‘thôi miên’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” thôi miên “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ thôi miên, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ thôi miên trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Cô nên thử thôi miên.

You should try hypnosis .

2. Anh ấy bị thôi miên.

Bạn đang đọc: ‘thôi miên’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

He was hypnotized .

3. Sao gọi là thôi miên được.

How can you call it hypnotization

4. Anh phải tự thôi miên bản thân

You must hypnotize yourself :

5. Cậu thôi miên anh Shone đấy ak?

Did you hypnotize P’Shone ?

6. Anh đã thôi miên cô ấy hả?

Did you hypnotize her ?

7. Ông thật sự đã thôi miên tôi đấy?

You really hypnotized me, you know ?

8. Có phải nó nói về thôi miên không?

Is that about, uh, hypnosis ?

9. ” Đây là điều này phải được – thôi miên.

” This is — this must be — hypnotism .

10. Hồi đó tôi không hề thôi miên cậu.

I couldn’t compel you back then .

11. tôi lẽ ra đã thôi miên được cô rồi

I would have taken you over by now

12. Ông ấy đã bị thôi miên trong suốt chương trình.

He was hypnotized during the show .

13. Thầy pháp cao tay và thầy thôi miên khéo léo.

The expert magician and the skilled charmer .

14. Anh thôi miên để cô ấy đi chơi cùng tôi phải không?

You compelled her to go out with me, didn’t you ?

15. Cậu thôi miên để tôi lấy lý do nghỉ phép vì bệnh.

You compelled me to take sick leave .

16. Có thể chúng cho anh một vài loại chỉ thị thôi miên.

Could they have given me some kind of posthypnotic suggestion ?

17. Rồi tới anh em nhà Mayo, thuốc chích, thôi miên, tắm nước khoáng.

Xem thêm :  Ngò Rí Tiếng Anh Là Gì – Tên Tiếng Anh Các Loại Thực

Then there were the Mayo brothers, injections, hypnosis, mineral baths .

18. Bọn anh thật sự đã thôi miên con chó của em trai anh.

We actually hypnotized my boy’s dog .

19. tôi cũng có thể thôi miên cô biến mất tới một nơi xinh đẹp.

Well, I may as well compel you a nice place to disappear to .

20. Cô đang nói là điều cậu ấy nhớ do thôi miên có thể không thật?

Xem thêm: Downtown Là Gì? Uptown Là Gì ? Uptown Là Gì? Phân Biệt Downtown Và Uptown

Are you saying what he remembers under hypnosis may not be real ?

21. Ảo thuật gia hoàng gia thường dùng nó để thôi miên… trong các buổi gọi hồn.

Her court magician used to use it on his séance guests to induce a hypnotic state .

22. Nếu tôi có thể thôi miên Danny trước khi anh ném lá bài trúng anh ta

If I can hypnotize Danny before you hit him with a card ,

23. Cô có biết tôi phải thôi miên bao nhiêu người để làm được chuyện đó không?

Do you have any idea how many people I had to compel to make that happen ?

24. Và em đã nghĩ chỉ có những ma cà rồng mới có thể thôi miên người khác

And here I thought vampires were the only ones who could hypnotize people

25. Thôi miên là một phương tiện thay đổi hành vi không mong muốn hoặc rối loạn chức năng.

Hypnotherapy is a means of altering unwanted or dysfunctional behavior .

26. Nhưng bộ óc chúng ta vẫn bị chúng thôi miên. và chúng ta phải giải phóng mình khỏi những ý nghĩ đó.

But our minds are still hypnotized by them, and we have to disenthrall ourselves of some of them .

27. Ảnh nghĩ anh là một kiểu thầy bùa gì đó và anh sẽ thôi miên tôi để làm cho tôi mê anh.

He thinks that you are some kind of Svengali and that you’re gonna hypnotize me into your cult .

