‘đứng lên’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” đứng lên “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ đứng lên, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ đứng lên trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh1. Đứng lên, quay làn bàn .
On your feet, back to your tables .

2. Đứng lên nào, con ranh.

Bạn đang đọc: ‘đứng lên’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

UP YOU go, missy .

3. Mời Bệ hạ đứng lên!

Get up, your majesty .

4. … nhưng hãy đứng lên, đừng quỳ gối.

… but you get off your knees .
5. Đứng lên và cuốn xéo khỏi quán tao .
Now pick yourself up and get the hell out of my bar .

6. Và cuối buổi họp, trưởng khoa đứng lên.

At the end of the meeting, the chairman of the department, he stood up .

7. Vào mỗi buổi sáng tôi đứng lên cân.

And every morning I hop on it .

8. Khóc sưng vù mắt và khóc, khóc và khóc sưng vù mắt đứng lên, đứng lên. –; đứng, bạn là một người đàn ông:

Blubbering and weeping, weeping and blubbering. — Stand up, stand up ; stand, an you be a man :

9. Tôi lùi lại một bước để đứng lên lề.

I stepped back onto the sidewalk .

10. Chúng tôi lễ phép đứng lên khi ông bước vào.

Out of respect, we stood as he entered .

11. Ta đã làm chính phủ phải đứng lên phản đối.

We’ve got the government up against the wall .
12. Đứng lên, cho ta xem khuôn mặt mi xem nào ?
Rise, and let me look at your ridiculous face .

13. Tôi hi vọng thứ này không làm Rita dựng đứng lên.

I hope this don’t shake Rita up .

14. Điều đó có làm cho tóc anh dựng đứng lên không?

Wouldn’t that make your hair stand up straight ?

15. Ngay khi bà có thể đứng lên và lên máy bay.

Xem thêm :  AD là gì? Giải thích ý nghĩa của từ viết tắt AD trong LOL

As soon as you can stand up and walk onto the plane, you can .

16. Nhiều ông lịch sự đứng lên nhường chỗ cho bà “bầu”.

More than one gallant gentleman stood up and offered the “ pregnant ” lady his seat .

17. Có quá nhiều đồng thau, nó quá nặng khi đứng lên.

It’s a lot of brass to sling up from a seated position .
18. Đứng lên bênh vực cho lẽ thật và sự ngay chính
Standing for truth and righteousness

19. Nhân danh Chúa Giê-su, hãy đứng lên và bước đi!’

In the name of Jesus, get up and walk ! ’

20. Một người một mình đứng lên chống lại cả một đế chế.

One man to stand alone against an empire .

21. Tom đã cố gắng đứng lên, nhưng anh ấy không làm được.

Tom tried to stand up, but he couldn’t .
22. Đứng Lên Bênh Vực cho Đức Hạnh : Sự Tiến Triển Cá Nhân
Standing for Virtue : Personal Progress

23. “Hãy đứng lên bênh vực cho lẽ thật và sự ngay chính.”

“ Stand for truth and righteousness. ”

24. Người đứng lên chống lại lũ cặn bã, chó má, dơ bẩn.

Who stood up against the scum the cunts, the dogs, the filth, the shit .

25. Trước lúc chiếu phim, mọi người phải đứng lên hát quốc ca.

Before the movie began, everyone was supposed to stand up and sing the country’s national anthem.

Xem thêm: 10 đức tính của người phụ nữ chiếm trọn cảm tình từ người khác – Tâm sự – Việt Giải Trí

26. Hãy đứng lên và xây dựng Giáo Hội trở thành vĩ đại!

Rise up, and make her great !
27. Đứng lên nào cô nương Không tôi đập gậy vào đầu giờ đây
Stand up bitch, or I’m gonna whack you on your head !

28. ” Chúa sẽ giúp những người tự đứng lên bằng chính bản thân họ. “

” God helps those who help themselves ” ?

