Các mẫu câu có từ ‘pig’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

Create by : https://globalizethis.org

1. Abominable pig.

Con lợn kinh tởm .

2. Don’t cry, pig.

Đừng khóc, con heo.

Bạn đang đọc: Các mẫu câu có từ ‘pig’ trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

3. Suck it, pig!

Đồ con lợn !

4. A pig, that’s who.

Một con heo .

5. Pig and a knave.

Con heo và kẻ ở đợ .

6. For killing a pig?

Làm nghề mổ lợn ư ?

7. He’s a careerist pig.

Ông ta, nói chung là kẻ hám danh .

8. Has the pig escaped again?

Con lợn lại xổng chuồng à ?

9. What is that, a pig?

Gì thế, con lợn hả ?

10. Stuck as a white pig.

Kiểu chọc tiết một con lợn da trắng vậy .

11. Pig skin is fine, too.

Lòng bò và soju hoặc da lợn cũng được .

12. Jean is not a pig.

Jean không phải là con heo .

13. Is that a guinea pig?

Đó là con chuột lang phải không ?

14. Gut him like a pig.

Ruột của hắn như 1 con lợn .

15. Screamed like a stuck pig.

La hét như 1 con lợn bị chọc tiết .

16. Come here, you little pig!

Lại đây, thằng heo nhóc kia !

17. Her squinty little pig eyes.

Cái con lợn mắt lác đó .

18. The Jew pig attacked me

Con heo Do Thái này tiến công tôi .

19. Suckling pig for the cardinal, roasted.

Heo sữa dành cho những Giáo chủ, đã quay xong .

20. Yes, but he was our pig!

Ừ, nhưng là con lợn phe ta !

21. Die screaming, you pig-spawn trollop.

Hãy khóc thét đến chết, đồ đĩ .

22. Place smells like pig shit, anyway.

Dù sao thì nơi này cũng bốc mùi như cứt heo vậy .

23. Well, you did see a pig.

Hm, anh đã thấy một con heo .

24. Just like a guinea pig Armageddon!

Y như một thảm họa chuột lang !

25. To the Best Super Pig Competition.

Dự Hội Thi Chú Lợn Siêu Đỉnh .

26. Pig thinks the bird is asleep.

Pliny nghĩ rằng chim ngạn cũng ngủ đông .

27. Go on, laugh, you desert pig!

Cười đi, cứ cười đi, đồ con heo hoang !

28. Guess I’m your first guinea pig.

Tôi đoán tôi là con chuột bạch tiên phong .

29. You smell like a pig already.

Chưa gì mày đã hôi như lợn rồi .

30. Human skin is very similar to pig skin, therefore pig skin has been used in many preclinical studies.

Da người rất giống với da lợn, do đó da lợn đã được sử dụng trong nhiều điều tra và nghiên cứu tiền lâm sàng .

31. To peace and plenty under pig rule.

Vì độc lập và thịnh vượng dưới triều đại heo trị .

32. Articles on pig breeding and combine harvesters?

Những câu truyện về nuôi heo và máy gặt lúa ?

33. The great, great Corbett with a pig.

Xem thêm :  Cách đăng bài bán hàng hiệu quả qua Shopee Feed mới nhất 2021

Corbett vĩ đại với một con heo .

34. It is a pig or a dog?

Nó là một con heo, hay con chó ?

35. The fearless pig rider from across the globe!

Người cưỡi lợn không biết sợ hãi từ nửa kia bán cầu !

36. Whatever just happened… blame it on the pig.

Có chuyện gì mới xảy ra đi nữa cứ đổ lỗi cho con heo ấy .

37. Have you seen those pig feet of hers?

Chân của con mụ đó y hệt như dò heo vậy ?

38. I’m gonna bleed you like a stuck pig.

Ta sẽ cắt tiết mi như một con lợn !

39. This is my house, not a pig sty.

Đây là nhà tôi … không phải chuồng heo .

40. It is the most numerous pig breed in Italy.

Đây là giống lợn được nuôi nhiều nhất ở Ý .

41. Manuel says: “My grandmother gave me a mother pig.

Xem thêm: Local Brand là gì? – Xu hướng chọn đồ Local Brand

Vì chưa biết viết nên một người bạn đã viết hộ em : “ Bà ngoại em cho em một con heo nái .

42. Note: ” Guinea Pig ” is defined as any experimental material.

” Guinea Pig ” được coi là tài liệu ghi lại thực nghiệm quy trình này .

43. Don’t forget the pig, the cat and the turtle.

Đừng quên cho mèo ăn nhé, và cả con rùa nữa .

44. Here the other guinea- pig cheered, and was suppressed.

Ở đây, chuột lang – lợn cổ vũ, và được đàn áp .

45. He’s made a fortune by grunting like a pig.

Hắn đã kiếm được cả một gia tài bằng cách kêu ụt ịt như một con heo .

46. However the domestic pig slaughter is a disappearing tradition.

Tuy nhiên, giết mổ lợn là một truyền thống lịch sử dần biến mất .

47. They say Okja was selected as the best pig.

Họ nói Okja được chọn là con lợn tốt nhất .

48. My first guinea pig was year two of medical school.

Con chuột bạch tiên phong của tôi ở năm hai của trường y .

49. It’s quite the show of force for a pig hunt.

Đi săn lợn mà cũng hoành tráng ghê .

50. A green pig talked to me, for crying out loud!

Một con heo xanh trò chuyện với tôi, hô hào inh ỏi !

51. Even though that pig called me a bum… You’re meaner.

Anh còn tệ hơn cả thằng con mập của con mụ gọi em là đồ ăn xin .

