‘đáng thương’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” đáng thương “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ đáng thương, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ đáng thương trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Đồ hèn nhát đáng thương.

You’re a miserable coward .

2. ” đáng thương ” và ” gò bó “

Bạn đang đọc: ‘đáng thương’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

” pity ” and ” restriction. ”

3. cổ xưa và đáng thương.

Ancient and regretful .

4. Khổ thân Susan Commer đáng thương.

Poor little, pathetic Susan Coleman .

5. Quên hai vị khách đáng thương này rồi à!

Brother, look what else came flying aboard .

6. Chúng đã giết anh chàng ngớ ngẩn đáng thương.

They’ve strangled the poor slob .

7. Và dìm lũ đáng thương này xuống hồ đi

And pitch them poor fellas in the lake .

8. Thật là đáng thương, chứng tỏ một sự dốt nát.

It’s a pity, arguing from ignorance .

9. Song kẻ bất lương đáng thương kia trách y ta.

Yet the sympathetic evildoer rebuked him .

10. “Như nai cái đáng thương, và hoàng-dương có duyên tốt”

“ A Lovable Hind and a Charming Mountain Goat ”

11. Thượng nghị sĩ Martin vừa thu hình lời khẩn cầu đáng thương này.

Just moments ago Senator Martin taped this dramatic personal plea .

12. Điều anh làm với đóa hồng đáng thương đó là không thể tha thứ.

Xem thêm :  Tình Trong Như Đã Mặt Ngoài Còn E Nghĩa Là Gì, Tố Hữu 1917, Truyện Kiều

What you did to that poor rose was unforgiveable .

13. Tôi không phải là người phản bội lũ nhóc trọc hấp hối đáng thương.

I’m not the one betraying all those poor little bald-headed dying kids .

14. Anh hy vọng được chia buồn cùng cha mẹ đáng thương của các em.

I had hoped to condole with your poor father and your mother.

Xem thêm: Tài liệu về đồ dùng dạy học – Tài liệu text

15. Ta thả cái đầu đáng thương của hắn khỏi đôi vai khốn khổ đó rồi.

I freed his wretched head from his miserable shoulders .

16. Thế nên tội lỗi của bậc bố mẹ lại đổ lên những đứa trẻ đáng thương.

And so the sins of the parents are visited on the poor children .

17. Giê-su dùng tai nạn đáng thương tâm đó để dạy một bài học thâm thúy.

Jesus used that sad sự kiện to teach a profound lesson .

18. Và không phải ai cũng muốn chết… như ông bố đáng thương, yêu đời của cô vậy.

And not everybody wants to die … a poor, happy Boy Scout like your father .

19. Một mùi khủng khiếp bốc ra từ những đứa trẻ đáng thương này, hai nữ sinh trẻ măng.

The smell was horrible coming out of these poor kids, two young coeds .

20. Bà Berkis sẽ cho chúng ta khất tiền thuê nhà lâu hơn một chút, bà ấy thấy em đáng thương.

Mrs. Berkis will let us slide on the rent a little longer, she feels sorry for me .

Xem thêm :  Giày Domba của nước nào – 5 mẫu được yêu thích

21. Thế nhưng Kinh Thánh miêu tả một người vợ như “nai cái đáng thương, và hoàng-dương có duyên tốt”.

Nevertheless, the Bible describes a wife as “ a lovable hind and a charming mountain goat. ”

22. Vậy người đàn bà đáng thương này bị bệnh 18 năm nay cũng nên được chữa bệnh trong ngày Sa-bát, phải không?’

So shouldn’t this poor woman, who has been sick for 18 years, be healed on the Sabbath ? ’

23. Trong tình cảnh đáng thương là phải để lại ba cô con gái như thế, bất cứ ai cũng phải tan nát cõi lòng.

Having to leave behind three daughters under such grievous circumstances is enough to break anyone’s heart .

24. Và con Cà Thọt đáng thương này… bị mù vì một chiếc bẫy cây… và bị bỏ mặc chờ chết trong sự cô độc và sợ hãi.

And this, oh, poor Hobblegrunt was blinded by a tree snare … and then left to die alone and scared .

25. Vì thế những di dân đáng thương này bị xiềng xích dài dài trong cảnh tôi mọi tân thời, liên miên bị bóc lột, áp bức, cướp bóc và hãm hiếp.

The pitiful immigrants thus find themselves shackled in endless modern-day slavery, constantly subjected to exploitation, coercion, robbery, and rape .

26. Sau đó, vì ghen ghét, Phê-ni-na lên mặt với An-ne và cứ nhắc về sự hiếm muộn đến nỗi người phụ nữ đáng thương này khóc lóc và chẳng thiết ăn.

Jealous Peninnah then so lorded it over Hannah and reminded her of her barrenness that the poor woman gave way to weeping and even lost her appetite .

Xem thêm :  tập yoga trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

27. Và sau đó chúng ta thật đáng thương, và chúng ta tìm kiếm mục tiêu và ý nghĩa, và sau đó chúng ta cảm thấy bị tổn thương, và sau đó chúng ta muốn có một vài ly bia và bánh ngọt nhân chuối.

Xem thêm: Tài liệu về đồ dùng dạy học – Tài liệu text

And then, we are miserable, and we are looking for purpose and meaning, and then we feel vulnerable, so then we have a couple of beers and a banana nut muffin .

28. Ngày xưa có một cô bé rất ngoan hiền và xinh xắn, nhà nghèo đến nỗi mùa hè cô phải chạy chơi chân đất và mùa đông phải mang đôi guốc mộc to bè, khiến mu bàn chân bé nhỏ đỏ ửng lên trông thật đáng thương !

There was once a little girl who was very pretty and delicate, but in summer she was forced to run about with bare feet, she was so poor, and in winter wear very large wooden shoes, which made her little insteps quite red, and that looked so dangerous !

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.