máy nghe nhạc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Cô em định tặng anh máy nghe nhạc à?

You gonna give me some Radiohead too?

Bạn đang đọc: máy nghe nhạc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Vì vậy, chúng tôi sẽ có một máy nghe nhạc một, sẽ các vai trò cầu thủ.

So we’ll have one player one, will be the role player.

QED

Có một địa điểm mới của âm nhạc nữa, đó là chiếc máy nghe nhạc cá nhân MP3.

There’s one other kind of new venue, the private MP3 player.

QED

Tháng 11 năm 1982: giới thiệu máy nghe nhạc CD.

November 1982: Introduces CD player.

WikiMatrix

Thế……. cô em cũng định tặng anh máy nghe nhạc à?

So you gonna give me some Radiohead too?

OpenSubtitles2018. v3

Các đặt tên của máy nghe nhạc Samsung luôn luôn giống nhau.

The naming scheme of Samsung players has always been the same.

WikiMatrix

Máy nghe nhạc cá nhân gây ra mất thính lực ?

Are Personal Music Players Causing Hearing Loss ?

EVBNews

S1 MP3 players là một máy nghe nhạc số của Trung Quốc dựa trên chipsets của Actions.

S1 MP3 players use chipsets designed by Actions.

WikiMatrix

Cậu không muốn tiết kiệm những thứ thiết yếu như đồng hồ đeo tay, máy nghe nhạc.

You don’t wanna skimp on the essentials like wristwatches, MP3 players.

OpenSubtitles2018. v3

1981 phát triển máy nghe nhạc CD cho người sử dụng chuyên nghiệp.

1981 Developed a professional-use CD player.

WikiMatrix

Tháng 11 2013, Samsung ngưng sản xuất dòng máy nghe nhạc MP3 ở hầu hết các quốc gia.

Xem thêm :  ADD là gì? Những điều cần biết về add trên FACEBOOK

As of November 2013, Samsung discontinued their MP3 players line in most countries.

WikiMatrix

Rhythmbox sử dụng các hệ thống phụ Udev Linux để phát hiện các thiết bị máy nghe nhạc.

Rhythmbox uses the Linux udev subsystem to detect player devices.

WikiMatrix

Nhưng nếu con còn hỗn nữa, con sẽ không được sử dụng máy nghe nhạc trong ba ngày.”

Xem thêm: Nước tiểu – Wikipedia tiếng Việt

However, if you smart off again, you’ll lose your computer privileges for three days.”

Literature

Cái băng với máy nghe nhạc là của tao!

That tape and that player is mine!

OpenSubtitles2018. v3

Máy nghe nhạc

Over # hundred different

opensubtitles2

Những loại máy nghe nhạc Slessman là?

What kind of player is Slessman?

OpenSubtitles2018. v3

máy nghe nhạc.

The gramophone

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, bằng chứng máy nghe nhạc gây ra mất thính lực trong thanh niên cũng hỗn tạp .

However, evidence that music players are causing hearing loss in young people is mixed .

EVBNews

Chẳng lẽ họ để cậu mang theo cái máy nghe nhạc xuống đó à?

So, they let you tote that record player down there, huh?

OpenSubtitles2018. v3

Pioneer Elite ra mắt máy nghe nhạc đầu tiên của họ Blu-ray Disc, BDP-HD1, vào tháng 1 năm 2007.

Pioneer Elite debuted their first Blu-ray Disc player, the BDP-HD1, in January 2007.

WikiMatrix

Samsung YP-S3 (hoặc Samsung S3) là máy nghe nhạc được sản xuất bởi Samsung Electronics phát hành vào năm 2008.

The Samsung YP-S3 (or simply Samsung S3) is an MP3 Player produced and manufactured by Samsung Electronics released in 2008.

Xem thêm :  Top 10+ vang số tripath 980m xem nhiều nhất

WikiMatrix

Anh cho đĩa Jimmy Buffett vào máy nghe nhạc cầm tay và trộn bột, muối và hạt tiêu để làm cá.

He put some Jimmy Buffet on the portableCD player and mixed flour, salt and pepper for the fish.

Literature

Cựu thư ký của ông ấy đến kèm với một máy nghe nhạc mini và mở bài Yesterday của The Beatles.

His former secretary came with a mini cassette player and put on ” Yesterday ” by the Beatles.

OpenSubtitles2018. v3

Nào, khi luật này mới được thông qua, máy nghe nhạc MP3 gây sốt nhất thế giới chỉ lưu được 10 bài.

Now when this law first passed, the world’s hottest MP3 player could hold just 10 songs.

Xem thêm: Tổng Hợp Iphone Mới Trần, Giá Rẻ Như Máy Trần Là Gì, Iphone 8 Plus Mới Trần

ted2019

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.