Các mẫu câu có từ ‘đúng vậy’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

1. Đúng vậy, hay tuyệt .
Yes, very good .
2. Đúng vậy vô mao .

That’s right, hairtless.

Bạn đang đọc: Các mẫu câu có từ ‘đúng vậy’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

3. Đúng vậy, kết hôn .
Yes, married .

4. À-há, đúng vậy.

Exactly .
5. Đúng vậy đấy, Cặc .
Yes, cock .

6. Có phải đúng vậy không?

Am I right ?
7. Đúng vậy, cũng gần xong rồi .
Yeah, and it’ll look great too .
8. Đúng vậy, anh là bạn tốt
You ‘ re a good friend
9. Đúng vậy, chim cú bắt cá ! ”
Yes, an owl that catches fish ! ”
10. Đúng vậy, Evan, bem cô ấy đi !
Yes, Evan, fuck her !
11. Đúng vậy, nó là một con sán .
Yeah, it’s just a fluke .
12. Đúng vậy, đại bàng đang ở đây .
That’s right, the big Dick is here .
13. Đúng vậy, màu đỏ rất hợp với cô .
Yes, red it is !

14. Nhân danh Thượng đế, đúng vậy, ông Tadlock.

By God, we did that, Mr. Tadlock .
15. Đúng vậy, đồ chém gió, bí hiểm chút .
That’s right, blabbermouth, keep it a secret .
16. Đúng vậy, quái vật cũng hoàn toàn có thể làm mẫu .
It’s true, animals also pose .
17. Đúng vậy, nó là hình ảnh vương quốc Bangladesh .
Yes, it is the national image of Bangladesh .

18. Đây là nam châm vĩnh cửu, đúng vậy đấy.

Thos e are permanent magnets, yeah .

19. Tôi bèo nhất, đúng vậy, nhưng tôi tự do.

I am cheap, it’s true, but I am no slave .

20. và đúng vậy, chỉ hơi ngông cuồng một chút.

And yes, more than just a little wasteful .
21. Đúng vậy, phụ nữ sinh con cực khổ lắm .
It’s hard for women, after giving birth .
22. Đúng vậy, thật là một canh bạc mạo hiểm .
True, it is a very dangerous gamble .

23. Và thế là, đây là thiết kế, đúng vậy không?

And so, here’s the design, right ?

24. Ô, dùng hai tay ấn vào lồng ngực, đúng vậy.

CPR. Right. Of course !

25. nhưng ta có thể uốn dòng chảy đúng vậy không?

But you can change the course of a river, right ?
26. Người chơi giàu : Thật á ? Người chơi nghèo : Đúng vậy
RP : Are you serious ?

27. Thật không may, câu trả lời là đúng vậy đấy.

Unfortunately, the answer is yes .
28. Đúng vậy, một đứa con với phần đầu dị dạng .
Indeed, a child with a deformed head .

29. TS: Đây là nam châm vĩnh cửu, đúng vậy đấy.

tiến sỹ : Thos e are permanent magnets, yeah .
30. Đúng vậy, tất cả chúng ta cương quyết xa lánh người lạ .
Yes, we resolutely reject a stranger .
31. Man : Đúng vậy, nó là hình ảnh vương quốc Bangladesh .
Man : Yes, it is the national image of Bangladesh .
32. Đúng vậy, toàn cầu đang bị lạm dụng, hủy hoại .
Yes, our planet is being abused, ruined .
33. Đúng vậy và có lẽ rằng sớm hơn là bạn nghĩ .
Yes, and possibly sooner than you may expect .
34. Đúng vậy, nhưng Ares đứng sau sự đồi bại đó !
but Ares is behind that corruption !
35. 6 Đúng vậy, sự cướp bóc và đấm đá bạo lực lan tràn .
6 Yes, despoiling and violence abound .
36. Đúng vậy, nếu thuế má làm giảm vận tốc tăng trưởng .
If those tax breaks result in growth, yes .
37. Đúng vậy, “ Con sẽ bước đi vững-vàng trong đường con …
( Psalm 119 : 165 ) Yes, “ you will walk in security on your way. . .
38. Đúng vậy, Cha đã bắn hắn, sau sống lưng hay trước mặt .
Yeah, I shot him in the back or in the front .
39. Đúng vậy, nhiều việc làm gặt hái sẽ được thực thi !
Yes, much more harvest work would be done !
40. Đúng vậy, dự án Bất Động Sản này yên cầu kinh nghiệm tay nghề kỹ xảo .
Yes, this building project called for skilled labor .

Xem thêm :  Còn cái nịt nghĩa là gì trên Facebook

41. Đúng vậy, đó là lý do tôi giữ vững lập trường

Xem thêm: Outdoor là gì? Những Điều Cần Biết Về Outdoor?

Exactly, that’s why I had to stand my ground .

42. Nếu đúng vậy thì ông nên giữ mồm giữ miệng đi.

If that were true, then you would shut up .
43. Đúng vậy, và đáng nhẽ ra phải có nhiều ngựa hơn .
Yes, and there should have been more of them .
44. Đúng vậy, tất cả chúng ta thật sự khao khát được cảm thông !
We hunger for compassion !
45. Đúng vậy, nó buồn cười cả khi tớ nghĩ ra nó .
It was also funny when I made it up .
46. Đúng vậy, nhưng nó không chỉ là một vở kịch rối .
Yes, but it’s really more than just a puppet show .
47. Đúng vậy, người thì thích cái này người hác lại thích magessa …
Yeah, well, some people meditate, some people get massages .
48. Đúng vậy, ai ưa thích kỷ luật cũng yêu sự tri thức .
Yes, a lover of discipline is also a lover of knowledge .
49. Đúng vậy, và nó khiến tôi ngất xỉu trong 2 tuần lễ .
Yeah, put me in a coma for two weeks .
50. Đúng vậy những chiến sỹ, chúng cấu kết với Jones và Snowball
Yes comrades, in league with Jones and Snowball
51. Đúng vậy, nếu không thì, tổng thể Xì Trum sẽ chết chắc
If she does, it would mean the end of all Smurf kind .