52. Or they wouldn’t be using you as a guinea pig.

Nếu biết thì họ đã chẳng dùng con như chuột bạch .

53. Well, the spaceship is over there in the pig pen.

À, con tàu khoảng trống ở đó, trong chuồng lợn .

54. I drip-dried him like he was a stuck pig!

Xem thêm :  sủa trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ta hút cạn máu của hắn như cắt tiết một con lợn .

55. Music, laughter, the crackle of a bonfire and a roasting pig.

Âm nhạc, tiếng cười, tiếng tanh tách của ngọn lửa và một con lợn quay .

56. He’s tall, blond, he smokes a cigar and he’s a pig.

Hắn to lớn, tóc vàng, hút thuốc lá, hôi như lợn .

57. The Welsh is a breed of domestic pig native to Wales.

Lợn xứ Wales là một giống lợn địa phương ở xứ Wales .

58. List of domestic pig breeds Porter, Valerie; Mason, Ian Lauder (2002).

Thịt Lợn Landrace Bỉ nạc và mềm. ^ Porter, Valerie ; Mason, Ian Lauder ( 2002 ) .

59. Tiep is recognized as the best pig farmer in the group.

Chị Tiếp mát tay nuôi lợn nhất trong nhóm .

60. That narrows my choices in life to freak or guinea pig.

Nó thu hẹp lựa chọn trong đời sống của mình trở thành con quái vật hay chuột lang .

61. And that steel pig you’re riding ain’t gonna help you neither.

Và con lợn sắt mà anh đang chạy cũng không giúp được gì đâu .

62. It was a medium-large sized pig, long and very deep in the body, with distinctively pendulous ears (like the Old Irish pig) and white, rather thin skin.

Đó là một con lợn có size trung bình lớn, dài và rất sâu trong khung hình, với đôi tai đặc biệt quan trọng ( như con lợn Ailen cũ ) và da trắng, khá mỏng mảnh .

63. He comes home drunk as a pig celebrating and lights a fire.

Vì thế ông ta trở lại nhà say bí tỉ như một con heo, làm tiệc ăn mừng, rồi ông ta đốt lò .

64. The production of Iberian pig is deeply rooted to the Mediterranean ecosystem.

Việc sản xuất lợn Iberian được bắt rễ sâu vào những hệ sinh thái vùng Địa Trung Hải .

65. If however, your gods exist they will roast me like a pig.

Còn nếu Chúa của những người mới là thật, họ sẽ quay chín tôi như 1 con heo .

66. Living in tight quarters, one pig coughing and sneezing may soon lead to the next pig coughing and sneezing, until an outbreak of swine flu has taken over your farm.

Sống trong khoảng trống chật hẹp, 1 chú heo ho và hắt hơi, hoàn toàn có thể dẫn tới chú heo tiếp theo cũng ho và hắt hơi, cho đến khi dịch bệnh chiếm lấy trang trại của bạn .

67. Your grandpa thought he saw an unidentified flying object in the pig pen.

Ông của những cháu cho rằng ông ấy đã nhìn thấy vật thể bay không sát định ( UFO ) trong chuồng lợn .

68. It’ll work a lot better than that little pig-sticker you’re twirling around.

Nó sẽ làm tốt hơn cái đồ chọc tiết lợn nhỏ bé mà em đang xoay vòng vòng đó

Xem thêm :  Localhost là gì? Localhost có chức năng gì? Không phải ai cũng biết

69. The Duroc Italiana is a large pig with grey skin and reddish hair.

Duroc Italiana là một con lợn lớn với làn da xám và mái tóc đỏ .

70. Let me tell you something, I can’t stand you all pale pig skins…

Tôi nói ông biết, tôi nhìn không quen bộ da heo trắng của những ông đâu !

71. Nothing has changed. I’m still a pig, you’re still a human vacuum cleaner.

Không có gì biến hóa, Felix. tôi vẫn là một con heo, còn anh vẫn là một người máy hút bụi .

72. Tomorrow night, we’re going to have a suckling pig with all the trimmings.

Tối mai, tất cả chúng ta sẽ có một con heo sữa với khá đầy đủ rau cải .

73. Yau and that fat pig want us to end up fatter than her!

Lão Giáo và con heo mập đó, chúng muốn tất cả chúng ta chết đi vì bệnh béo phì !

74. There’s still some pig ass and sweet cream there if you want it.

Nếu mày muốn ăn thì vẫn còn ít lòng lợn và kem ngọt đấy .

75. When do we get to see the big pig with our own eyes?

Bao giờ ta được tận mắt thấy con ỉn to ?

76. Cross us again… and I’ll gut you like the pig that you are.

Dám qua mặt bọn tôi lần nữa … tôi sẽ moi ruột ông như một con lợn đấy .

77. I guess it may be the revenge of the guinea pig I was.

Tôi đoán nó hoàn toàn có thể là sự trả thù của loài chuột bạch .

78. Indeed in my studies I was a guinea pig for a pharmaceutical industry.

Quả thực trong điều tra và nghiên cứu tôi từng là một con chuột bạch cho nền công nghiệp dược phẩm .

79. The hedge-pig I loathe most in the world lands right in our lap.

Xem thêm: đối phương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Thằng cha lỗ mãng lén lút ta ghét nhất quả đất đang trong rọ của ta rồi .

80. So he comes home drunk as a pig, celebrating, and he lights a fire

Vì thế ông ta quay trở lại nhà say bí tỉ như một con heo, làm tiệc ăn mừng, rồi ông ta đốt lò

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.