[SOẠN BÀI] TỪ TRÁI NGHĨA

Create by : https://globalizethis.org

IBAITAP: Từ trái nghĩa là những từ như thế nào? Cách dùng chúng ra sao? Hãy cùng ibaitap khám phá thông qua bài học “Từ trái nghĩa” hôm nay nhé.

I. THẾ NÀO LÀ TỪ TRÁI NGHĨA 

Câu 1: Đọc lại bản dịch thơ “Cảm nghĩ trong đêm thanh tĩnh” của Tương Như và bản dịch thơ “Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê” của Trần Trọng San. Dựa vào các kiến thức ở Tiểu học, hãy tìm các cặp từ trái nghĩa trong hai bản dịch thơ đó. (SGK Ngữ Văn 7 Tập 1- trang 128)

Lời giải chi tiết: 

Từ trái nghĩa trong hai bản dịch thơ là:

  • Tĩnh dạ tứ: ngẩng><cúi
  • Hồi hương ngẫu thư: trẻ><già

Câu 2: Tìm từ trái nghĩa với từ già trong các trường hợp: rau già, cau già.  (SGK Ngữ Văn 7 Tập 1- trang 128)

Lời giải chi tiết: 

Từ trái nghĩa với từ già trong các trường hợp trên là từ “non”

II. SỬ DỤNG TỪ TRÁI NGHĨA 

Câu 1: Trong hai bài thơ dịch trên, việc sử dụng các từ trái nghĩa có tác dụng gì? (SGK Ngữ Văn 7 Tập 1- trang 128)

Lời giải chi tiết: 

Việc sử dụng các từ trái nghĩa trong hai bản dịch thơ trên có tác dụng tạo hình ảnh tương phản, gây ấn tượng mạnh với người đọc và làm cho lời thơ thêm sinh động.

Câu 2: Tìm một số thành ngữ có sử dụng từ trái nghĩa và nêu tác dụng của việc dùng các từ trái nghĩa ấy?  (SGK Ngữ Văn 7 Tập 1- trang 128)

Lời giải chi tiết: 

Một số thành ngữ em sưu tầm được có sử dụng từ trái nghĩa là:

  • Bên trọng bên khinh.
  • Chân cứng đá mềm
  • Bước thấp bước cao
  • Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ 
  • Chân ướt chân ráo
  • Mắt nhắm mắt mở
  • Vô thưởng vô phạt
  • Ăn thật, làm giả 
  • Đi thưa về gửi

Việc sử dụng từ trái nghĩa có tác dụng tạo hình ảnh tương phản làm cho lời ăn tiếng nói trở nên sinh động hơn.

III. LUYỆN TẬP

Câu 1: Tìm từ trái nghĩa trong những câu ca dao, tục ngữ dưới đây. (SGK Ngữ Văn 7 Tập 1- trang 129)

– Chị em như chuối nhiều tàu,

Tấm lành che tấm rách, đừng nói nhau nhiều lời.

– Số cô chẳng giàu thì nghèo,

Ngày ba mươi Tết thịt treo trong nhà.

– Ba năm được một chuyến sai,

Áo ngắn đi mượn, quần dài đi thuê.

– Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng,

Ngày tháng mười chưa cười đã tối.

Lời giải chi tiết:

Từ trái nghĩa trong các ca dao tục ngữ trên là:

  • lành – rách
  • giàu – nghèo
  • ngắn – dài
  • đêm – ngày
  • sáng – tối

Câu 2: Tìm từ trái nghĩa với những từ in đậm trong các cụm từ sau đây. (SGK Ngữ Văn 7 Tập 1- trang 129)

Lời giải chi tiết:

– Tươi:

  • tươi >< ươn
  • Hoa tươi >< héo, tàn

– Yếu:

  • Ăn yếu >< khỏe, mạnh
  • Học lực yếu >< khá, giỏi, xuất sắc

– Xấu: 

  • Chữ xấu >< đẹp
  • Đất xấu >< màu mỡ, tốt

Câu 3: Điền từ trái nghĩa thích hợp vào các thành ngữ sau. (SGK Ngữ Văn 7 Tập 1- trang 129)

Lời giải chi tiết:

Các từ điền vào để thành câu hoàn chỉnh như sau:

  • Chân cứng đá mềm.
  • Có đi có lại
  • Gần nhà xa ngõ
  • Mắt nhắm mắt mở.
  • Chạy sấp chạy ngửa.
  • Vô thưởng vô phạt.
  • Bên trọng bên khinh.
  • Buổi đực buổi cái.
  • Bước thấp bước cao.
  • Chân ướt chân ráo.

Câu 4: Hãy viết đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương có dùng từ trái nghĩa. (SGK Ngữ Văn 7 Tập 1- trang 129)

Lời giải chi tiết:

Mỗi lần nhớ về quê hương là bao ký ức tuổi thơ trong em bỗng như ùa về. Nơi đó có mái trường, có đồng lúa bằng phẳng luôn tỏa hương thơm ngát của đồng quê. Ngoài xa xa kia là những đồi núi cao nhấp nhô phủ lên mình tấm áo xanh ngắt của núi rừng. Vào những ngày hè oi ả đám trẻ con còn nối đuôi nhau thả diều dọc hai bên bờ sông. Khác với những con đường tấp nập xe cộ của thành phố là con đường làng vắng vẻ đan xen những mái ngói đỏ rực đơn sơ cùng những khu vườn ngập tràn bóng cây mát mẻ. Nơi đây là nơi đã nuôi em khôn lớn trưởng thành dù có xa quê nhưng em luôn háo hức mỗi lần được trở về nơi chôn rau cắt rốn của mình.

⟹ Trong đoạn văn trên em đã sử dụng những từ trái nghĩa là:

  • Bằng phẳng >< nhấp nhô
  • Tấp nập >< vắng vẻ
Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.