sở trường trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Cô cũng nhận định đây không phải là những sở trường của mình nên không thử sức nhiều.

She also stated that these weren’t her profession so she didn’t experience them much .

Bạn đang đọc: sở trường trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Delaney nói với chúng tôi rằng cô có một sở trường rất đặc biệt.

So Delaney tells us you have a special talent of some sort.

OpenSubtitles2018. v3

Thể loại nhạc sở trường và cá tính âm nhạc thứ hai của cô là ballad.

Her favored genre and personality in her music is pop ballad.

WikiMatrix

Mặc dù học kế toán nhưng sở trường của Virginia là viết văn.

Despite being and Accountant Virginia’s forte is writing.

WikiMatrix

Học hành không phải sở trường của bố.

School wasn’t my strong suit.

OpenSubtitles2018. v3

Có vẻ như đúng sở trường của em rồi.

You kind of look like you’re in your element.

OpenSubtitles2018. v3

Từ bây giờ là sở trường của ta.

This is our kind of terrain from here on out.

OpenSubtitles2018. v3

Sở trường của một nhạc sĩ là trái tim, không phải cái đầu.

A musician’s bailiwick is the heart, not the head

OpenSubtitles2018. v3

Thú thực, đây đâu phải sở trường của đệ.

To be honest, not one of my stronger modes.

OpenSubtitles2018. v3

Thiết kế nội thất không phải sở trường của tôi.

Interior design ain’t my thing.

OpenSubtitles2018. v3

Giờ anh đang nói đến sở trường của em đấy.

Xem thêm :  Dấm bỗng là gì, giấm bỗng dùng nấu món gì, cách làm dấm bỗng từ rượu nếp chỉ 2 bước đơn giản

Well, now you’re talking about my specialty .

OpenSubtitles2018. v3

Tôi cứ tưởng sở trường của cô là kiếm cơ.

I thought your thing was a sword ?

OpenSubtitles2018. v3

Đây là sở trường của tao đấy.

Time for fight merchants has come!

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: PAGES là gì? -định nghĩa PAGES

Vợ tôi sẽ lại chuẩn bị món trứng sở trường đấy.

My wife’s making her famous deviled eggs, again .

OpenSubtitles2018. v3

Trên cùng một nền tảng, phát huy sở trường của riêng họ.

On one platform, doing what they’re good at.

ted2019

Anh muốn trả tiền lại tôi, anh cho cổ làm theo đúng sở trường của cổ.

You want to pay us back, you get her doing what she’s good at.

OpenSubtitles2018. v3

Bill Compton đúng là có sở trường về tìm rắc rối.

Bill Compton certainly has a knack for finding trouble.

OpenSubtitles2018. v3

Sở trường của các ngươi là điều tra thẩm vấn

You trespassing, detectives .

OpenSubtitles2018. v3

“Ta nghĩ không bị nhận biết là sở trường của cháu.”

“””I thought not being recognized was your particular forte.”””

Literature

Vu khống là sở trường của hắn, và hắn cố dùng khả năng này trong hội thánh.

Slander is one of his specialties, and he tries to use it in the congregation.

jw2019

Chúng tôi học cùng trường đại học, và gã này có một có mánh lới sở trường.

We were at uni together, and this guy here had a trick he used to do.

OpenSubtitles2018. v3

Vì nơi này chỉ là một câu đố hóc búa, và nó lại sở trường của tôi.

Xem thêm :  https://blogchiase247.net/tuc-gian-tieng-anh-la-gi-1640883956/

‘Cause this place is just one big puzzle, and puzzles are my forte.

OpenSubtitles2018. v3

Được rồi, thực ra, ” để nó đấy đi ” không phải là sở trường của tôi, nhưng…

Okay, technically, ” leave it alone ” is not my strong suit, but…

OpenSubtitles2018. v3

Sở trường: bơi lội.

World, Swimming.

WikiMatrix

Số liệu không phải sở trường của tôi.

Numbers were never my strong suit.

Xem thêm: Outdoor là gì? Những Điều Cần Biết Về Outdoor?

OpenSubtitles2018. v3

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.