hiếm khi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Vì lý do này, chuỗi thức ăn hiếm khi vượt quá 5 hay 6 bậc.

For this reason, food chains rarely extend for more than 5 or 6 levels.

Bạn đang đọc: hiếm khi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Nhưng ngay cả trong thời Kinh Thánh, Ngài cũng hiếm khi làm điều đó.

Even in Bible times, though, God rarely performed such wonders.

jw2019

Nghịch cảnh hiếm khi quy được cho ai đó, hoặc điều gì đó bên ngoài chúng ta.

Adversity is seldom attributable to some one, or some thing, outside of ourselves.

Literature

Sự Phục Vụ Rất Hiếm Khi Là Thuận Tiện

Service Is Seldom Convenient

LDS

Anh ta là một người bình tĩnh và hiếm khi tức giận.

He’s a carefree man who rarely gets angry.

WikiMatrix

Con hiếm khi thắng, nhưng đôi khi con cũng thắng.

You rarely win, but sometimes you do.

Literature

Hiếm khi đối với chim trống lớn mất đi một số lượng đáng kể các đốm mắt.

It is rare for adult males to lose a significant number of eyespots.

WikiMatrix

Bà dì của tôi thường nói rất nhiều, nhưng hiếm khi đòi hỏi sự đáp lại

My aunt does talk a great deal, but seldom requires a response.

OpenSubtitles2018. v3

Intel 80286 hỗ trợ một dự án tương tự, nhưng nó hiếm khi được sử dụng.

The Intel 80286 supports a similar segmentation scheme as an option, but it is rarely used.

WikiMatrix

Con người hiếm khi, nhưng thỉnh thoảng bị chúng xâm hại.

Xem thêm :  niêm phong tiếng Trung là gì?

Humans are rarely, but occasionally preyed upon.

WikiMatrix

PHÁT TRIỂN BẢN THN THU NHẬP HIẾM khi vượt quá năng lực bản thân.

PERSONAL DEVELOPMENT Income seldom exceeds personal development.

Literature

Lúc sắp chết, ông nói bố tôi hiếm khi ăn.

Toward the end, you said my father rarely ate.

OpenSubtitles2018. v3

Điều đó khiến mọi người bị khớp, cho nên hiếm khi cô bị cắt ngang.

That kept people sufficiently off balance so that she was rarely interrupted.

Literature

Xem thêm: Local Brand là gì? – Xu hướng chọn đồ Local Brand

Thậm chí hiếm khi ra khỏi nhà.

In fact, she was rarely ever leaving her home.

ted2019

Chúng rất hiếm khi xảy ra, đồng thời có chọn lọc và có mục đích rõ ràng.

The global Flood in the days of the patriarch Noah and the destruction of the cities of Sodom and Gomorrah during the days of Lot are two examples .

jw2019

Các chiến lược này hiếm khi được sử dụng và khó áp dụng.

The strategies are rarely used and difficult to implement.

WikiMatrix

Nhưng rụng tóc hiếm khi là dấu hiệu duy nhất do vấn đề tuyến giáp gây ra .

But hair loss is rarely the only sign of a thyroid problem .

EVBNews

Rất quan tâm đến sức khỏe nên anh ấy hiếm khi bị ốm.

Being careful about his health, he seldom gets sick.

Tatoeba-2020. 08

Nó tương đối nhỏ, hiếm khi vượt quá 5,8 cm chiều cao và 4,4 cm chiều rộng.

They are relatively small, rarely exceeding 5.8 cm in height and 4.4 cm in width.

Xem thêm :  Thời trang Fast Fashion là gì? Tác hại vượt lên trên lợi ích?

WikiMatrix

Ở đây rất hiếm khi có mây.

Clouds seldom visit this area.

ted2019

Mặc dù hiếm khi được nghiên cứu, ferrat(V) 3− và ferrat(IV) 4− có tồn tại.

Although rarely studied, ferrate(V) 3− and ferrate(IV) 4− oxyanions of iron also exist.

WikiMatrix

Vòng cung có một góc độ đáng kể và do đó, hiếm khi hoàn thành.

The arc has a considerable angular extent and thus, rarely is complete.

WikiMatrix

Trên thực tế, hiếm khi chúng ta phải hy sinh đến như vậy.

After all, few of us are ever called upon to make such a great sacrifice.

jw2019

Hiếm khi xảy ra ở mũi, tai, hoặc môi.

Rarely, the nose, ears, or lips are affected.

WikiMatrix

Chuột đồng hiếm khi chui xống đất.

Harvest mice seldom go all the way down to the ground.

Xem thêm: XÉT NGHIỆM HIV COMBO

OpenSubtitles2018. v3

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.