dựa dẫm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Chúng ta đang dựa dẫm vào Mac một cách tùy ý.

We’re kind of based loosely on the Mac .

Bạn đang đọc: dựa dẫm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Tôi không muốn dựa dẫm vào bố mẹ của tôi nữa.

I do not wish to rely on the fruits of my parents’labor .

QED

Được rồi, chúng tôi không-chúng tôi không làm thế, chúng tôi không dựa dẫm nhau.

Okay, well we didn’t do – we didn’t do that, we didn’t fall into each other’s arms.

OpenSubtitles2018. v3

Người hỏi: Tôi dựa dẫm vào ký ức của tôi và ký ức của tôi đáp lại.

Questioner: I have referred to my memory and my memory responds.

Literature

Cậu đang dựa dẫm vào ảo tưởng.

You’re clinging to the delusion.

OpenSubtitles2018. v3

Dựa dẫm vào anh không có nghĩa là anh sở hữu cô ấy.

Depending on you doesn’t mean that you own her.

QED

Rồi tập dựa dẫm nhau và thực hiện các bài tập về lòng tin với Luật sư Quận.

And then you fell into each other’s arms, and did trust exercises with all the DAs.

OpenSubtitles2018. v3

Còn bị chẩn đoán là có triệu chứng dựa dẫm quá độ vào anh.

I was diagnosed with dependence, that I depend on you too much.

OpenSubtitles2018. v3

Trẻ em trở nên cứng cỏi hơn, bớt dựa dẫm hơn.

Children became more competent, and less helpless .

ted2019

Chị định dựa dẫm tôi đến bao giờ?

How long will you sponge off me ?

Xem thêm :  Đâu Là Sự Khác Biệt Giữa " Sign Up Nghĩa Là Gì, Sign Up Nghĩa Là Gì

QED

Rõ ràng tôi không thể dựa dẫm vào những người khác.

Obviously I can’t rely on others.

Literature

em thiếu đi một hình mẫu bố mẹ để dựa dẫm.

After the crash, I lacked a strong parental figure to confide in.

OpenSubtitles2018. v3

Con trai tôi không thể dựa dẫm vào tôi.

Xem thêm: Lớp đối tượng Đảng là gì

My son can’t stand me.

OpenSubtitles2018. v3

Và người tiền nhiệm của anh không muốn dựa dẫm vào ông ta.

And your predecessor wasn’t willing to lean on him.

OpenSubtitles2018. v3

Đừng ủy mị, sướt mướt, và dựa dẫm vào một kẻ yếu đuối như ông ta.

Not to be weak and pathetic, and leaning on a man as weak as him.

OpenSubtitles2018. v3

Hai loại người trên đời là người chủ động và người dựa dẫm.

The two kinds of people on earth are the people who lift and the people who lean.

Literature

Cậu lúc nào cũng dựa dẫm vào tớ.

You always depend on me!

OpenSubtitles2018. v3

Anh ấy như một cơn gió, cố thổi một chiếc lá lìa khỏi cành cây mà nó dựa dẫm .

He ‘ s like a warm gentle wind, trying to blow a leaf away from the tree .

EVBNews

Anh ta là một người bạn đáng quý, một chàng trai mà bạn biết có thể dựa dẫm vào.

He was a solid friend, a guy you knew you could count on.

WikiMatrix

Nhưng theo như hội NA, thì anh không được phép dựa dẫm vào người mà anh bị thu hút đâu.

Xem thêm :  Âm Lịch Ngày 14/7 Là Ngày Gì, Ngày 14 Tháng 7 Năm 2021 Dương Lịch

Although, according to NA I’m not supposed to lean on anyone that I’m deeply attracted to.

OpenSubtitles2018. v3

Trước khi rời nhiệm sở, Mahathir Mohamad chỉ trích những người Mã Lai dựa dẫm vào các đặc quyền của họ.

Before leaving office, Mahathir had condemned Malays who relied on their privileges.

WikiMatrix

Laura chưa lớn lắm, nhưng cô đã gần mười ba tuổi và không còn có ai ở đây để dựa dẫm.

Laura was not very big, but she was almost thirteen years old, and no one was there to depend on.

Literature

Quốc hội Frankfurt không có quyền hạn đánh thuế và phải dựa dẫm hoàn toàn vào thiện chí của các quốc vương.

The Frankfurt Assembly had no powers to raise taxes and relied completely on the goodwill of the monarchs.

WikiMatrix

Và, lạ thay, bạn cũng sẽ thấy rằng dường như cứ một người chủ động lại có đến hai mươi người dựa dẫm.

And, strangely enough, you will find, too, it seems that there is only one lifter for twenty who lean.

Xem thêm: đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Literature

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.