Công lý

Nghĩa Của Từ Diagnosis Là Gì, Nghĩa Của Từ Diagnose, Nghĩa Của Từ Diagnose Trong Tiếng Việt

[Globalizethis]

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

du khách đang xem: Diagnosis là gì

*
*
*

diagnosis

*

diagnosis /,daiəg”nousis/ danh từ, số nhiều diagnoses (y học) phép chẩn đoán; sự chẩn đoán; lời chẩn đoán (sinh vật học) sự miêu tả đặc trưng
Lĩnh vực: y họcchẩn đoánantenatal diagnosis: chẩn đoán tiền sinhautomatic diagnosis: sự chẩn đoán tự độngclinical diagnosis: chẩn đoán lâm sàngdifferential diagnosis: chẩn đoán phân biệtlaboratory diagnosis: chẩn đoán xét nghiệmphysical diagnosis: chẩn đoán thực thểprenatal diagnosis: chẩn đoán tiền sinhproblem diagnosis: sự chẩn đoán vấn đềproblem diagnosis: chẩn đoán trục trặcLĩnh vực: toán & tinphép chuẩn đoánGiải thích VN: Sự nhận biết một lỗi trong tiếng nói lập trình cho máy điện toán.sự chẩn đoánautomatic diagnosis: sự chẩn đoán tự độngproblem diagnosis: sự chẩn đoán vấn đềsự chuẩn đoánfault diagnosis: sự chuẩn đoán hư hỏngremote diagnosis: sự chuẩn đoán từ xasự chuẩn lỗisự chuẩn saiautomatic diagnosissự dự đoán tự độngdiagnosis devicedụng cụ chuẩn đoánerror diagnosissự dự đoán lỗifault diagnosissự dự đoán đại sốproblem diagnosisphát hiện lỗiremote diagnosis centertrung tâm chuẩn đoán từ xa

Xem thêm: Cách Chơi Skyblock Minecraft, Hướng Dẫn Chơi Chế Độ Skyblock

*

*

*

diagnosis

Từ điển Collocation

diagnosis noun

ADJ. accurate, correct, right | incorrect, wrong | definite, definitive, firm, positive | provisional, tentative Without the results of the blood test, the doctor could only make a tentative diagnosis. | early Early diagnosis is critical for successful treatment. | initial | final | clinical, medical, psychiatric clinical diagnosis of schizophrenia | AIDS, cancer, etc. | fault

VERB + DIAGNOSIS establish, give, make, reach The doctor cannot give a diagnosis without knowing the full medical history. | confirm Further tests have confirmed the diagnosis.

PREP. after ~, before ~ Patients may suffer from some of the symptoms years before diagnosis. | ~ of the diagnosis of the disease a diagnosis of cancer

Nguồn : Sưu tầm

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button