đấu giá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Đấu giá bắt đầu từ 100 ngàn.

The bidding will begin at 100,000.

Bạn đang đọc: đấu giá trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã nghe màn đấu giá.

I heard that big auction scene.

OpenSubtitles2018. v3

Số giá thầu trong phiên đấu giá/Số yêu cầu giá thầu

Bids in auction / Bid requests

support.google

Hai mươi sản phẩm được bán đấu giá với giá 35 000 £.

Twenty items were auctioned, raising almost £35,000.

WikiMatrix

Cô đem đi bán đấu giá thì được.

Maybe Sotheby will sell it for you.

OpenSubtitles2018. v3

Không chỉ họ muốn thứ đang được đấu giá, họ cũng muốn thắng, chỉ để thắng.

Not only do they want the thing that is being bid on, they also want to win, just to win.

WikiMatrix

Đấu giá Vickrey đã được đặt theo tên của ông.

The Vickrey auction is named after him.

WikiMatrix

Khi đấu giá ngôi nhà, – thực sự tôi nghĩ

So the bank might just auction off the house.

QED

Loa cho người đấu giá.

Speakers for the auctioneer.

OpenSubtitles2018. v3

Định lý doanh thu tương đương vẫn là trung tâm của lý thuyết đấu giá hiện đại.

The revenue equivalence theorem remains the centrepiece of modern auction theory.

WikiMatrix

Video: Cách hoạt động của tính năng đấu giá quảng cáo Mua sắm

Video: How the Shopping ad auction works

support.google

Rõ ràng là cả bảy con đã được cho bán đấu giá mới vài tháng trước.

Xem thêm :  Ví dụ về điểm mạnh điểm yếu của bản thân

Apparently all seven came up for auction a few months back.

OpenSubtitles2018. v3

Tìm Phiên đấu giá kín mà bạn muốn theo dõi hoặc khắc phục sự cố.

Find the Private Auction you want to monitor or troubleshoot.

support.google

Xem thêm: Valentino (công ty) – Wikipedia tiếng Việt

Sớm Vì vậy, để đấu giá ngày mai tốt giường ngươi:

So soon to bid good morrow to thy bed:

QED

Cám ơn quý vị, đã tham dự buổi bán đấu giá của chúng tôi.

Thank you, ladies and gentlemen for attending this remarkable auction.

OpenSubtitles2018. v3

Quảng cáo thắng trong phiên đấu giá là những quảng cáo bạn thấy trên trang của mình.

The ads that win in the auction are the ones you see on your website, app, or other digital property.

support.google

Mục hàng cho cùng một công ty và phiên đấu giá

House line items and the auction

support.google

Để hủy lời mời tham gia Phiên đấu giá kín:

To cancel an invite to Private Auction deal:

support.google

Đúng lúc một vài nhà kinh tế đến và nói rằng “Sao không đấu giá?

Just in time, a set of economists got there and said, “Why not try an auction?

ted2019

Kennedy được bán với giá 3/5 triệu đô la trong một buổi đấu giá.

Kennedy and sold for three-quarters of a million dollars at auction.

ted2019

Tìm hiểu thêm trong phần Tìm hiểu cách khắc phục sự cố trong Phiên đấu giá kín.

Learn more in Understand Private Auction troubleshooting.

support.google

Xem thêm :  Cách Tính Cv Trong Thống Kê Trung Bình, Min, Max, Độ Lệch Chuẩn

Kịch đường phố, đấu giá, những lá đơn đề nghị.

Street plays, auctions, petitions .

ted2019

Thời gian là tiền tệ của cuộc đấu giá giữa hai kẻ tham gia bỏ giá.

Time is the currency of this two-bidder auction .

Literature

Những buổi đấu giá bắt đầu vào khoảng 5 giờ 20 phút sáng.

The auctions started around 5:20 a.m.

WikiMatrix

Ngày mai cuốn Lumen sẽ được mang ra đấu giá… cho người trả giá cao nhất.

Tomorrow the Lumen goes on sale to the highest bidder.

Xem thêm: Đấu giá quyền sử dụng đất: Khi nào phải đấu giá? Thủ tục thế nào?

OpenSubtitles2018. v3

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.