đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Trên đường hành quân, nhiều đồn trại đối phương bị phá bỏ.

Above him, many enemy fighters were maneuvering.

Bạn đang đọc: đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Lúc bình minh, khoảng 70 đến 80 máy bay đối phương lao đến tấn công.

When daybreak came, so did between 70 and 80 enemy aircraft.

WikiMatrix

Tuy nhiên, đến 12 giờ 15 phút, máy bay đối phương được báo cáo xuất hiện từ hướng Bắc.

At 12:15, however, enemy planes were reported coming in from the north.

WikiMatrix

Luật đấu rất đơn giản Đánh trúng đối phương được 1 điểm

Rules: One point per hit on the body.

OpenSubtitles2018. v3

Tới 1:40 chiều, cả hai hạm đội phát hiện đối phương và chuẩn bị tác chiến.

At 13:40, both fleets sighted each other and prepared to engage.

WikiMatrix

Đến 09 giờ 49 phút, 36 máy bay ném bom đối phương xuất hiện trong đội hình từ phía Đông.

At 09:49, 36 enemy bombers were sighted closing in on the formation from the east.

WikiMatrix

Chi bằng nhị vị cùng bỏ gươm xuống, dùng thành ý của mình mà thuyết phục đối phương.

Lay down your swords Move him with sincerity

OpenSubtitles2018. v3

Thông thường thì bên bảo vệ sẽ dụ cho đối phương bắn.

This is often the guard that defends the opponents’ shooting guard.

WikiMatrix

Dù sao hạm đội Hoa Kỳ cuối cùng cũng đưa chiến tranh sang phía đối phương.

Nevertheless, the American Fleet had finally taken the war to the enemy.

Xem thêm :  khăn tắm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Và thực sự để ý đến lợi thế đối phương.

And actually caring about the welfare of your opponent.

OpenSubtitles2018. v3

Và họ chạm trán với hỏa lực mạnh của đối phương.

And they encountered heavy, sustained, uh, automatic weapons fire.

OpenSubtitles2018. v3

Lâu nay cậu luôn là người theo đuổi đối phương mà!

You’ve always been the one doing the chasing !

QED

Ngày 29 tháng 4, Oakland lại đánh đuổi một máy bay đối phương khác.

On the 29th, Oakland drove away another enemy aircraft.

WikiMatrix

Xem thêm: Tại sao tiếng Hàn Quốc là gì? Tìm hiểu các từ để hỏi trong tiếng Hàn hiện nay? – Trung Tâm du học Hàn Quốc Sunny

Cẩn thận đối phương.

Watch out for skinnies.

OpenSubtitles2018. v3

Fryman ném khá tốt dù để đối phương có 2 run và 4 hit trong 8 hiệp.

Fryman pitched well, allowing two runs and just four hits over eight innings .

WikiMatrix

đối phương thì không có tiếng nói một cách tiêu cực.

And the object is the passive no – voice .

QED

Phải luôn nhìn vào mắt đối phương.

Always look in your opponent’s eyes.

OpenSubtitles2018. v3

Băng đảng đối thủ thủ tiêu trùm sò đối phương?

Rival drug gang taking out the mastermind?

OpenSubtitles2018. v3

Nó có thể ra đòn mà không cần phải chạm vào đối phương.

He can hurt people without contact

OpenSubtitles2018. v3

Smith đã bắn rơi bốn máy bay đối phương.

Smith downed four of the enemy planes.

WikiMatrix

Đối phương đã phát khùng sau đợt tấn công Tết Mậu Thân.

Xem thêm :  Tập Dance Fitness Là Gì Và 9 Lý Do Vì Sao Không Thể Bị Thất Sủng

The enemy was on the ropes after the Tet offensive was over.

OpenSubtitles2018. v3

Sau đó Vincennes lần đầu tiên đụng độ với đối phương.

Subsequently, Vincennes made her initial contact with the enemy.

WikiMatrix

Đến trưa, cuộc đấu pháo bắt đầu; và đối phương bị thiệt hại nặng.

By early afternoon, the artillery duel had begun; and the enemy suffered most.

WikiMatrix

Nhìn chung, opposite hitter không đỡ bước 1; họ đứng sau đồng đội khi đối phương phát bóng.

In general, opposite hitters do not pass; they stand behind their teammates when the opponent is serving.

WikiMatrix

Người chơi sử dụng quân đội của mình để tấn công lâu đài của đối phương.

Players use their armies to attack each other’s castles.

Xem thêm: Nằm lòng mẫu mô tả công việc nhân viên tư vấn tuyển sinh!

WikiMatrix

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.