cơ bắp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Khi đó não bộ và các cơ bắp sẽ sẵn sàng để thực hiện mục đích của bạn.

Your brain and muscles are perfectly poised to help you achieve this goal.

Bạn đang đọc: cơ bắp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ted2019

Kỹ năng thể chất, bao gồm kỹ năng hoạt động cơ bắp tinh xảo .

Physical skills, including fine motor skills .

EVBNews

Collagen chiếm 1-2% của các mô cơ, và chiếm 6% trọng lượng của cơ bắp, gân.

Collagen constitutes one to two percent of muscle tissue and accounts for 6% of the weight of strong, tendinous, muscles.

WikiMatrix

Để vượt qua mùa đông trên đồng cỏ này, thỉnh thoảng đầu óc phải thắng cơ bắp.

To get through the winter on these prairies, sometimes brain beats brawn.

OpenSubtitles2018. v3

Lưng thẳng và đùi cơ bắp và dốc.

The back is straight and the croup muscular and sloping.

WikiMatrix

Tôi nghĩ rằng kỉ luật là một điều gì đó giống như là cơ bắp.

I think self-discipline is something, it’s like a muscle.

ted2019

Đến tuổi dậy thì, bạn cũng có thể bắt đầu phát triển cơ bắp của mình được .

you ‘ll reach puberty and you can start building your muscles, too .

EVBNews

Ngoài ra trí nhớ và sự phối hợp cơ bắp của người ấy cũng bị suy yếu đi.

Both his memory and his muscle coordination may be impaired, too.

jw2019

Tôi cầm lấy bộ còng chân, nâng nó lên cố gắng giữ hình thể cơ bắp.

Xem thêm :  Tờ trình là gì?

I press my footlocker, lift it, to try to get my muscles in shape.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có thể thấy các gân và cơ bắp.

We can see tendons and muscles.

QED

Ước gì tôi cũng có thể tự thêm các cơ bắp vào mình nhanh như vậy.

Wish I could build my muscle this fast.

ted2019

Các cơ bắp của nó cũng có một hóa chất dự trữ oxy.

Also, its muscles contain a chemical that stores oxygen.

jw2019

Nó cũng giống như một cơ bắp trong thể.

But this, it’s like any other muscle in the body.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Lớp Urban Dance Là Gì – Bạn Đã Biết Gì Về Nhảy Hiện Đại

Ngay cả tốc độ nhanh vừa phải sẽ yêu cầu cơ bắp chân to khỏe.

Even moderately fast speeds would have required large leg muscles.

WikiMatrix

Hãy chỉ cho tôi thấy các cơ bắp khi bóp cò súng

Show me all the muscles for triggering

OpenSubtitles2018. v3

Lông vũ chính là cơ bắp.

His feathers are muscles.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã không hiểu tại sao tôi có cơ bắp.

I didn’t understand why I had muscles.

ted2019

Cơ bắp tay hoặc cơ bốn đầu?

Bicep or quadricep?

OpenSubtitles2018. v3

Khi nói, bạn có sử dụng những cơ bắp ở mặt không?

As you speak, do you seem to be doing so without facial movement ?

jw2019

Cơ bắp nhìn rất là chắc.

His back muscles look really firm.

QED

Não bộ giống như cơ bắp.

Brains are like muscles.

Xem thêm :  Pl/Sql Là Gì ? Sự Khác Nhau Giữa Oracle Và Sql Server Sự Khác Nhau Giữa Oracle Và Sql Server

ted2019

Chúng tôi muốn giữ ” bộ não ” và loại bỏ ” cơ bắp “.

We want to keep the brain, dump the body.

OpenSubtitles2018. v3

Bởi vì tôi hoàn toàn không có cơ bắp gì cả.

‘Cause I have like almost no muscle.

OpenSubtitles2018. v3

Ồ, vậy là cháu coi trọng đầu óc hơn cơ bắp hả?

Oh, so you take brains over brawn, huh?

OpenSubtitles2018. v3

Không có một mạch máu, cơ bắp, hay phần nào trong cơ thể là vô dụng.

Not a single vein, muscle, or other body member is purposeless.

Xem thêm: Điều kiện sử dụng – Trang Tĩnh | https://globalizethis.org/

jw2019

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.