As white as a ghost: trắng bệch – chỉ người có sức khỏe không tốt

Màu đỏ trong tiếng anh là gì?

What is “ màu đỏ ” in English ?

Red

Ví dụ: Red is associated with happiness, love, luck and celebration. Màu đỏ gắn liền với hạnh phúc, tình yêu, may mắn và kỷ niệm

Xem thêm :  Trò chơi Chú khỉ buồn 29

Một số cụm từ liên quan đến màu đỏ trong tiếng anh như:

  • Be in the red: ở trong tình cảnh nợ nần
  • The red carpet: thảm đỏ

Màu xanh trong tiếng anh là gì?

What is “ màu xanh ” in English ?

Màu xanh có 2 màu chính: Green: màu xanh lá cây và Blue: màu xanh da trời.

Ví dụ : Green is associated with jealousy and lust. Màu xanh lá cây gắn liền với sự ghen tị và ham muốn .Blue is associated with calmness, hope and growth. Màu xanh da trời gắn liền với sự bình tĩnh, kỳ vọng và sinh trưởng

Một số cụm từ liên quan đến màu xanh da trời trong tiếng anh như:

  • Blue blood: người có xuất thân quý tộc
  • Blue ribbon: chất lượng cao, ưu tú

Một số cụm từ liên quan đến màu xanh lá cây trong tiếng anh như:

  • Give someone get the green light: Cho phép ai đó làm điều gì; bật đèn xanh
  • Green with envy: ghen tỵ

Màu nâu trong tiếng anh là gì?

What is “ màu nâu ” in English ?

Brown

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Outing Là Gì, Nghĩa Của Từ Outing, Nghĩa Của Từ Outing, Từ Outing Là Gì

Ví dụ: Both my parents have curly brown hair. Cả bố và mẹ tôi đều có mái tóc màu nâu xoăn

Một số cụm từ liên quan đến màu nâu trong tiếng anh như: To be browned off: tức giận, chán ngấy

Màu xám trong tiếng anh là gì ?

Màu hồng trong tiếng anh là gì ?

Màu kem trong tiếng anh là gì ?

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.