chỗ dựa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Hoàng thượng là chỗ dựa duy nhất của ta

I only had the Κing to depend on.

Bạn đang đọc: chỗ dựa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

OpenSubtitles2018. v3

Chỗ dựa kinh tế của họ là nghề trồng lúa, loại thức ăn chính tại Madagascar.

Their economic mainstay is rice cultivation, which is a staple food in Madagascar.

WikiMatrix

Con gái bố luôn có chỗ dựa.

My daughter always got back up.

OpenSubtitles2018. v3

Và đánh mất cả chỗ dựa tình cảm vào vụ ly dị năm 2009.

And I lost my emotional stability in the great divorce of’09.

OpenSubtitles2018. v3

Vợ chồng tôi là chỗ dựa của một số anh chị trong hội thánh.

My wife and I have been a sort of anchor for various ones in the congregation.

jw2019

16. (a) Cái gì tạo thành “chỗ tựa và chỗ dựa” của xã hội loài người?

16. (a) What constitute the “support and stay” of a human society?

jw2019

Nghe này, tôi luôn coi cậu là chỗ dựa của tôi.

Listen, I count on you to be the ballast in my life.

OpenSubtitles2018. v3

Nghe nói chỗ dựa của anh sắp giải ngũ.

He’s transferring out, your golden parachute.

OpenSubtitles2018. v3

Đã từng là chỗ dựa thoải mái khi ngủ của rất nhiều người.

Been there as a nighttime comfort to a heck of a lot of people.

OpenSubtitles2018. v3

Có phải đức tin chỉ là chỗ dựa tinh thần?

Is religious faith just an emotional crutch?

jw2019

Làm chỗ dựa cho tôi!

Xem thêm :  https://blogchiase247.net/nha-nghi-tieng-anh-la-gi-1640785519/

She’s my rock!

OpenSubtitles2018. v3

Ds: “cái cọc”, hình ảnh một người làm chỗ dựa; nhà cai trị.

Lit., “the peg,” pictorial of one who is a support; a ruler.

jw2019

Hãy để một người đàn ông làm chỗ dựa cho vợ mình chứ.

Let a man do his wife a solid.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Downtown Là Gì? Uptown Là Gì ? Uptown Là Gì? Phân Biệt Downtown Và Uptown

Tôi nghĩ là cả hai chúng ta đều cần một chỗ dựa vào đêm đó.

I think we both needed someone that night.

OpenSubtitles2018. v3

Kể từ khi nó chết, ngôi nhà này đã thiếu đi một chỗ dựa vững chắc

Since he was killed, this house rots with no male to govern it.

OpenSubtitles2018. v3

Hắn như một con cún không chỗ dựa tinh thần.

He’s like a mentally deficient puppy.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã là chỗ dựa của Peter nhiều năm rồi.

I spent years being Peter’s crutch.

OpenSubtitles2018. v3

Từ nhà ấy sẽ ra nhà cai trị làm chỗ dựa,*

From him comes the supporting ruler, *

jw2019

Raoul là chỗ dựa vững chắc của tôi.

Raoul is my rock.

OpenSubtitles2018. v3

Con bé là chỗ dựa của tôi.

She was my rock.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thích có bạn trai lớn tuổi hơn để làm chỗ dựa cho tôi”.—Kim.

I liked having an older boyfriend who would watch out for me.” —Carol.

jw2019

Đức tin có phải là chỗ dựa tinh thần không?

Is Religious Faith an Emotional Crutch?

jw2019

Nhưng về lâu về dài, những ai tìm đến rượu làm chỗ dựa là tự gây hại cho mình.

Xem thêm :  Lời Bài Thơ Quê Hương Là Gì Hả Mẹ Mà Cô, Quê Hương Là Gì Hả Mẹ

But in the long run, those who lean on the crutch of alcohol harm themselves.

jw2019

là cái chúng tôi gọi là bánh mỳ ( thức ăn, chỗ dựa cơ bản cho c/ s con người ).

And it’s what comes out of the oven that is what we call the staff of life.

QED

Con bé sẽ cần một người làm chỗ dựa tinh thần, một người có thể làm cho nó cười.

She’s gonna need someone to help her move on with her life, someone to just make her smile.

Xem thêm: Vai trò của gia đình trong xã hội hiện nay

OpenSubtitles2018. v3

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.