sủa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Kiểu thư sinh sáng sủa như cậu không hợp với tôi

I don’t like your boyish type .

Bạn đang đọc: sủa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

3 Tình-hình thế-giới không có mòi sáng-sủa hơn.

3 No improvement of worldly things is in sight.

jw2019

Các chó sủa cũng cáo buộc mà các trường hội đồng quản trị đã không thực hiện một kế hoạch “ngăn cản các hoạt động nguy hiểm của đe dọa và tấn công các học sinh khác trong sở hữu của kiến thức thực tế của nói mối đe dọa và trước khi cuộc tấn công trong khi các học sinh đang ở trên sân trường”.

The Barkers also allege that the school board did not implement a plan to “discourage the dangerous activity of threatening and attacking other students while in possession of actual knowledge of said threats and prior attacks while the students are on school grounds”.

WikiMatrix

( Tiếng sủa )

( Barking )

QED

Các nhà phát triển Apple giải thích trong một e-mail gửi tới các nhà phát triển KDE rằng các bộ máy này cho phép phát triển dễ hơn các công nghệ khác vì tính nhỏ gọn (ít hơn 140,000 dòng mã nguồn), thiết kế sáng sủa và hợp chuẩn.

Melton explained in an e-mail to KDE developers that KHTML and KJS allowed easier development than other available technologies by virtue of being small ( fewer than 140,000 lines of code ), cleanly designed and standards-compliant .

WikiMatrix

Mặc dù với những nhu cầu như trên, cầy thảo nguyên là động vật rất mang tính xã hội và đến mức dường như là chúng đối xử với con người như thành viên trong bầy của chúng, trả lời những tiếng sủa và chíp, và thậm chí còn đến gần khi được gọi bằng tên.

Xem thêm :  Trò chơi Anime Battle 2.1

Despite their needs, prairie dogs are very social animals and come to seem as though they treat humans as members of their colony, answering barks and chirps, and even coming when called by name.

WikiMatrix

“Anh ta trả lời, thông qua phiên dịch, rằng khi họ tới một ngôi làng, “”không có tiếng chó sủa, và cũng chẳng có ánh đèn””.”

He said, through the interpreter, that as they approached a hamlet, �No dogs were barking.

Literature

Với viễn cảnh khôi phục Thế vận hội không mấy sáng sủa, Coubertin và Vikelas bắt đầu một chiến dịch để cứu nguy cho kế hoạch.

With the prospect of reviving the Olympic games very much in doubt, Coubertin and Vikelas commenced a chiến dịch to keep the Olympic movement alive .

WikiMatrix

Mày thì trông không sáng sủa lắm.

Doesn’t appear to be the same with you .

OpenSubtitles2018. v3

Nên mới sẽ sinh động, sáng sủa chút.

But, the story is strong and dark .

QED

Chúng ta đã sủa, và bọn chim đã bay.

We’ve barked, and the birds have flown!

OpenSubtitles2018. v3

Hết phàn nàn sân nhà tôi, rồi lại tới hàng rào đến màu sơn nhà, đến tiếng chó sủa.

Always complaining about my yard, my fence, the color of my house, my dogs barking.

OpenSubtitles2018. v3

Giá mà tôi gọi trong tình hình sáng sủa hơn.

Well, I wish I were calling under better circumstances.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Công nghệ đèn UVC là gì – Ánh sáng tia cực tím diệt vi khuẩn ? – DaiThuCompany – 0904723825

Xem thêm :  Trò chơi Chim bay qua ống

Không bao giờ sủa.

Never barks.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã nhìn thấy robot bị chỉnh sủa nhiều năm.

I have seen altered units for years.

OpenSubtitles2018. v3

Dù chuyện gì xảy ra, tất cả những ai đặt điều thiêng liêng lên hàng đầu và giữ mắt “sáng-sủa”, tập trung vào một mục tiêu, sẽ không phải lo lắng thái quá.

Whatever happens, all who keep spiritual interests in first place and maintain a ‘simple eye’ need not be overly anxious.

jw2019

* Bất cứ cái gì sáng sủa cũng đều tốt cả, AnMa 32:35.

* Whatsoever is light, is good, Alma 32:35.

LDS

” Chúng không sủa ” là ý gì?

What do you mean, ” They don’t bark “?

OpenSubtitles2018. v3

Tình hình có thực sự sáng sủa hơn không?

Are Things Really Looking Up?

jw2019

Giờ cứ giết bà ta mà khỏi phải nghe tiếng sủa thảm hại của nó.

Now you can kill her without all his pathetic yelping.

OpenSubtitles2018. v3

Do đó Giê-su đã nói tiếp: “Nếu mắt ngươi sáng-sủa (đơn giản), thì cả thân-thể ngươi sẽ được sáng-láng; nhưng nếu mắt ngươi xấu (ác), thì cả thân-thể sẽ tối-tăm.

For this reason, Jesus went on to say : “ If, then, your eye is simple, your whole body toàn thân will be bright ; but if your eye is wicked, your whole body toàn thân will be dark .

jw2019

-Thời tiết có sáng sủa hơn một chút, -Nê-mô nói.

‘The weather is slightly clearer,’ he said.

Xem thêm :  Học bổng toàn phần tiếng anh là gì? Cách săn học bổng toàn phần

Literature

Rất sáng sủa, căn nhà đẹp thật

It’s nice and bright!

OpenSubtitles2018. v3

Mày đang sủa cái gì thế?

What are you barking at?

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ vài ngày sau, mọi thứ đã dần sáng sủa rằng cho dù cái gì gây ra căn bệnh đi chăng nữa, thì marmite chính là thuốc chữa.

And after just a few days, it becomes clear that whatever is causing this illness, marmite is the cure.

Xem thêm: Nước tiểu – Wikipedia tiếng Việt

QED

Source: https://globalizethis.org/
Category: Hỏi Đáp

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.