29. Chúng tôi sẽ đứng lên và cất tiếng nói để được lắng nghe.

Xem thêm :  DJ bí ẩn nhất thế giới Marshmello chính là chàng ca sĩ điển trai Shawn Mendes

We will stand up and speak up and have our voices heard .

30. Mọi người đều đứng lên và có thể hòa giọng ca nếu muốn.

* All who wish to stand and join in singing the tuy nhiên are welcome to do so .

31. Hắn sẽ sợ hãi, hắn sẽ không tự tin đứng lên từ chối.

He’d be scared, he wouldn’t have the confidence to stand up to a refusal .

32. Tôi không sợ họ nhìn thấy tôi đứng lên chống lại bọn người này

l’m not afraid to be seen standing up to them .

33. Rất là vui khi tao sẽ là người đứng lên và giết chết mày!

I will gladly be the one to step-up and annihilate you !

34. Nó đang dựng đứng lên, vì cái mà tôi sắp sửa cho bạn xem

They’re standing up because I know what I’m going to show you .

35. Ah, đẹp quá… hàng của tôi vẫn dựng đứng lên này, cảm ơn em.

I’m still standing at attention, thank you .

36. Sự tha thứ đến với ông, và ông đã công khai đứng lên thú nhận:

Forgiveness came to him, and he stood and publicly confessed :

37. Sự khác biệt chính là chó Jeju có đuôi được dựng đứng lên như chổi.

The primary difference being that Jeju Dogs have tails that are pointed up like brooms .

38. Nhưng ba ngày sau người đứng lên từ cái chết và lên thẳng thiên đàng.

But three days later he rose up from the dead and went up to heaven .

39. Hãy đứng lên và lặp lại ” TIS THE VOICE OF THE người biếng nhác “, ” Gryphon.

‘ Stand up and repeat ” ‘ TlS THE VOlCE OF THE SLUGGARD, ” ‘ said the Gryphon .

40. Khi tạp chí Planet được thành lập, nó đứng lên vì điều gì đó, Perry.

When the Planet was founded, it stood for something, Perry .

41. Anh là người Wadiya bất đồng đã đứng lên chống lại tên khốn Aladeen đó.

You’re the Wadiyan dissident who was standing up to that asshole Aladeen .

Xem thêm :  Cập nhật PR nghĩa là gì? PR hộ, vé PR trên Facebook là gì? – Vương Chí Hùng

42. Thành phố này cần ai đó đứng lên mà không giấu mình sau chiếc mặt nạ.

This city needs someone to stand up who isn’t hiding behind a mask .

43. ” Bạn có thể trần đứng lên trên đậu nếu bạn đã được ra khỏi đêm nay. “

” You could bare stand up on the moor if you was out on it tonight. ”

44. Ngay khi chúng tôi đứng lên và rồi ngồi xuống, sự mặc khải đến với tôi.

As soon as we stood up and then sat down, the revelation came to me .

45. Quá trình dựng đứng lên này tương tự như khi ta vẩy một chiếc roi da.

I get a lot more done that way, because I build up a head of steam .

46. Các em có thể đứng lên làm chứng về lẽ thật và bảo vệ vương quốc.

You can stand as witnesses to the truth and defend the kingdom .

47. Ngài luôn luôn chứng tỏ lòng can đảm để đứng lên bênh vực cho điều đúng.

He always demonstrated courage to stand up for what was right .

48. Ta lộn tròn tránh lửa, loạng choạng đứng lên… sẵn sàng cho cuộc chiến sắp đến.

I rolled out the way, scrambled to my feet … ready for the fight that was gonna come .

49. Lòng can đảm của bạn ấy đứng lên bênh vực trước lớp thật là tuyệt vời.

Xem thêm: Torrent là gì? Cách sử dụng Torrent như thế nào?

Her courage to stand up in front of the class was amazing .

50. Cho đến khi chúng có thể đứng lên, mẹ chúng vẫn để chúng ẩn mình trong cỏ.

Until they can stand, their mother has left them hidden in the grass .

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.