Công lý

Cấu Trúc Và Cách sử dụng “ Provided Là Gì, Nghĩa Của Từ Provided

[Globalizethis]

Cấu trúc provide mang rất nhiều ý nghĩa khác nhau, vì thế người học tiếng Anh chúng mình rất dễ nhầm lẫn hoặc hiểu rõ nhầm ý nghĩa của câu chưa cấu trúc ngữ pháp này. Đừng lo lắng vì Step Up đã chuẩn bị cẩm nang bao gồm những cách để khách tham quan mang thể nắm chắc hẳn những cấu trúc provide một cách nhanh chóng. 

một. Tổng quan về cấu trúc provide

lần đầu tiên, hãy cùng khám phá xem từ “provide” mang ý nghĩa gì qua những ví dụ cụ thể. khách tham quan mang thể thử nhớ luôn những ý nghĩa đấy qua những ví dụ mang sẵn, hoặc tự đặt những câu chứa cấu trúc provide để nhớ lâu hơn khách tham quan nhé.

khách tham quan đang xem: Provided là gì

Provide nghĩa là gì?

“Provide” là một ngoại động từ mang nghĩa cung cấp hay cho ai đó thứ họ muốn hoặc cần.

Ví dụ:

Our school can provide information on the best students suited for the international contest.

(Trường Đà Nẵng Discovery mang thể cung cấp những thông tin về những học sinh phù hợp nhất cho cuộc thi quốc tế.)

A bus service from the stadium will be provided.

(Dịch vụ đưa đón bằng xe buýt từ sân vận động sẽ được cung cấp.)

*
*
*

Provide + that

Cấu trúc này ko mang ý nghĩa cung cấp hay chu cấp, mà hay đi cùng với một mệnh đề để biểu đạt ý nghĩa “miễn là, chỉ cần” hoặc nếu điều kiện gì đó mang thật thì điều nào đó sẽ xảy ra.

Công thức chung:

S + V, provided/providing that S + V

Ví dụ:

I will make sure to tell her your message, provided that I meet her soon.

(Tôi chắc hẳn chắn sẽ gửi lời của khách tham quan tới cô đấy, miễn là tôi gặp được cô đấy sớm.)

Providing that she is abroad, I’m afraid I cannot deliver your message soon.

Xem thêm: Vân Trang Lần Đầu Kể Về thị trường Sau 3 Năm Kết Hôn Và đang quan tâm Gặp Mẹ Chồng Đại Gia

(Nếu cô đấy ở nước ngoài, tôi e là tôi ko thể chuyển lời của khách tham quan tới cô đấy sớm được.)

Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người ko mang năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 
TẢI NGAY

3. Bài tập với cấu trúc provide

Bài một: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

We provided the flood victims _________ food and clothing.  The company I used to work for provides life insurance benefits _________ all of its employees. Team members are provided _________ equipment and uniforms. I will accept the work, provided _________ you help me. He is unable to provide ________ his family.

 

Đáp án:

with for  with that for

Bài 2: Viết lại câu sử dụng từ gợi ý

You will succeed in higher education if you’re determined in your studies.

=> Provided that ____________________________________

If the weather is favourable, our crops this year will surely flourish.

=> Provided that ____________________________________

If Susie studies really hard before the exam, she’ll ace this test without a doubt.

=> Provided that ____________________________________

I will answer only if he calls me first.

=> Providing that ____________________________________

If Marshall drinks coffee, he’ll be able to stay up all night to work.

Xem thêm: Lan Anh ( Ca Sĩ Lan Anh Sinh Năm Nào, Ca Sĩ Lan Anh Sinh Năm Nào

=> Providing that ____________________________________

 

Đáp án:

Provided that you’re determined in your studies, you will succeed in higher education. Provided that the weather is favourable, our crops this year will surely flourish. Provided that Susie studies really hard before the exam, she’ll ace this test without a doubt. Providing that he calls me first, I’ll answer. Providing that Marshall drinks coffee, he’ll be able to stay up all night to work.
TÌM hiểu rõ NGAY

Trên đây là tổng hợp đầy đủ những cấu trúc provide trong tiếng Anh. kỳ vọng sau bài viết này khách tham quan đã tích lũy thêm nhiều công thức ngữ pháp cũng như nắm chắc hẳn chúng để vận dụng lúc luyện nói hoặc luyện nghe tiếng Anh. Chúc những khách tham quan sớm thành thạo tiếng Anh!

Chuyên mục: Kiến Thức

Nguồn : Sưu tầm

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button