Hướng dẫn

Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt, Phù Hợp Với

Create by : https://globalizethis.org

 

phù hợp trong tiếng Anh

 

1. “Phù hợp” trong tiếng anh là gì?

FIT (động từ): phù hợp

 

Cách phát âm: / fɪt /

 

Định nghĩa:

Theo nghĩa phân tích Tiếng Việt: ta hiểu rằng “ phù: họp lại, gôm lại” ; hợp: giống nhau, tương đồng với nhau) Vậy ta có thể hiểu nghĩa cả cụm từ phù hợp là : khớp đúng với nhau, đúng với nhau, ăn khớp với nhau lẫn về mặt hình thức phù hợp với nội dung.

 

Loại từ trong Tiếng Anh

Thuộc động từ để miêu tả giả sử nếu một bộ quần áo vừa vặn với bạn, nó có kích thước phù hợp với cơ thể bạn, hoặc để đảm bảo một thiết bị đặc biệt phù hợp với họ, một nơi chốn địa điểm nào đó vừa ý, phù hợp

 

His clothes did not fit him very well although so beauty. Quần áo của anh ta không vừa với anh ta cho lắm mặc dù rất đẹp. I know this dress is going to fit you like a glove.

Bạn đang xem: Phù hợp với tiếng anh là gì

Tôi biết chiếc váy này sẽ vừa vặn với bạn như một chiếc găng tay The jacket’s fine, but the troweb10_users don’t fit so you should chose another more bigsize than that.Áo khoác thì ổn, nhưng quần tây không vừa, vì vậy bạn nên chọn một chiếc khác cỡ lớn hơn.

 

2. Những cấu trúc và cách sử dụng từ phù hợp trong Tiếng Anh:

 

phù hợp trong tiếng Anh

 

be fitted for something: được trang bị cho một cái gì đó/ phù hợp cho cái gì đó

I’m being fitted for a new suit tomorrow to participate her wedding in Phuquoc.Ngày mai tôi sẽ được mặc một bộ đồ mới để tham gia lễ cưới của cô ấy ở Phuquoc.

 

be fitted with something: được trang bị một cái gì đó

He may need to be fitted with a hearing aid because he can’t ear everything.Anh ta có thể cần phải đeo máy trợ thính vì anh ta không thể nghe rõ mọi thứ.

 

3. Cách nói “phù hợp” về kích thước hay hình dạng:

 

phù hợp trong tiếng Anh

 

fit in/into/under: phù hợp với / vào / dưới

The plastic cap fits snugly into the frame because the manufacturer has simulated the drawing very carefully before.Nắp nhựa hoàn toàn phù hợp với khung vì nhà sản xuất đã mô phỏng ở bản vễ rất kĩ lưỡng từ trước. She fitted the last piece into the jigsaw puzzle.Cô ấy đã lắp mảnh ghép phù hợp cuối cùng vào trò chơi ghép hình.

 

to be fit for something: để phù hợp với một cái gì đó

He doesn’t conform fit the national stereotype of Vietnam.Anh ấy không phù hợp với khuôn mẫu quốc gia của Việt Nam

 

to have a fit: để có một sự phù hợp

The evoked sofa has a room-fitook – colors match the walls.

Xem thêm: Những Khó Khăn Lớn Nhất Sau Cách Mạng Tháng Tám Vì Sao, Tại Sao Nói Sau Cách Mạng Tháng Tám

Chiếc ghế sofa đã gợi lên có một vẻ rất phù hợp với căn phòng – màu sắc phù hợp với các bức tường.

 

4. Những cụm động từ đi với từ phù hợp trong tiếng Anh:

 

Fit in: Phù hợp với

And when it comes to nutrition, those meals can fit in an overall healthy eating plan and a scientific workout regimen.Và khi nói đến dinh dưỡng, những bữa ăn đó có thể phù hợp với một kế hoạch ăn uống lành mạnh tổng thể và chế độ luyện tập khoa học.

 

Fit in with something: Phù hợp với một cái gì đó

This does not seem to fit in at all with the demand for autonomy financeĐiều này dường như không phù hợp chút nào với nhu cầu tự chủ tài chính.

 

be in no fit state to do something: không ở trong trạng thái khỏe mạnh phù hợp để làm điều gì đó

He’s very upset and is in no fit state to drive to home now.Anh ấy rất khó chịu và không có sức khỏe phù hợp để lái xe về nhà ngay bây giờ.

 

see/think fit: thấy/nghĩ phù hợp

Just do whatever you think fit – I’m sure you’ll make the right decision and success.Chỉ cần làm bất cứ điều gì bạn nghĩ là phù hợp – tôi chắc chắn bạn sẽ đưa ra quyết định đúng đắn và thành công

 

the way that something fits: cách để cái gì đó phù hợp

The troweb10_users were a good fit but the jacket was too small so you should buy another bigger than this jacket.Chiếc quần tây vừa vặn nhưng chiếc áo khoác quá nhỏ, vì vậy bạn nên mua một chiếc khác lớn hơn chiếc áo khoác này.

 

fit together: phù hợp với nhau

The organization and its people must fit up to cooperate successfully.Tổ chức và con người phải phù hợp với nhau mới hợp tác thành công.

 

fit somebody/something for something: phù hợp với ai đó / cái gì đó cho cái gì đó

How do you think your career to date has fitted you for this particular job about design ?Bạn nghĩ sự nghiệp của mình cho đến nay phù hợp với bạn như thế nào đối với công việc cụ thể về thiết kế này?

 

5. Những cụm thành ngữ liên quan đến từ phù hợp trong tiếng Anh:

 

Từ tiếng Anh

Nghĩa tiếng Việt

fit to burst:

phù hợp để bùng nổ

fit to drop:

phù hợp để thả

if the cap fits (wear it):

Nếu cái mũ mà phù hợp thì cứ đội đi

be (as) fit as a fiddle:

được (như) phù hợp như một tay chơi

fit to be tied:

phù hợp để bị ràng buộc

 

Hi vọng với bài viết này, ttmn.mobi đã giúp bạn hiểu thêm về từ phù hợp trong tiếng Anh!!!

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Related Articles

Back to top button