28. Và đó là khi cô thôi miên anh ấy viết những điều tốt đẹp về cô trong nhật kí của anh ấy.

Xem thêm :  Điều Hòa Tiếng Anh Là Gì ? Các Thuật Ngữ Về Điều Hòa Bạn Cần Biết

And that’s when you compelled him to write all those nice things about you in his journal .

29. Người ta miêu tả tình trạng của một người ở trong trạng thái này như ngây ngất, điên cuồng, hôn mê và như bị thôi miên.

The condition of a person when in this state has been described as ecstasy, frenzy, trance, and hypnotic .

30. Và, bạn biết đấy, con trai anh như bị thôi miên, vì cháu sẽ ném nó vào nước, cháu sẽ lôi ra và nó khô cong queo.

And you know, his son was mesmerized, because he would dunk it in the water, he would take it out and it was bone dry .

31. Barbiturat có hiệu quả như thuốc giải lo âu, thuốc thôi miên và thuốc chống co giật, nhưng có khả năng gây nghiện về thể chất và tâm lý.

Barbiturates are effective as anxiolytics, hypnotics, and anticonvulsants, but have physical and psychological addiction potential .

32. Tiny Mix Tapes nghĩ rằng âm nhạc của album “thay phiên giữa thôi miên và say đắm, giữa mơ màng và làm sửng sốt”, “một Pink Floyd huyền ảo hơn”.

Tiny Mix Tapes called the album ” alternately hypnotic and captivating, sleepy and startling ” comparing its sounds to ” a far subtler Pink Floyd ” .

33. Cô gái trông thấy trên trán rắn có ánh sáng lóe lên như một viên ngọc rực rỡ, cô lặng người đi trước cái nhìn chăm chú đầy thôi miên của nó.

She saw a flash on its forehead like a bright jewel as it transfixed her with its hypnotic gaze .

34. Nghề thôi miên rắn tại Ấn Độ đang tàn lụi do sự cạnh tranh từ các dạng giải trí hiện đại cũng như do luật môi trường ngăn cấm việc hành nghề này.

Snake charming as a profession is dying out in India because of competition from modern forms of entertainment and environment laws proscribing the practice .

35. Luật bảo vệ động vật hoang dã năm 1972 của Ấn Độ về mặt kỹ thuật cấm thôi miên rắn trên cơ sở làm giảm sự đối xử độc ác với động vật.

Xem thêm :  Python (ngôn ngữ lập trình) – Wikipedia tiếng Việt

The Wildlife Protection Act of 1972 in India technically proscribes snake charming on grounds of reducing animal cruelty .

36. Do đó những thực hành ma thuật như đọc quả thủy tinh, coi chỉ tay, thôi miên, cầu cơ hoặc đồng bóng đều là những việc gớm ghiếc trước mặt Đức Giê-hô-va.

Thus, demonistic practices such as reading crystal balls, palmistry, casting hypnotic spells, consulting Ouija boards or spirit mediums are all abominable in Jehovah’s sight .

37. Không phải là tôi đang thôi miên bạn đâu nhé. Tôi chỉ đặt bạn vào một trạng thái đồng bộ ở mức độ cao để tâm trí của hai chúng ta ở cùng một hướng.

OK, now, I’m not hypnotizing you, I’m merely placing you in a heightened state of synchronicity, so our minds are along the same lines .

38. Xuất hiện trên chương trình ABC Primetime vào năm 2009, Romanek đã đồng ý sự thôi miên của R. Leo Sprinkle, một nhà tâm lý học chuyên về hiện tượng người ngoài hành tinh bắt cóc.

Xem thêm: Điều kiện sử dụng – Trang Tĩnh | https://globalizethis.org/

Appearing on ABC Primetime in 2009, Romanek underwent hypnosis by R. Leo Sprinkle, a psychologist who specializes in alien abduction cases .

39. Nếu vậy, có thể có các thiên tài khác với những tuyên bố tương tự rằng họ đã nhận được thông tin từ một đấng cao hơn trong khi đang ở trong trạng thái giống như bị thôi miên?

If so, could there be other geniuses with similar claims that they received information from a higher realm while in a trance-like state ?

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.