Hướng dẫn

To Be In Charge Of Nghĩa Là Gì ? Cách Dịch Nghĩa Chính Xác Nhất

Create by : https://globalizethis.org

Bạn là người có đam mê học tiếng Anh, bạn bất chợt thấy cụm từ in charge of ở một tài liệu tiếng Anh nào đó. Bạn có muốn biết ý nghĩa của cụm từ đặc biết này không. Hãy để ttmn.mobi chia sẻ cho bạn cách dịch nghĩa chính xác cụm in charge of này nhé

In charge Of là gì?

Trong tiếng Anh có rất nhiều cụm từ bất biến, phải đi chung với nhau mới có nghĩa. Ví dụ điển hình cho điều này chính là cụm in charge of. Bạn không thể dịch riêng từng từ trong cụm hay sử các công cụ dịch online để tìm ra nghĩa. Bởi lẽ cách viết và nghĩa của chúng khác xa nhau.

Bạn đang xem: Be in charge of nghĩa là gì

*

In charge of là gì? Nghĩa của từ này

Đây là từ cũng được sử dụng khá phổ biến trong tiếng anh. Và có một ý nghĩa riêng để giải nghĩa cho từ này mà những người có chút kinh nghiệm sẽ biết được.

Nghĩa của in charge of

Cụm từ in charge of được ghép lại từ hai cụm nhỏ hơn là in charge và of. Trong đó in charge có nghĩa là chủ quản. Cấu trúc be in charge of doing something có nghĩa là chịu trách nhiệm, phụ trách một vấn đề nào đó. Dịch theo nghĩa Anh/ Anh, be in charge of doing something có nghĩa là Put someone on a charge of something/ doing something.

Một số ví dụ chi tiết về cụm từ in charge of

Ex: Who will be in charge of the department when Sophie leaves?

(Ai sẽ phụ trách bộ phận khi Sophie rời đi?)

Ex: I left Jack in charge of the suitcases while I went to get the tickets.

Xem thêm: Ghim Của Việt Nông Mtjj Là Viết Tắt Của Từ Gì, Vương Nhất Bác

(Tôi để Jack phụ trách những chiếc vali trong khi tôi đi lấy vé.)

Ex: No one is in charge of your happiness except you.

(Không ai chịu trách nhiệm về hạnh phúc của bạn ngoại trừ bạn.)

Một số từ đồng nghĩa với in charge of

Khi muốn giao nhiệm vụ, phân công công việc cho một ai đó, bạn có thể sử dụng in charge of. Tuy nhiên, để làm phong phú thêm vốn từ của bản thân, có thể tham khảo một số từ đồng nghĩa sau:

Undertake (động từ)

Ex: I can’t undertake to do that

(Tôi không thể đảm nhận điều đó).

Be reponsible for + Ving

Ex: He is reponsible for transporting the wouded soldiers

(Anh ấy chịu trách nhiệm vận chuyển thương binh).

Lưu ý: Để có thể hiểu nghĩa từ in charge of một cách đúng nhất, bạn nên tham khảo một số từ điển Anh/ Anh nổi tiếng như Cambridge, Oxford,…

Link: https://dictionary.cambridge.org/vi/

Link: https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/

Trên đây mình đã chia sẻ cho các bạn cách dịch nghĩa từ in charge of chính xác nhất. Hy vọng bài viết đã giải đáp được những thắc mắc của bạn. Tham khảo thêm một số bài viết khác của ttmn.mobi nhé.

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Related Articles

Back to top button