‘flat washer’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Create by : https://globalizethis.org

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” flat washer “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ flat washer, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ flat washer trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. Mind if I use the washer ?
Em nhờ máy giặt tí được không ?

2. Is that a new washer / dryer gettin’delivered to Frank?

Bạn đang đọc: ‘flat washer’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Có phải là máy giặt và và sấy được gửi cho Frank không ?
3. Methanol poisoning most commonly occurs following the drinking of windshield washer fluid .
Ngộ độc methanol thường xảy ra nhất sau khi uống nước rửa kính chắn gió .
4. Flat screen .
Màn hình phẳng .
5. Poor flat bastard .
Bẹp như một con gián .
6. All of our homes come standard equipped with electric oven washer, drier and dishwasher .
Tất cả những căn nhà của chúng tôi đều được trang bị lò nướng điện máy giặt, máy sấy và máy rửa bát .
7. This is flat .
Nó phẳng .
8. And two years later, we have a washer, dryer and two house plants together .
Và hai năm sau, chúng tôi có máy giặt, máy sấy và hai cái hoa lá cây cảnh .
9. One million flat .
Tiền cược cho chuyện này là 1 triệu đôla
10. You don’t have to bring any quarters because the washer and dryer are không lấy phí. ”
bà không cần phải mang đồng nào vì máy giặt và máy sấy đều không lấy phí
11. The Earth is flat .
Trái Đất dẹt mà .
12. Your head is flat .
Đầu ngươi dẹt thì có .

Xem thêm :  ngáp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

13. It’s a flat tire.

Xem thêm: Lớp Urban Dance Là Gì – Bạn Đã Biết Gì Về Nhảy Hiện Đại

Đó là bánh xe xì hơi .
14. ● Don’t land flat-footed .
● Tránh đi bằng cả bàn chân .
15. You stupid, birdbrained, flat-headed …
Đồ ngu ngốc, đầu dẹp lép, óc bã đậu .
16. It’s somewhere in my flat .
Khăn choàng của tôi ở đâu đó trong căn hộ chung cư cao cấp
17. Hold your hand out flat .
Giữ bàn tay của bạn duỗi ra nào .
18. Two and the flat màn hình hiển thị .
Hai và TV màn hình phẳng .
19. Some people have flat feet .
Có người bị chân bè, có người bị gàu .
20. My football will become flat
Quả bóng của tôi phẳng ra mất .
21. America Works is falling flat .
Việc làm Mỹ thất bại trọn vẹn .
22. It’s large, flat, and gray .
Nó lớn, phẳng phiu và màu xám .
23. Or her diaphragm’s a little flat .
Hoặc là cơ hoành cô ấy hơi dẹt .

24. They were green, with flat heads.

Xem thêm: Differences Of Flat And Fitted Sheet Là Gì ? Đặc Điểm, Báo Giá Khăn Trải Giường

Họ có thân hình màu xanh lá, với những cái đầu dẹt .
25. It’s very flat, kind of rigid .
Nó rất tẻ nhạt, có phần cứng nhắc .

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.