Công lý

Nghĩa Của Từ Give In To Là Gì, Nghĩa Của Từ Give In, Give In (To Sth)

[Globalizethis]

Trong Tiếng Anh Give thường tiêu dùng với nghĩa là đưa, tặng. với nhiều cụm từ kết hợp give như give in, give out, give up, give away. Mỗi cụm từ đều với nghĩa riêng biệt và cách sử dụng khác nhau. Bài viết này định nghĩa sẽ giới thiệu tới khách tham quan những cụm từ với give (phrasal verb with give). Hãy theo dõi ngay bài viết dưới đây nhé!

*

Phrasal verb with give: Give in, give out, give up, give away

Give là gì?

Give (v): đưa, tặng, biếu, cho

Ex: I will give her an new house.khách tham quan đang xem: Give in to là gì

(Tôi sẽ cho cô đấy một ngôi nhà mới)

Give

Ex: Tony will give me all help he can.

khách tham quan đang xem: Give in to là gì

(Tony sẽ tư vấn tôi nhiệt tình)

Gave

Ex: I gave her a special gift yesterday.

(Tôi đã tặng cô đấy một món quà đặc trưng)

Given

Ex: Jan has given me an idea for 2 hours.

(Jan đã cho tôi một ý tưởng khoảng 2 giờ)

Cách tiêu dùng

– Cung cấp một loại gì đó cho người nào, hoặc để cung cấp cho ai đó một loại gì cụ thể

Ex: I gave him a cake last night.

(Tôi đã tặng anh đấy một chiếc bánh vào tối qua)

– Trả tiền cho người nào sau lúc sử dụng dịch vụ nhất định

Ex: Minh gave the xe taxi driver £30 and told him to keep the change.

(Minh đã đưa cho tài xế xe 30 đô – la và nói anh đấy hãy giữ tiền thừa)

– lúc cung cấp thứ gì cho người nào

Ex: The sun gave us warm.

(Mặt trời cung cấp cho Danang Discovery khá ấm)

– Sử dụng lúc xử phạt hay bắt ai đó phải chịu hình phạt

Ex: The judge gave them a eight-month suspended sentence.

(Tòa xử phạt chúng 8 tháng tù treo)

– Trong trường hợp truyền bệnh hay làm lây bệnh từ người này sang người khác

Ex: Uyen was given her flu to me.

(Uyên đã lây bện cúm của cô đấy cho tôi)

– lúc nói về việc gọi điện thoại cho người nào

Ex: My brother gave me a ring last Monday.

(Anh trai tôi đã gọi điện thoại cho tôi vào thứ Hai tuần trước)

Cấu trúc

S + (give) + somebody + for something

➔ Cấu trúc này diễn tả việc trả cho người nào một khoản tiền để đạt được mục đích nhất định.

Ex: A: How much will you give me for my house?

(Anh định trả bao nhiêu cho ngôi nhà của tôi thế?)

B: About $1000. (Khoảng 1000 đô)

những cụm từ phổ biến Give

Give là gì?

Give in: từ bỏ

những trường hợp sử dụng Give in:

– giới hạn làm gì vì quá khó hoặc quá mất sức

Ex: I should take in doing my homework because it is very difficult.

(Tôi nên giới hạn việc làm bài tập vì nó rất khó)

– Đầu hàng, chấp nhận thất bại trước vấn đề nào đó

Ex: We gave in and she won.

(Danang Discovery chịu thua và cô đấy đã thắng)

– Đưa ra hoặc đề xuất vấn đề nào đó cần để xem xét, phê duyệt

Ex: My brother gave in to my suggestion after I had shown him the plans.

Xem thêm: Quá Trình ” Lộ Ảnh Cưới Của Ca Sĩ Đinh Kiến Phong Và Hotgirl ’50 Triệu’

(Anh trai tôi đã đưa ra lời đề nghị của tôi sau lúc tôi chỉ cho anh đấy kế hoạch)

Give out là gì

Một số ý nghĩa của Give out:

– Phân phát loại gì đó

(Ai đó đang phân phát bánh mì trước hiệu sách)

– Nghỉ hưu (người) hoặc ngừng làm việc vì quá hạn (máy móc)

Ex: Bean gave out last week.

