cấp phép trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Một số ít các cuộc hôn nhân đồng giới đã được cấp phép tại Quận Sandoval vào năm 2004.

A small number of same-sex marriages were licensed in Sandoval County in 2004.

Bạn đang đọc: cấp phép trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Phí cấp phép cho cắm trại, câu cá, săn bắn và các thiết bị liên quan.

License fees for camping, hiking, fishing and hunting and associated equipment.

WikiMatrix

Cuối cùng, Chính phủ đồng ý để cho Hà Tĩnh được cấp phép.”

“King Finally Allowed to Practice“.

WikiMatrix

Nó được cấp phép phân phối kỹ thuật số bằng tiếng Anh bởi J-Novel Club.

It was licensed for digital distribution in the English language by J-Novel Club.

WikiMatrix

DEC được cấp phép kiến trúc ARMv4 và sản xuất StrongARM.

DEC licensed the ARMv4 architecture and produced the StrongARM.

WikiMatrix

Năm 1923, Pinhas Rutenberg được cấp phép độc quyền sản xuất và phân phối điện.

In 1923, Pinhas Rutenberg was granted an exclusive concession for the production and distribution of electric power.

WikiMatrix

Cấp phép dàn giáo?

Scaffolding permits?

OpenSubtitles2018. v3

Bạn không thể hủy kích hoạt từng phân đoạn được cấp phép toàn cầu.

You can’t deactivate individual globally licensed segments.

support.google

Tôi đã được cấp phép.

I got security clearance.

OpenSubtitles2018. v3

Trung úy, tôi được cấp phép xem hồ sơ tối mật đấy.

I have Top Secret clearance.

OpenSubtitles2018. v3

Thương hiệu kéo đầu tiên mang nhãn hiệu 332, đã được cấp phép năm 1791.

Xem thêm :  Bột Xốt Nâu Demi Glace Là Gì

The first trade-mark, 332, was granted in 1791.

WikiMatrix

Năm 2008, bản quyền cấp phép tiếng Anh đã được chuyển giao cho Funimation.

In 2008 the English license was transferred to Funimation.

WikiMatrix

Bộ phim được cấp phép bởi Yen Press.

The series is licensed by Yen Press.

WikiMatrix

Xem thêm: người bán đồ cũ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tập đoàn Hoàng gia Campuchia đã được cấp phép sử dụng đất 99 năm.

A Cambodian consortium, the Royal Group has been granted a 99-year lease.

WikiMatrix

Warner Music là hãng thu duy nhất không được cấp phép cho nội dung của dịch vụ.

Warner Music was the only major label not to have licensed its content to the service.

WikiMatrix

Ngày 30 tháng 6 năm 2007, tại Anime Expo 07, ADV Films thông báo rằng anime được cấp phép triển lãm.

On June 30, 2007, at Anime Expo 07, it was announced that ADV Films had licensed the show.

WikiMatrix

Mức độ chính xác machinists cũng là chấp nhận được cho việc cấp phép đo

A precision machinists level is also acceptable for taking level measurements

QED

Điều này đặc biệt quan trọng với nội dung được cấp phép.

This is particularly important for licensed content.

support.google

Nhà máy này được cấp phép bán tới 50 MW cho điện lưới quốc gia.

This plant is licensed to sell up to 50 megawatts to the national electricity grid.

WikiMatrix

Phim anime được cấp phép ở Nga và Hàn Quốc.

The series has been licensed in Russia and South Korea.

Xem thêm :  Hướng dẫn cách khóa Messenger tạm thời trên điện thoại & máy tính

WikiMatrix

Triều đình đã cấp phép cho lá đơn đó.

The granting of leave for that application, by King’s Counsel.

OpenSubtitles2018. v3

Họ sẽ yêu cầu cấp phép giàn khoan ở miền Đông Siberia.

They’ll demand drilling access in eastern Siberia.

OpenSubtitles2018. v3

Chỉ có hai tàu sân bay lớn được cấp phép cho mỗi quốc gia.

Only two large aircraft carriers were permitted per nation.

WikiMatrix

Việc ngã giá chỉ được thực hiện bởi những người tham gia được cấp phép.

Bids can only be made by licensed participants.

WikiMatrix

Năm 1969 một chủng virus sống làm giảm độc đã lực được cấp phép.

In 1969 a live attenuated virus vaccine was licensed.

Xem thêm: đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.