[Định nghĩa] [Tính chất] Căn bậc hai

Create by : https://globalizethis.org

Ibaitap: Qua bài [Định nghĩa] [Tính chất] Căn bậc hai cùng tổng hợp lại các kiến thức về căn bậc hai và hướng dẫn lời giải chi tiết bài tập áp dụng.

I. CĂN BẬC HAI LÀ GÌ?

Với số dương a, số (sqrt a) được gọi là căn bậc hai số học của số dương a. Số dương a có đúng hai căn bậc hai là (sqrt a) và (- sqrt a).

Ví dụ: Với số dương 10, ta có (sqrt {10}) và (-sqrt {10}) là hai căn bậc hai của số 10.

Chú ý: Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0.

II. TÍNH CHẤT CĂN BẬC HAI 

Với số dương a, ta có:

(sqrt a  = x Leftrightarrow left{ begin{array}{l}x ge 0\{x^2} = aend{array} right.) 

Với hai số a, b không âm, so sánh hai căn bậc hai số học a, b ta có:

(a < b Leftrightarrow sqrt a< sqrt b).

III. BÀI TẬP THAM KHẢO VỀ CĂN BẬC HAI

Ví dụ: Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400

Lời giải tham khảo:

Ta có:

Xem thêm :  [SOẠN BÀI] HÀNH ĐỘNG NÓI (TIẾP THEO)

(sqrt{121}) có căn bậc hai số học là 11. Suy ra: 121 có hai căn bậc hai là 11 và −11.

(sqrt{144}) có căn bậc hai số học là 12. Suy ra: 144 có hai căn bậc hai là 12 và −12.

(sqrt{169}) có căn bậc hai số học là 13. Suy ra: 169 có hai căn bậc hai là 13 và −13.

(sqrt{225}) có căn bậc hai số học là 15. Suy ra: 225 có hai căn bậc hai là 15 và −15.

(sqrt{256}) có căn bậc hai số học là 16. Suy ra: 256 có hai căn bậc hai là 16 và −16.

(sqrt{324}) có căn bậc hai số học là 18. Suy ra: 324 có hai căn bậc hai là 18 và −18.

(sqrt{361}) có căn bậc hai số học là 19. Suy ra: 361 có hai căn bậc hai là 19 và −19.

(sqrt{400}) có căn bậc hai số học là 20. Suy ra: 400 có hai căn bậc hai là 20 và −20.

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.