kem đánh răng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

MFP được biết đến như là một thành phần trong một số loại kem đánh răng.

MFP is best known as an ingredient in some toothpastes.

Bạn đang đọc: kem đánh răng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Kem đánh răng và xà phòng có trong nhà tắm rồi.

There should be soap and toothpaste, everything you need in the bathroom.

OpenSubtitles2018. v3

Kho của tôi tối đa là 300 $ và tôi có đủ kem đánh răng cần thiết rồi.

My commissary maxes out at $ 300 and I got all the toothpaste I need.

OpenSubtitles2018. v3

Phần lớn kem đánh răng được bán ở Hoa Kỳ có từ 1.000 đến 1.100 phần mỗi triệu florua.

Much of the toothpaste sold in the United States has 1,000 to 1,100 parts per million fluoride.

WikiMatrix

Kem đánh răng kìa!

Toothpaste!

OpenSubtitles2018. v3

Kem đánh răng chứa chất tẩy Natri sun phát gốc Lauryl.

Toothpaste contains the detergent Sodium Lauryl Sulphate, also known as SLS,…… which creates foam while brushing.

QED

Kiểm tra xem họ có kem đánh răng cho trẻ con không

Check if they have kids’toothpaste.

OpenSubtitles2018. v3

(Tiếng cười) Kem đánh răng đã ra khỏi ống.

(Laughter) The toothpaste is out of the tube.

ted2019

“Một khi đã nặn kem đánh răng ra khỏi tuýp, bạn không thể bỏ nó vào trở lại.

“Once you squeeze toothpaste out, you can’t put it back in the tube.

jw2019

Xin lỗi El, kem đánh răng ở đâu?

Hey, El, where’s the toothpaste? !

Xem thêm :  https://blogchiase247.net/than-lan-tieng-anh-la-gi-1640070884/

OpenSubtitles2018. v3

Ca2P2O7 thường được sử dụng như một chất mài mòn nhẹ trong kem đánh răng.

Ca2P2O7 is commonly used as a mild abrasive agent in toothpastes.

WikiMatrix

Cố gắng lấy chút kem đánh răng còn lại…

Getting toothpaste

OpenSubtitles2018. v3

Phản ứng Diet Coke và Mentos Kem đánh răng voi Rắn cacbon ^ Anne Helmenstine, Ph.D.

Carbon snake Elephant’s toothpaste Diet Coke and Mentos eruption Anne Helmenstine, Ph.D.

WikiMatrix

Xem thêm: Pad Thai là gì? Tìm hiểu về món Pad Thai của Thái Lan

Một công thức kem đánh răng của Mỹ và Anh vào thế kỷ 18 gọi là bánh mì đốt.

An 18th-century American and British toothpaste recipe called for burned bread.

WikiMatrix

Kem đánh răng florua phát triển vào thập niên 1950 đã nhận được sự chấp thuận của ADA.

Fluoride toothpastes developed in the 1950s received the ADA’s approval.

WikiMatrix

Ăn luôn kem đánh răng đi!

Just eat some toothpaste!

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ còn lại một đôi vớ cũ và một tube kem đánh răng đã bóp hết.

All that’s left is a pair of old socks and a tube of toothpaste all squeezed out.

OpenSubtitles2018. v3

Dù sao, trước khi đổi nhãn hiệu kem đánh răng, tôi muốn kiểm tra lại.

However, before I switch brands, I wanna make absolutely certain.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ có kem đánh răng không?

Do you have any toothpaste?

OpenSubtitles2018. v3

Tác dụng mài mòn của kem đánh răng được biểu thị theo giá trị RDA.

The abrasive effect of toothpaste is indicated by its RDA value.

Xem thêm :  Tìm Hiểu Iphone 'Made In China' Nhưng Lại Là Hàng Mỹ ?

WikiMatrix

MFP trong kem đánh răng thường chiếm 0,76%.

The usual content of MFP in toothpaste is 0.76%.

WikiMatrix

Thậm chí cả kem đánh răng ông ta dùng nữa!

Even what toothpaste he uses!

QED

Muối này là một thành phần trong một số loại kem đánh răng.

This salt is an ingredient in some toothpastes.

WikiMatrix

Tôi muốn mua kem đánh răng.

I want some toothpaste.

OpenSubtitles2018. v3

Kem đánh răng có nhiều màu sắc và hương liệu nhằm khuyến khích người dùng sản phẩm.

Toothpaste comes in a variety of colors and flavors, intended to encourage use of the product.

Xem thêm: PAL – Wikipedia tiếng Việt

WikiMatrix

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.