Thép tấm SPHC – PO, thép tấm tảy gỉ, thép tấm dầu, Thép cán nóng PO.

[ad_1]

Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn góp vốn đầu tư thương mại thép Giang Sơn Thịnh chuyên phân phối những loại thép tấm SPHC – PO, thép tấm tảy gỉ, thép tấm dầu với nhiều chủng loại kích cỡ khác nhau, tùy thuộc vào nhu yếu của người mua. Có thể cắt quy cách theo nhu yếu. Sản phẩm có khá đầy đủ chứng từ hợp lệ. Giao hàng đến tận khu công trình. Quý khách có nhu yếu xin liên hệ 0909185797 hoặc gủi Bản nhu yếu làm giá vào địa chỉ E-Mail : [email protected] Rất hân hạnh được Giao hàng hành khách .

  • Thép tấm PO

thép tấm po

  • Thép tấm Cán nóng PO: 

    Bạn đang đọc: Thép tấm SPHC – PO, thép tấm tảy gỉ, thép tấm dầu, Thép cán nóng PO.

  • Nhận biết:: Thép tấm Cán nóng PO hay thép tấm tảy gỉ phủ dầu :Sản phẩm có màu xám đen. Chiều dày sản phẩm thông thường chỉ từ 1.2mm trở lên. Sản phẩm hoàn chỉnh dạng tấm đúc. Tùy theo mục đích, công dụng của sản phẩm, dùng trực tiếp trong sản xuất, chế tạo, hoặc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất các chủng loại thép khác. Sản phẩm thép cán nóng chiếm tỷ lệ cao nhất trong các chủng loại thép tấm lá, ứng dụng rộng trong sản xuất công nghiệp, xây dựng và dân dụng.
  • Công dụng : dùng trong ngành công nghiệp đóng tàu, thuyền, kết cấu nhà xưởng, bồn bể xăng dầu, cơ khí, chế tạo máy, khuôn mẫu, nồi hơi, kết cấu kim loại trong xây dựng, chế tạo ô tô, điện dân dụng, cán xà gồ và sử dụng trong nhiều công trình xây dựng và công nghiệp khác.
  • Tiêu chuẩn: Mỹ: ASTM; Nhật: JIS G3101, SB410, 3010, G3106, G3113, G3134, G3114, G3116, G3125, G3131, G3132, G3303, G3444, G4051, G4053, G4401; Nga: GOST 3SP/PS 380-94; Trung quốc: JIS G3101, GB221-79;
  • Mác thép thông dụng: A36 / A214 / A283 / A569 / A570 / A1011 CLASS 1 & 2 / A1018 A131 GRA; SS330 / SS400 / SS490 / SS540/ SM400A / SM400B / SM400C / SM490A / SM490C / SM490YA / SM490YB/ SAPH310 / SAPH370 / SAPH400 / SAPH440/ SPFH490 / SPFH540 / SPFH 590/ SMA400A/ SG255 / SG295/ SPA-H/ SPHC / SPHD / SPHE/ SPHT1 / SPHT2 / SPHT3 / SPHT4 /SPB/ STK540/ S35C ~ S41C / S42C ~ S54C / S55C ~ S65C / S70C ~ S84C/ SCM415 / SCM420 / SCM435 / SC440/ SK85/ SS400/ Q235A/  Q235B/  Q235C/  Q235D/ CT3/ CT3πC/, CT3Kπ/  CT3Cπ.
  • Quy cách sản phẩm: Chiều dầy: từ 1.2mm – 250mm
    Rộng : 1000, 1250, 1500, 2000 ( mm )
    Dài : 2000, 2500, 6000 ( mm )
    ( hoặc cắt theo nhu yếu của người mua )
  • Thép SPHC :
Xem thêm :  CCCC là gì? 3 Ý nghĩa chính của cccc khi được đề cập đến

Material properties

( Tính chất vật tư )

  • Material SPHC (Japan / JIS)

              (Chất liệu SPHC (Nhật Bản / JIS))

  • Group         Structural and constructional steels

(  Nhóm     Kết cấu và thép xây dựng)

  • Subgroup       G 3131 (1996) Hot-rolled mild steel plates, sheets and strip

( Phân nhóm G 3131 ( 1996 ) Tấm, tấm và dải thép nhẹ cán nóng )

  • Comment (Bình luận)
  • Application (Ứng dụng)
Tensile Stress [ MPa ] ( Ứng suất kéo [ MPa ] )
Dimension ( Kích thước ) Min Max Approx
Plate, sheet, strip ; Hot rolled ; 1,2 270
Plate, sheet, strip ; Hot rolled ; 1,6 270
Plate, sheet, strip ; Hot rolled ; t > = 3,2 mm
( Tấm, tấm, dải ; Cán nóng ; t > = 3,2 mm )
270
Elongation A5 [ % ] ( Độ giãn dài A5 [ % ] )
Dimension ( Kích thước ) Min Max

Approx

Xem thêm: đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Plate, sheet, strip ; Hot rolled ; 1,2 27.0
Plate, sheet, strip ; Hot rolled ; 1,6 29.0
Plate, sheet, strip ; Hot rolled ; t > = 3,2 mm ( Tấm, tấm, dải ; Cán nóng ; t > = 3,2 mm )
Note : Lo = 50 mm, rolling direct. ( Lưu ý : Lo = 50 mm, lăn trực tiếp. )
31.0
Chemical Composition [ % ] ( Thành phần hóa học [ % ] )
Criterion ( Tiêu chuẩn ) Min Max Approx
C 0.1500
Mn 0.6000
P 0.0500
S

 

Xem thêm: đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

0.0500
[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.