bóp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Nó lần mò lớp da đầu bên trên trán, tìm được vị khách và bóp chặt nó giữa ngón cái và ngón trỏ.

He searched the scalp above his forehead, located his guest and pinched it between his thumb and forefinger.

Bạn đang đọc: bóp trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Literature

Tôi xát mạnh và xoa bóp người rồi mặc quần áo lại.

I slapped and rubbed myself and then dressed again.

Literature

Và nếu bạn là một người bóp méo các luật lệ và tự ứng biến hầu như để phục vụ bản thân, điều bạn nhận được là mánh khóe tàn nhẫn của những người khác.

If you are a rule-bender and an improviser mostly to serve yourself, what you get is ruthless manipulation of other people .

ted2019

“Sự lo-lắng đời nầy” có thể bóp nghẹt lòng sốt sắng cũng như sự quí trọng của chúng ta đối với các hoạt động thần quyền.

“Anxieties of life” could choke our zeal and appreciation for theocratic activities.

jw2019

Chắc là mình còn bóp mông anh ta nữa.

I might have grabbed his ass.

OpenSubtitles2018. v3

Bóp cò đi.

Pull the trigger.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu có chỉa súng vào 1 ai đó… thì tốt nhất nên chuẩn bị bóp cò.

You point a gun at someone you’d better be ready to pull the trigger.

OpenSubtitles2018. v3

12 Đúng vậy, những kẻ bội đạo đăng những sự kiện bị bóp méo, nửa hư nửa thật và những điều giả dối trắng trợn trong sách báo của họ.

Xem thêm :  Cổ đông lớn là gì?

12 Yes, apostates publish literature that resorts to distortions, half-truths, and outright falsehood.

jw2019

Cô sẽ bóp chặt cò không nên làm điều đó trong khi ngồi.

Now, we’re gonna squeeze the trigger. Don’t yank it.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng họ đều nghĩ con bóp cổ bạn ấy.

But they all think I choked that girl.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu gọi nó khi nhân viên xoa bóp cọ xát cậu.

You said it while the masseuse was rubbing you.

OpenSubtitles2018. v3

Thì tôi cũng có thể bóp chết cô ngay tức khắc.

I could crush the life out of you right now.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sẽ bóp cò nếu anh buộc tôi.

I will if you make me .

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Vai trò của gia đình trong xã hội hiện nay

Tôi tìm thấy cái bóp trong cánh đồng mía.

I find purse in cane field.

OpenSubtitles2018. v3

(Sáng-thế Ký 2:9, 16; 3:1) Sa-tan đã bóp méo lời của Đức Giê-hô-va, làm cho Ê-va nghĩ rằng Đức Giê-hô-va còn giữ lại một điều tốt lành nào đó.

(Genesis 2:9, 16; 3:1) Satan twisted Jehovah’s words to make Eve think that Jehovah was holding back something good.

jw2019

Một tên xách túi, móc bóp ra đi.

A bag-snatching, purse-pilfering, wallet-lifting sneak thief!

OpenSubtitles2018. v3

Thí dụ, những thầy thuốc người Hê-bơ-rơ trong thời Kinh Thánh dùng những phương thuốc như dầu, dầu xoa bóp và rượu.

Hebrew physicians in Bible times, for example, used remedies such as oil, balsam, and wine.

jw2019

Nhiệm vụ của chúng tôi là bóp cổ nó trước khi nó được sinh ra. ”

Xem thêm :  https://blogchiase247.net/ep-can-la-gi-1640259971/

Our mission is to strangle it before it’s even born.”

WikiMatrix

Những gì tôi đã trình bày là những ví dụ bằng những cách rất đơn giản và dễ hiểu mà các nhà báo và người bán rong thuốc bổ sung dinh dưỡng và những nhà trị liệu dựa vào thiên nhiên có thể bóp méo bằng chứng vì mục đích riêng.

What I’ve just shown you are examples of the very simple and straightforward ways that journalists and food supplement pill peddlers and naturopaths can distort evidence for their own purposes .

QED

Mặc dù vậy, Ron đã bóp cò, khiến viên đạn đi vào mắt của Carl.

The gun fires, however, shooting out Carl’s right eye.

WikiMatrix

Tiếp theo, với bàn tay kia, chị bóp cái lon chưa mở nắp.

Next, with her other hand, she squeezed the unopened can.

LDS

Có một tên đấm bóp nào đó đang quậy nát sòng bạc.

Some masseur is tearing up the gambling house.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng những nhà lãnh đạo tôn giáo đã bóp méo sự dạy dỗ của Kinh Thánh, thế là nhiều người nghĩ rằng họ không thể hiểu Kinh Thánh.—Công vụ 20:29, 30.

But teachers of religion have twisted Bible teaching; as a result, many people despair of ever understanding it. —Acts 20:29, 30.

jw2019

Do đó mà đạo của Muhammad truyền bá cũng là hoàn hảo nhất, không thể bị bóp méo như trước kia.

The same is true for the prophet Muhammad, and nothing will happen to you.

Xem thêm :  Hệ Cao Đẳng Tiếng Anh Là Gì ? Bằng Tốt Nghiệp Cao Đẳng Tiếng Anh Là Gì

WikiMatrix

Và nhìn em như có vẻ em muốn bóp nát tôi vậy.

And seeing you so close to me is suffocating me.

Xem thêm: Lớp Urban Dance Là Gì – Bạn Đã Biết Gì Về Nhảy Hiện Đại

OpenSubtitles2018. v3

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.