(Bean đã nghỉ hưu vào tuần trước)

– thông báo, công khai

Ex: Windy gave his girlfriend out last night.

(Windy đã công khai khách tham quan gái anh đấy tối qua)

Give up là gì

Give up: từ bỏ

Cách tiêu dùng

– Từ bỏ hoặc giới hạn làm việc gì như thói quen

Ex: Phong gave up smoking.

(Phong đã giới hạn hút thuốc)

*

Phong gave up smoking

– Cắt đứt mối quan hệ với người nào

Ex: Mai will give up her boyfriend because they broke up last night.

(Mai sẽ cắt đứt mối quan hệ với khách tham quan trai cô đấy vì họ đã chia tay tối qua)

– Thôi hoặc giới hạn làm hành động nào đó

Ex: My father have given up working.

(Bố tôi đã ngừng làm việc)

– Nói về sự hy sinh hoặc dành thời gian làm việc gì

Ex: Gin gave up his free time to the job.

(Gin đã hy sinh thời gian rảnh rỗi của anh đấy để cho việc làm)

– Nói về sự đầu thú hoặc trao/nộp thứ gì cho nhà chức trách

Ex: The robber gave himself up last week.

(Tên trộm đã đầu thú vào tuần trước)

Give away là gì?

Give away với rất nhiều nghĩa, cụ thể:

– Nói là một bí mật của ai nhưng điều này là vô ý

Ex: Linda accidentally gave his secret away.

(Linda đã vô tình tiết lộ bí mật của anh đấy)

– Cung cấp/tặng thứ gì đó miễn phí cho khách hàng

Ex: In this issue of the magazine, we gave away a notebook.

(Trong số báo này, Danang Discovery đã được tặng một quyển số)

– Nhường cơ hội cho đối thủ trong trận đấu

Ex: We gave away one goal.

(Danang Discovery đã nhường đối thủ một bàn)

Cụm từ đi với Give

Tìm hiểu biết nhanh những cụm từ thường đi với Give.

give a cry kêu lên
give a start giật mình
give a look nhìn
give birth to sinh ra
give encouragement động viên, khuyến khích
give an order ra lệnh
give a groan rên rỉ
give a push đẩy, đẩy lên
give a jump nhảy lên
give permission cho phép
give a sigh thở dài
give one’s attention to sử dụng rộng rãi
give a loud laugh cười to

Give trong bài hát

GIVE THANKS (Lời tạ ơn) – K.Smith

Give thanks with a grateful heartGive thanks to the Holy OneGive thanks because He’s given Jesus Christ, His Son

Give thanks with a grateful heartGive thanks to the Holy OneGive thanks because He’s given Jesus Christ, His Son

And now let the weak say, “I am strong”Let the poor say, “I am richBecause of what the Lord has done for us”

And now let the weak say, “I am strong”Let the poor say, “I am richBecause of what the Lord has done for us”

Give thanks with a grateful heartGive thanks to the Holy OneGive thanks because He’s given Jesus Christ, His Son

Give thanks with a grateful heartGive thanks to the Holy OneGive thanks because He’s given Jesus Christ, His Son

And now let the weak say, “I am strong”Let the poor say, “I am richBecause of what the Lord has done for us”

And now let the weak say, “I am strong”Let the poor say, “I am richBecause of what the Lord has done for us”Give thanks

We give thanks to You oh LordWe give thanks

Dịch

Xin dâng lời cảm tạ,với một trái tim đầy lòng biết ơn.Xin dâng lời cảm tạ,lên đấng ThánhXin dâng lời cảm tạ,vì Người đã ban chính Chúa Giê-su – con Người.

Trên đây là toàn bộ những kiến thức về Give và những cụm từ liên quan với give. lúc kết với hợp give sẽ tạo thành nhiều nghĩa khác nhau. Ghi nhớ những phrasal verb with give và sử dụng đúng cách những khách tham quan nhé.

Nguồn : Sưu tầm

Danh mục: Công lý
Nguồn: https://globalizethis.org

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button