‘chảy máu’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” chảy máu “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ chảy máu, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ chảy máu trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Chảy máu cam

Nosebleeds

2. Giê-su chảy máu.

Bạn đang đọc: ‘chảy máu’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

He is bleeding .

3. Chảy máu rồi này.

You made me bleed .

4. Anh chảy máu rồi!

You’re bleeding !

5. Là rối loạn chảy máu.

It is a bleeding disorder .

6. Con đang bị chảy máu.

I am bleeding .

7. Anh ta đang chảy máu!

He’s bleeding out !

8. Anh ấy đang chảy máu!

He’s bleeding .

9. Em bị chảy máu rồi!

You’re bleeding !

10. Bệnh nhân chảy máu quá.

It’s a godforsaken bloodbath .

11. Anh đang chảy máu kìa.

You’re bleeding .

12. Dễ bầm hoặc chảy máu .

Bruising or bleeding easily .

13. Nó sẽ chảy máu như điên.

It’ll bleed like stink .

14. Con bé bị chảy máu ruột.

She has intestinal bleeding .

15. Ngăn ngừa bệnh chảy máu cam

Preventing nosebleeds

16. Cánh tay ngài bị chảy máu

Your arm was bleeding

17. – Chảy máu chất xám gia tăng.

– Increasing brain drain .

18. Chắc đang chảy máu tới chết.

Probably bleed to death .

19. Ông ta chảy máu tới chết

Xem thêm :  Cấu tạo bàn tay | Vinmec

He bled to death .

20. Loại chảy máu cam thường thấy nhất là chảy máu cam phía trước, máu chảy ra phía trước mũi .

The most common kind of nosebleed is an anterior nosebleed, which comes from the front of the nose .

21. Hơn nữa, nó chảy máu ghê quá.

Besides, she’s bleeding as all hell .

22. Bệnh chảy máu do thuốc gây ra

Medication-Induced Bleeding

23. Cô ấy bị chảy máu dưới màng nhện.

She has a subarachnoid bleed .

24. Mũi thì chảy máu cam và xẹp lại.

the collapse .

25. Bị lộn ngược, chảy máu xuống nền đá.

Disrobed, bleeding out onto the marble.

Xem thêm: Torrent là gì? Cách sử dụng Torrent như thế nào?

26. Có nhiều loại chảy máu cam khác nhau

Different kinds of nosebleeds

27. Một loại chảy máu cam khác là chảy máu cam phía sau, máu chảy ra ở vùng nằm sâu nhất trong mũi .

Another kind of nosebleed is a posterior nosebleed, which comes from the deepest part of the nose .

28. Rất khó gây chảy máu dạ dày-ruột.

Pretty unlikely to cause a GI bleed .

29. Tôi không có thời gian để chảy máu.

I ain’t got time to bleed .

30. Nguyên nhân chết là do chảy máu trong.

Internal bleeding is the cause of death .

31. Bỗng nhiên, tôi bị chảy máu lênh láng

Suddenly, I had an episode of catastrophic bleeding .

32. Chảy máu từ mũi, còn được gọi là chảy máu cam, có thể xảy ra khi xả khô (lớp vỏ) được loại bỏ.

Xem thêm :  Năm 2013 là năm con gì? Mệnh gì? Hợp tuổi nào? Hướng nào?

Bleeding from the nose, also called epistaxis, may occur when the dried discharge ( crusts ) are removed .

33. Trông cậu bẩn thỉu quá, lại chảy máu nữa.

You’re all dirty and bleeding .

34. Cô đột ngột bị chảy máu cam trầm trọng.

Without warning, her nose had begun to bleed profusely .

35. Chúng tôi phát hiện chảy máu dưới màng nhện.

We found a subarachnoid bleed .

36. Kiểu chảy máu từ vết thương ở đầu ấy.

A head wound kind of bleed .

37. Xin lỗi, bệnh nhân bị chảy máu trực tràng.

Sorry, patient’s got a rectal bleed .

38. Lũ nhạn đã cào chảy máu mõm con gấu.

The terns have drawn blood from his muzzle .

39. Không bầm tím, không nổi mẩn, không chảy máu.

No bruises, no rashes, no cuts .

40. Chúng tôi không thể kết luận nguồn gây chảy máu.

We couldn’t confirm the source of the bleeding

41. Giờ đây bạn đã hết chảy máu cam rồi, hãy tìm hiểu xem hiện tượng chảy máu cam là gì và nguyên nhân gì của chúng .

Now that your nosebleed is over, let ‘ s take a look at what a nosebleed is and what can cause it .

42. Ăn mòn vào động mạch gan gây ra chảy máu.

Erodes into the hepatic artery, causes the bleed .

43. Không thể hiện dấu hiệu chảy máu hoặc bầm tím

No outwards signs of bleeding or bruising .

44. Làm thế để kẻ xấu không thể thấy tôi chảy máu.

Well, that’s so bad guys can’t see me bleed .

Xem thêm :  https://blogchiase247.net/tuc-gian-tieng-anh-la-gi-1640883956/

45. “Người chị đang mang bầu của tôi đang bị chảy máu.

” My sister, who is pregnant, is bleeding .

46. Cô ấy đang chảy máu ngoài màng tim, bao phủ cả tim.

She’s bleeding into her pericardium, smothering her heart .

47. Nó bị một vài sự chảy máu nghiêm trọng ở bên trong.

He’s sustained some serious internal bleeding .

48. Nếu bạn bị chảy máu cam thì bạn không nên hỉ mũi .

If you get a nosebleed, do n’t blow your nose .

49. Không, anh sẽ đến bệnh viện trước khi chảy máu đến chết.

Xem thêm: Downtown Là Gì? Uptown Là Gì ? Uptown Là Gì? Phân Biệt Downtown Và Uptown

No, you’re going to a hospital before you bleed to death .

50. ” Nếu các người đâm chúng tôi, lẽ nào chúng tôi không chảy máu?

” lf you prick us, do we not bleed ?

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.