‘gục’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” gục “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ gục, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ gục trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Đừng gục ngã.

You stay chipper .

2. Hạ gục ai?

Bạn đang đọc: ‘gục’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Beat the crap out of who ?

3. Hãy hạ gục hắn

Let’s get the one that’s down .

4. Bắn gục tên trộm.

Knock out the thief .

5. Ta phải hạ gục chúng.

They come up, we take them down .

6. Tôi sẽ gục ở hiệp 5.

I go down in the fifth .

7. hoặc ngã gục khi cố gằng.

Or fall in attempt .

8. Hắn đã hạ gục tay này.

He knocked his ass out .

9. Tôi chỉ cần hạ gục hắn thôi.

I’m just gonna knock him out .

10. Cũng bị hạ gục và chết đi.

Even so they will be cut down and will pass away .

11. Hãy gạ gục những lớp phòng thủ đó.

Let’s take these defenses down .

12. Kẻ hạ gục và diệt trừ ác quỷ.

The slayer and destroyer of demons !

13. Kẻ hạ gục và diệt trừ ác quỷ

The slayer and destroyer of demons !

14. Luôn có người gục ngã và òa khóc.

Somebody always breaks down crying .

15. Mẹ phải đi ra trước khi ngủ gục.

I’d better get out before I fall asleep .

16. Để giúp Valliant hạ gục gã khốn Hostetler!

To help Valliant bring down that son of a bitch Hostetler !

17. Nhưng sư phụ Liao vẫn không hài lòng ngay cả khi bị đánh gục đánh loạn xạ nhằm hạ gục sư phụ IP Man

Xem thêm :  Chọn tướng và cách khắc chế tướng Zoe mùa 11

But Master Liao after being beaten is still not satisfied and uses ” Hungry Dog snatch faeces ” to beat Ip Man

18. Có người bị lũ cặn bã đó bắn gục.

Someone’s lying in the gutter .

19. Để coi tôi hạ gục cô như thế nào.

That’s how I brought yours down .

20. Không đâu nếu Mickey Finn hạ gục mi trước.

Not if Mickey Finn slips you one first .

21. Chúng ta không thể gục ngã vào lúc này.

We can’t fall apart now. Gia :

22. Nước mắt rơi xuống, tôi gục ngã và khóc .

Tears rolled down I broke down cry .

23. Cái mà tôi sẽ tậu nếu hạ gục anh.

The one I’m gonna buy with the money I get from kicking your ass .

24. Cô ấy từ từ gục đầu xuống và mỉm cười…

She put her head down slightly and smiled …

25. Ít nhất tao không bị một thằng nhóc hạ gục.

I didn’t get taken down by an infant.

Xem thêm: Torrent là gì? Cách sử dụng Torrent như thế nào?

26. 14 Và La Ma cũng ngã gục với mười ngàn quân của mình, Ghinh Ganh cũng ngã gục với mười ngàn quân của mình, Lim Ha cũng ngã gục với mười ngàn quân của mình, và Giê Nê Am cũng ngã gục với mười ngàn quân của mình, và luôn cả Cơ Mê Ni Ha, Mô Rô Ni Ha, An Ti Ô Num, Síp Lom, Sem, và Giốt đều ngã gục, mỗi người với mười ngàn quân của mình.

14 And Lamah had fallen with his ten thousand ; and Gilgal had fallen with his ten thousand ; and Limhah had fallen with his ten thousand ; and Jeneum had fallen with his ten thousand ; and Cumenihah, and Moronihah, and Antionum, and Shiblom, and Shem, and Josh, had fallen with their ten thousand each .

Xem thêm :  Kanye West nhận ngay thẻ vip xem "phim khiêu dâm" trọn đời sau khi làm điều này

27. Tôi đã thấy ngài hạ gục cả tá hiệp sĩ.

I’ve seen you cut down a dozen great knights .

28. Ông tự hào có một tỷ lê đánh gục 100%.

We want him to be at a 100 percent .

29. H là Hector, bị một tên côn đồ hạ gục. “

H is for Hector, done in by a thug. ”

30. Anh thanh niên gục đầu hổ thẹn và bước đi .

The young man hung his head in shame and walked away .

31. Không còn ai gục vì nụ cười của cậu nữa.

No one to get weak-kneed at that pretty smile .

32. tôi sẽ chơi bất cứ thằng nào muốn hạ gục tôi.

I’ll mess with anybody tries to punk me out .

33. Cuối cùng, con chim bị rắn hạ gục và giết chết.

Tom is eventually swallowed by a cow and killed .

34. Hạ gục bằng kẹo ca-ra-mel nào, người anh em

Subdued by caramel, dude .

35. Cái lạnh chắc đã hạ gục chúng như một nhát chùy.

cold must have struck him suddenly .

36. Ta đã thấy nhiều người gục ngã dưới cánh tay này.

I’ve seen too many of my men struck down with this arm .

37. cơ thể nhỏ bé của tôi gục xuống như một dấu hỏi

my tiny body toàn thân drooping like a question mark

38. Bất cứ ai nhìn bà ta… sẽ gục ngã vì thần chú…

All who look upon her … fall under her spell .

39. Những kẻ muốn hạ gục ta. tại đây và ở nước ngoài.

To those who seek to undermine me, at home and abroad ,

40. Nó di chuyển như chim, gục gặc đầu một cách nhè nhẹ.

He moves like a bird, lightly bobbing his head .

41. Chúng tôi phải phân tích nó để hạ gục gã Bá Tước.

Xem thêm :  Chế định pháp luật là gì?

Yeah, we needed it analyzed so we could take down the count .

42. Nếu cậu muốn nhanh gục giữa ban ngày, thì vodka là nhất.

You want to get shitfaced in the middle of the day, vodka is best .

43. Phải, nhưng đám quân đó đã đánh gục vũ khí của ngươi.

Yes, but that handful crippled your arsenal .

44. Đó là luyện tập, và đúng vậy, một vài người gục ngã.

It was practice, and yes, some of us fell .

45. Và không có gì, và không ai sẽ ngăn tôi hạ gục hắn.

And nothing, and no one, is going to stop me from bringing him down .

46. 25 Ôi Y-sơ-ra-ên! Dũng sĩ ngã gục nơi chiến trận!

25 How the mighty have fallen in battle !

47. Căn bệnh đã đánh gục ông ấy rất nhanh chóng và đau đớn.

His sickness struck him very hard and very fast .

48. Cuộc chinh phạt để giành lại quê hương và hạ gục con rồng

A quest to reclaim a homeland … and slay a dragon .

49. * Tập trung thay vì ngủ gục, tán gẫu, hay là vẽ nguệch ngoạc

Xem thêm: Điều kiện sử dụng – Trang Tĩnh | https://globalizethis.org/

* Pay attention instead of sleeping, chatting, doodling

50. Kế cận bên tôi có những người ngã gục trên mặt tuyết bẩn.

Near me, men were collapsing in the dirty snow .

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.