đi cắm trại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

* Đi cắm trại với Hội Thiếu Nữ.

* Going to Young Women camp.

Bạn đang đọc: đi cắm trại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

LDS

Tôi đoán nó đi dã ngoại hay đi cắm trại gì đó.

My guess, he was on a picnic or a camping trip.

OpenSubtitles2018. v3

Cô ấy và Miguel đi cắm trại với những cặp khác.

She and Miguel went on camping trips with other couples.

ted2019

Chị bảo em chị đi cắm trại với bạn và ngày mai chị sẽ gọi về.

I told you I was going camping with friends, and I will call tomorrow.

OpenSubtitles2018. v3

Tom không biết liệu Mary có đi cắm trại với bọn tôi hay không.

Tom doesn’t know if Mary will go camping with us or not .

Tatoeba-2020. 08

Ta định nói chuyện hay đi cắm trại đây?

Or just go camping?

OpenSubtitles2018. v3

Bố chưa từng đưa con đi cắm trại, phải không?

I’ve never taken you camping, have I?

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ mình nghĩ mình đi cắm trại với mấy đứa bạn.

My mom thinks I’m going camping with the guys.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ta có cho cháu đi cắm trại ko?

Did he get you into camp?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đâu phải đi cắm trại.

I’m not away at camp.

OpenSubtitles2018. v3

Nó thường dùng để đi cắm trại.

He just goes camping with it.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sẽ đi cắm trại 2 ngày 1 đêm.

We’re going camping for two days and one night .

Xem thêm :  Lực hút của Trái đất gọi là gì

QED

Tôi đã phải ngừng đi cắm trại sau đó.

I had to stop going to camp after that.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Nước tiểu – Wikipedia tiếng Việt

Mình đã đi cắm trại.

We went camping.

OpenSubtitles2018. v3

Và chuyến đi cắm trại mỗi năm thật là thích thú!

And going to camp each year is so much fun!

LDS

Lần đầu tôi đi cắm trại với chị mình, tôi đã bị ngược đãi.

First time I got to go to a camp with my sister, I was abused.

ted2019

Chúng ta sẽ không bao giờ đi cắm trại nữa.

We’ll never get to go camping now.

OpenSubtitles2018. v3

chúng ta nên bắt đầu giới thiệu chuyến đi cắm trại này thôi.

Maybe you should start advertising for camping requirements.

OpenSubtitles2018. v3

Vì bọn mình đang đi cắm trại mà, Carter.

Because we’re camping, Carter.

OpenSubtitles2018. v3

Thế không nhớ đi cắm trại với mấy đứa em họ cả chơi với Stanley à?

Not even camping with your cousins or playing with Stanley?

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta hẳn là hay đi cắm trại hả?

Boy, he’d be handy on a camping trip, huh?

OpenSubtitles2018. v3

2 cặp đi cắm trại cuối tuần không đi làm và họ không ghi tên cho kiểm lâm.

2 couples camping over the weekend didn’t show up for work and they didn’t check out with the rangers.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây cứ như đi cắm trại.

It’s a goddamn day camp.

OpenSubtitles2018. v3

Tối nay bọn tôi đi cắm trại.

We got a campout tonight.

Xem thêm :  Toa Thuốc Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Đơn Thuốc Trong Tiếng Anh

OpenSubtitles2018. v3

Hay đi cắm trại trong những khu rừng xanh rậm rạp ở California.

I’ve taken them camping in the kelp forests of California.

Xem thêm: Điều kiện sử dụng – Trang Tĩnh | https://globalizethis.org/

QED

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.