52. Và làn da kia mịn màng như một trái đào, đúng vậy!

Xem thêm :  Bạn hiểu bao nhiêu về Thiên Quan Tứ Phúc ?

And that skin … smooth as peach, pardieu !

53. Đó là luyện tập, và đúng vậy, một vài người gục ngã.

It was practice, and yes, some of us fell .
54. Đúng vậy, thánh chức trọn thời hạn là một sự nghiệp đáng trọng .
Yes, the full-time ministry is an honorable career .

55. Cho tới khi ta có giải pháp triệt để hơn, đúng vậy đó.

Until there is a better option, yes .
56. Đúng vậy, can dự vào chính trị mang lại hậu quả thảm khốc .
Yes, meddling in politics brought drastic consequences .
57. Đúng vậy, thực trạng của tất cả chúng ta hoàn toàn có thể ngày càng tệ hơn .
In fact, we could then go from bad to worse .
58. Đúng vậy, tôi là một tên tội phạm và tôi bị không cho .
That’s right, I’m a crime and I am forbidden !
59. Đúng vậy, chính là những người có chức có quyền đáng sợ đó .
Yeah … the head of those scary men .
60. Đúng vậy, cái lưới cá kéo vào cả cá xấu và cá tốt .
Yes, it was gathering in both unsuitable fish and fine fish .
61. “ Đúng vậy, cuộc tìm kiếm lẽ thật của tôi đã được thỏa mãn nhu cầu .
“ Yes, my search for the truth was satisfied .
62. 23 Đúng vậy, quyết định hành động làm tiên phong phải do chính bạn xem xét .
23 True, the decision to pioneer must be yours .
63. Đúng vậy, phải triển khai 49 ca phẫu thuật để một người được chữa .
That’s right, 49 surgeries are done for every one person who’s helped .
64. Đúng vậy, Ê-sau thà bỏ quyền trưởng nam để chọn một bát canh !
Yes, Esau chose a bowl of stew over his right as firstborn !
65. Đúng vậy, chính khủng hoảng cục bộ kinh tế tài chính làm chúng trở nên phát minh sáng tạo hơn .
Yea, nothing like an economical crisis to sharpen the creativity .
66. Đúng vậy, cách đây vài năm vị nghị sĩ này đã mổ van tim
In fact, the congressman endured open – heart surgery just a couple of years ago
67. Đúng vậy, trong trần gian này toàn bộ tất cả chúng ta rồi cũng phải già .
Yes, in this world all of us face the prospect of aging .
68. Đúng vậy, Chúa Giê-su Christ chỉ huy tập thể lớp người nô lệ .
Yes, Christ Jesus led the composite slave class .
69. Đúng vậy, những người đi dự đại hội thường được người khác chú ý quan tâm .
Yes, convention delegates are noticed by others .
70. Đúng vậy, cách đây vài năm vị nghị sĩ này đã mổ van tim .
In fact, the congressman endured open-heart surgery just a couple of years ago .
71. Đúng vậy, bạn hoàn toàn có thể thấy khi nào thì chúng tôi bị chưng hửng .
Yes, you can see where the disconnect was happening for us .

Xem thêm :  Tổng Hợp Từ Vựng Về Các Loại Giày Lười Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Loại Giầy

72. Vâng đúng vậy, một bác sỹ nói với bạnh nhân của anh ta rằng,

Right, so, a doctor says to his patient ,
73. Đúng vậy, Kinh Thánh nói căn bệnh của Gióp do Sa-tan gây ra .
Yes, the Bible says that Job’s illness was caused by Satan .
74. Đúng vậy, những kẻ cướp ruộng đất, nhà cửa sẽ mất chính gia tài mình .
Yes, those stealers of homes and fields will lose their own family inheritance .
75. AV : Đúng vậy, bạn hoàn toàn có thể thấy khi nào thì chúng tôi bị chưng hửng .
AV : Yes, you can see where the disconnect was happening for us .
76. Đúng vậy, chó, máy phát hiện sắt kẽm kim loại, và lục soát tủ đồ, kiểm thể .
Yeah, dogs, and metal detectors, and locker searches, and strip searches .

77. để cướp phá, đúng vậy, nhưng còn để khám phá các vùng đất mới nữa.

Yes, to plunder, but also to explore new lands .
78. Đúng vậy, thường những xác chết sau một thời-gian thì có mùi hôi thối .
And it is true that dead bodies do smell bad after a while .

79. Đúng vậy, mũi đất này đáng được đặt tên là Monte Forato—Núi bị xuyên.

Xem thêm: Top 19 ừ đúng rồi dịch sang tiếng anh mới nhất 2021

Indeed, this promontory has earned its name, Monte Forato — the Pierced Mountain .
80. 20 Đúng vậy, ngày sau cuối gần đến rồi, vậy hãy khôn ngoan tỉnh thức !
20 Yes, the end is close, so be sound in mind !

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.