lì lợm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Tôi đã bảo các cậu không được tập ở đây mà Mấy cậu nhóc này thật lì lợm

I told you little buggers to stay out of here.

Bạn đang đọc: lì lợm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tên đó lì lợm thật.

That’s one tough dune coon.

OpenSubtitles2018. v3

Ngài thợ săn, ngài lì lợm thật.

Sir Hunter, you persist.

OpenSubtitles2018. v3

Cha anh, một chiến mã lì lợm thủa xưa, đang cố trườn ra ngoài cửa sổ.

His father, the tough old war horse, trying to crawl out a window.

Literature

Đồ lừa lì lợm!

Stubborn jackass.

OpenSubtitles2018. v3

Này sao lì lợm quá vậy?

You’re so stubborn.

OpenSubtitles2018. v3

Đồ lì lợm!

Ballsy.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi người là một người Mexico lì lợm, can đảm và yêu nước.

Each one tough, courageous, a Mexican patriot.

OpenSubtitles2018. v3

Mày nghĩ mày có thể lì lợm với Kingpin hả?

You think you can hold out on the Kingpin?

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: 3 bài tập đơn giản trị mắt lé kim ngay tại nhà

Cô ơi, chồng cô có vẻ là một tên lì lợm.

Miss, your husband seems like a very clingy man.

OpenSubtitles2018. v3

“Tao chỉ ráng nói cho mày biết về cách dạy mới mà người ta áp dụng cho lớp một, đồ lì lợm.

“””I’m just trying to tell you the new way they’re teachin’ the first grade, stubborn.”

Literature

“Tao chỉ ráng nói cho mày biết về cách dạy mới mà người ta áp dụng cho lớp một, đồ lì lợm.

Xem thêm :  COB và EOD là gì và cách sử dụng chúng

“I’m just trying to tell you the new way they’re teachin’ the first grade, stubborn.

Literature

“Tao chỉ ráng nói cho mày biết về cách dạy mới mà người ta áp dụng cho lớp một, đồ lì lợm.

“I’m just trying to tell you the new way they’re teachin’the first grade, stubborn.

Literature

Chúng ta chỉ còn một phút phải thoát khỏi và quái quỉ, sức mạnh của anh, anh đã chiến đấu quá lì lợm”.

We had a minute to get out and, damn your strength, you were too tough to fight.”

Literature

(Nguyễn Thế Thuấn; Bản Diễn Ý) Bà ta nói năng om sòm và tánh tình bướng bỉnh, nói nhiều và ương ngạnh, ồn ào và lì lợm, trơ tráo và hung hăng.

(An American Translation; New International Version) She is boisterous and stubborn, talkative and headstrong, loud and selfwilled, brazen and defiant.

jw2019

Và trong sáu năm, tôi không ngừng lạc quan một cách lì lợm vào hệ thống, mặc cho câu hỏi từ cánh nhà báo là gì– và tôi dần có câu trả lời tốt hơn – và mặc kệ các bằng chứng mâu thuẫn với quan điểm của tôi.

And for six years, I have stubbornly, relentlessly injected optimism into the system, no matter what the questions from the press — and I have gotten better at those — and no matter what the evidence to the contrary.

ted2019

Và cũng với cùng một quyết tâm lì lợm mà bố tôi đã truyền cho tôi khi tôi mới chỉ là một đứa trẻ — ông đã dạy tôi cách chèo thuyền, dù biết rằng tôi chẳng thể nhìn thấy tôi đang đi đâu, cũng chẳng thể nhìn thấy bờ, tôi cũng không thể trông thấy những cánh buồm và không thấy được đích đến.

Xem thêm :  Phim Thần Bài Cao Tiến Vietsub Hd, Phim Thần Bài Cao Tiến Thuyết Minh

And with the same dogged determination that my father had bred into me since I was such a child — he taught me how to sail, knowing I could never see where I was going, I could never see the shore, and I couldn’t see the sails, and I couldn’t see the destination.

Xem thêm: Torrent là gì? Cách sử dụng Torrent như thế nào?

QED

Source: https://globalizethis.org/
Category: Hỏi Đáp

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.