đông đúc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Các phố xá đông đúc đóng cửa.

So, the busiest streets closed down .

Bạn đang đọc: đông đúc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Dân số trở nên đông đúc hơn.

We had many people.

ted2019

Giáo Hội đã trở thành một gia đình đông đúc ở rải rác khắp thế gian.

The Church has become one large family scattered across the earth.

LDS

Tờ Biobulletin giải thích: “Các tác nhân gây bệnh thích những nơi đông đúc”.

“Pathogens like crowded places,” explains the Biobulletin.

jw2019

Đó sẽ là một hành tinh đông đúc, ít nhất là 8 triệu dân.

It’s going to be a pretty crowded place, at least eight billion people.

ted2019

Vì vậy, chúng tôi đã chứng kiến nhiều gia đình đông đúc phụng sự Đức Giê-hô-va.

Thus, we have seen many large families come to serve Jehovah.

jw2019

Gia đình đông đúc của chúng tôi —gồm sáu đứa con— đều đặn học Kinh Thánh với nhau.

Our large family —with six children— had a regular family Bible study.

jw2019

Thành phố, các quán cà phê và nhà hàng đều đông đúc.

Cities, cafés and restaurants are crowded.

WikiMatrix

Nhắc lại, đội quân bạch tuộc đông đúc

Again, huge army of octopi.

OpenSubtitles2018. v3

Việc quyết định giống như việc lái xe qua một giao lộ đông đúc.

A Witness will view the making of each decision as if he were a driver approaching a busy intersection.

jw2019

Ban ngày, trên 1 xa lộ đông đúc.

Xem thêm :  Các mẫu câu có từ ‘sẵn sàng’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

Daylight on a crowded freeway.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng cũng thích các vị trí ít đông đúc .

They also prefer locations where there ‘s not a lot of traffic .

EVBNews

Chúng ta phải liên lạc với thế giới, đám người đông đúc.

Xem thêm: Ngữ hệ Nam Á – Wikipedia tiếng Việt

We need to hit up underworld contacts, squeeze people.

OpenSubtitles2018. v3

Tuy nhiên, người ta tin rằng, chúng cũng từng hiện diện đông đúc trên đảo Luzon rộng lớn.

It is believed, however, to have once also thrived on the larger island of Luzon.

WikiMatrix

Trong quá khứ, vũ trụ đông đúc hơn, và cũng nóng hơn.

In the past, the universe was more dense, and it was also hotter.

QED

Giữa tháng 11 và tháng 5, Rio vô cùng đông đúc.

Between November and May, Rio’s completely packed .

QED

La Rambla có thể rất đông đúc, đặc biệt là trong cao điểm của mùa du lịch.

La Rambla can be crowded, especially during the height of the tourist season.

WikiMatrix

Thành phố đông đúc này đang lắng dần sau một ngày náo nhiệt.

The crowded city is settling down after a busy day.

jw2019

Nơi đó đang trở nên đông đúc.

The place was getting crowded.

OpenSubtitles2018. v3

Lợi dụng sự đông đúc hỗn độn, một số người giúp vài tù nhân trốn thoát.

Taking advantage of the crush, several help prisoners to escape.

Literature

Con cái đông đúc của người đàn bà son sẻ

Numerous Sons for the Barren Woman

Xem thêm :  iPhone chưa active – trôi bảo hành là gì và có nên mua hay không?

jw2019

Chẳng bao lâu phòng họp nhỏ bé quá đông đúc nên chúng tôi cần phòng lớn hơn.

Soon our small meeting place was becoming crowded, and we were in need of a larger hall.

jw2019

14 Nếu con cái hắn nên đông đúc, chúng sẽ ngã bởi gươm,+

14 If his sons become many, they will fall by the sword,+

jw2019

Một bầy siêu đông đúc thế này chỉ xuất hiện một lần trong một thập niên.

A super swarm of this scale may only appear once in a decade.

Xem thêm: Pamphlet là gì? Ấn phẩm được sử dụng nhiều trong ngành quảng cáo

OpenSubtitles2018. v3

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.