Hỏi đáp

Chính Sách Đãi Ngộ Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Nhân Sự

Create by : https://globalizethis.org

Bạn đang xem: Chính sách đãi ngộ tiếng anh là gì

English to Vietnamese translations Bus/Financial – Business/Commerce (general)

English term or phrase: compensation
* Question: What types of compensation do you get from your company? * Definition of workers” compensation: Financial support system established under law to provide income, medical care, and rehabilitation to employees for illness … Is compensation in this context similar to renumeration? Thanks.
Hien Luu
KudoZ activityQuestions: 449 (1 open)(8 without valid answers) (58 closed without grading) Answers: 164

*

*

This person is a ttmn.mobi Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ttmn.mobi Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”> Specializes in field”, this, event, “170px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Linh HoangVietnamLocal time: 07:26

2 hrs confidence:

Danh mục: Hỏi đáp
Nguồn: https://globalizethis.org
*

chế độ ưu đãi
Explanation:bao gồm lương, trợ cấp, nghỉ phép, thưởng v.v…Pham ThoiLocal time: 07:26Native speaker of: VietnamesePRO pts in category: 4

Summary of answers provided

5 (chế độ/chính sách) tưởng thưởng This person is a ttmn.mobi Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ttmn.mobi Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Dung Huu Nguyen

*

*

5 bồi thường or trợ cấp This person is a ttmn.mobi Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ttmn.mobi Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Nguyen Dieu

*

5 chế độ đãi ngộ/mức đãi ngộ This person is a ttmn.mobi Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ttmn.mobi Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Linh Hoang

Colgate’s compensation program provides salary and benefits that are competitive with the external labor market in order to attract, retain, and motivate a diverse, talented and effective staff.Theo thông tin trên đăng tại trang web của Colgate University thì compensation bao gồm lương và đãi ngộ.
This person is a ttmn.mobi Certified PRO in English to VietnameseClick the red seal for more information on what it means to be a ttmn.mobi Certified PRO. “, this, event, “300px”)” onMouseout=”delayhidetip()”>Dung Huu Nguyen

Xem thêm: ” Nhảy Dây Tiếng Anh Là Gì ? Nhảy Dây Trong Tiếng Anh Là Gì

Anh vui lòng cho biết, có phải cái definition anh dẫn ở trên là anh đưa thêm vào hay là nằm trong cùng tài liệu dịch có câu “* Question: What types of compensation do you get from your company?”???
Nghĩa thường gặp của compensation là bồi thường. Trong ngữ cảnh trên tôi băn khoăn vì theo định nghĩa của business dictionary tôi đã dẫn ở trên nó có vẻ như benefit. Ngoài ra fringe benefit cũng được định nghĩa là một dạng compensation: Definition of fringe benefit: : Compensation in addition to direct wages or salaries, such as company car, house allowance, medical insurance, paid holidays, pension schemes, subsidized meals.

Login to enter a peer comment (or grade)
Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Related Articles

Back to top button