Nghĩa Của Từ Repeat Là Gì ? Repeat Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh

[Globalizethis]

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

những bạn đang xem: Repeat là gì

*
*
*

repeat

*

repeat /ri”pi:t/ danh từ (thông tục) sự nhắc lại, sự lặp lại; dòng lặp lại (sân khấu) tiết mục được biểu diễn lại (sau lúc khản giả yêu cầu) (âm nhạc) phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại (rađiô) chương trình (phát thanh) lập lại (thương nghiệp) giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (ko được lên lớp) hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa…) ngoại động từ nhắc lại, lặp lạihis language will not bear repeating: lời lẽ của hắn ko thể nhắc lại được (vì quá thô tục) làm lạito repeat an action: làm lại một hành động đọc thuộc lòngto repeat a poem: đọc thuộc lòng một bài thơ kể lại; thuật lạito repeat a secret: kể lại một điều bí mật tập duyệt (một vai, một vở kịch…)to repeat onself: nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại nội động từ tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại ợ (thức ăn)sour food sometimes repeats: ăn thức ăn chua Thông thường bị ợ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử)
làm lạilặpARR (automatic repeat request): yêu cầu lặp tự độngautomatic repeat request (ARQ): yêu cầu lặp tự độngautomatic repeat request (ARQ): tự yêu cầu lặp lạikey repeat: lặp khóaprog repeat indicator: đèn báo chương trình lặp lạirepeat character: ký tự lặp lạirepeat counter: bộ đếm lặprepeat delay: hoãn lặp lạirepeat indication: yêu cầu lặp lạirepeat indication: chỉ thị lặp lạirepeat key: phím lặprepeat operator: toán tử lặprepeat point: điểm lặprepeat rate: tỉ suất lặp lạirepeat rate: vận tốc lặprepeat test: sự kiểm tra lặp lạirepeat test: sự thử lặp lạirows to repeat at top: hàng lặp lại ở đầu tranglặp lạiautomatic repeat request (ARQ): tự yêu cầu lặp lạiprog repeat indicator: đèn báo chương trình lặp lạirepeat character: ký tự lặp lạirepeat delay: hoãn lặp lạirepeat indication: yêu cầu lặp lạirepeat indication: chỉ thị lặp lạirepeat rate: tỉ suất lặp lạirepeat test: sự kiểm tra lặp lạirepeat test: sự thử lặp lạirows to repeat at top: hàng lặp lại ở đầu trangsự chạy lạisự lặp lạiautomatic repeat requestyêu cầu lập tự độngrepeat key strokesự gõ phím lắprepeat last findtìm lạirepeat testsự tăng chất lượngrepeat testsự thử kiểm tra lạirepeat testsự thử lạibán tiếpcung ứng lại (hàng hóa) bán tiếpcung ứng lại (hàng hóa…)làm lạilặp lạirepeat demand: nhu cầu lặp lạirepeat purchase: việc mua lặp lạirepeat sales: sự bán lặp lạimua tiếpnhắc lạisự đăng lại (trên báo)sự đặt hàng lại (lần nữa)sự quảng cáo lạitiết mục phát lạitiết mục phát lại (của truyền hình, phát thanh)repeat an orderđặt hàng lạirepeat an order (to…)đặt hàng lạirepeat buyerngười mua đều đặn, thường xuyênrepeat buyerngười mua lạirepeat buyingsự mua lạirepeat buyingviệc mua đều đặnrepeat customer/tourist/visitorkhách/ khách hàng/ du khách cũrepeat offergiá chào lạirepeat offersự chào giá lạirepeat price increasessự tăng giá liên tụcrepeat salessự tái tiêu thụrepeat salestái tiêu thụ o lặp lại § repeat formation tester : bộ thử vỉa lặp lại § repeat section : mặt cắt lặp lại

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs):

repeat, repetition, repeat, repeated, repetitive/repetitious, repeatedly, repetitively

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): repeat, repetition, repeat, repeated, repetitive/repetitious, repeatedly, repetitively

*

Xem thêm: Aphelios Mùa 10: Hướng Dẫn Cách Chơi Aphelios Mùa 11, Cách Chơi, Cách Lên Đồ Aphelios Ad Mùa 10 Từ A

*

*

repeat

Từ điển Collocation

repeat verb

ADV. just, merely, simply There is no point in merely repeating what we”ve done before. | again | constantly, continually, endlessly, indefinitely, over and over (again) constantly repeating the same mistakes A single note repeated over and over again, throbbing in my head. | consistently, persistently, regularly | exactly, faithfully, word for word She faithfully repeated everything he had told her. He repeated what she had said word for word. | mechanically, parrot-fashion, parrot-like students repeating drills parrot-fashion | blandly, desperately, helplessly, lamely ‘Oh,’ she repeated lamely. | slowly | quietly, softly | patiently | stubbornly

VERB + REPEAT can/could only I can only repeat what I have already said to other journalists. | be necessary to, need to It may be necessary to repeat the dose several times to effect a cure.

PREP. after The students repeated each sentence after their teacher. | to You must not repeat this to anyone.

PHRASES keep repeating sb/sth She kept repeating it over and over again like a robot.

Từ điển WordNet

Microsoft Computer Dictionary

n. A command in Microsoft Word that causes all information contained in either the last command dialog box or the last uninterrupted editing session to be repeated.

English Synonym and Antonym Dictionary

repeats|repeated|repeatingsyn.: duplicate echo recite reiterate discontinue

Nguồn : Sưu tầm

Danh mục: Công lý
Nguồn: https://globalizethis.org

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *