Điều luật mới

Bộ luật lao động năm 2019 số 45/2019/QH14

>> Tải ngay: Bộ luật lao động năm 2012 số 10/2012/QH13

>> Tải toàn văn: Bộ luật lao động năm 2019 số 45/2019/QH14

Một số điểm mới bộ luật lao động năm 2019 với 2020 điều quy định của Cụ thể, kể từ ngày 01/01/2021, hợp đồng lao động sẽ được giao kết theo một trong các loại sau đây: – Hợp đồng lao động không xác định thời hạn. – Hợp đồng lao động xác định thời hạn, trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chất dứt của hợp đồng lao động trong thời gian không quá 36 tháng kể từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực. Như vậy, so với quy định hiện hành tại Bộ luật lao động 2012 thì sẽ không còn Hợp đồng lao động theo mùa vụ. Mặt khác, Bộ luật Lao động 2019 (có hiệu lực vào ngày 01/01/2021) cho phép người lao động được đơn phương chấm dứt hợp đồng mà không cần báo trước trong một số trường hợp như: – Không được bố trí theo đúng công việc, địa điểm làm việc hoặc không được bảo đảm điều kiện làm việc theo thỏa thuận, trừ trường hợp quy định tại Điều 29 Bộ luật này. – Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn, trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 97 Bộ luật này. – Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc…

.Bộ luật Lao động của Quốc hội, số 10/2012/QH13

Luật sư tư vấn pháp luật lao động trực tuyến qua điện thoại gọi: 1900.6162

QUỐC HỘI

Bộ luật số: 45/2019/QH14

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của người lao động

1. Người lao động có các quyền sau đây:

2. Người lao động có các nghĩa vụ sau đây:

Điều 6. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng lao động

1. Người sử dụng lao động có các quyền sau đây:

2. Người sử dụng lao động có các nghĩa vụ sau đây:

Điều 8. Các hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực lao động

Chương II: VIỆC LÀM, TUYỂN DỤNG VÀ QUẢN LÝ LAO ĐỘNG

Điều 9. Việc làm, giải quyết việc làm

Điều 10. Quyền làm việc của người lao động

Điều 11. Tuyển dụng lao động

Điều 12. Trách nhiệm quản lý lao động của người sử dụng lao động

Chương III: HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Mục 1. GIAO KẾT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Điều 13. Hợp đồng lao động

Điều 14. Hình thức hợp đồng lao động

Điều 15. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động

Điều 16. Nghĩa vụ cung cấp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động

Điều 17. Hành vi người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động

Điều 18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động

Điều 19. Giao kết nhiều hợp đồng lao động

Điều 20. Loại hợp đồng lao động

Điều 21. Nội dung hợp đồng lao động

Điều 22. Phụ lục hợp đồng lao động

Điều 23. Hiệu lực của hợp đồng lao động

Điều 24. Thử việc

Điều 25. Thời gian thử việc

Điều 26. Tiền lương thử việc

Điều 27. Kết thúc thời gian thử việc

Mục 2. THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Điều 28. Thực hiện công việc theo hợp đồng lao động

Điều 29. Chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động

Điều 30. Tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động

Điều 31. Nhận lại người lao động hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động

Điều 32. Làm việc không trọn thời gian

Điều 33. Sửa đổi, bổ sung hợp đồng lao động

Mục 3. CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG

Điều 34. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng lao động

Điều 35. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động

Điều 36. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động

Điều 37. Trường hợp người sử dụng lao động không được thực hiện quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

Điều 38. Hủy bỏ việc đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

Điều 39. Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật

Điều 40. Nghĩa vụ của người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật

Điều 41. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật

Điều 42. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động trong trường hợp thay đổi cơ cấu, công nghệ hoặc vì lý do kinh tế

Điều 43. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã

Điều 44. Phương án sử dụng lao động

Điều 45. Thông báo chấm dứt hợp đồng lao động

Điều 46. Trợ cấp thôi việc

Điều 47. Trợ cấp mất việc làm

Điều 48. Trách nhiệm khi chấm dứt hợp đồng lao động

Mục 4. HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG VÔ HIỆU

Điều 49. Hợp đồng lao động vô hiệu

Điều 50. Thẩm quyền tuyên bố hợp đồng lao động vô hiệu

Điều 51. Xử lý hợp đồng lao động vô hiệu

Mục 5. CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG

Điều 52. Cho thuê lại lao động

Điều 53. Nguyên tắc hoạt động cho thuê lại lao động

Điều 54. Doanh nghiệp cho thuê lại lao động

Điều 55. Hợp đồng cho thuê lại lao động

Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động

Điều 57. Quyền và nghĩa vụ của bên thuê lại lao động

Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người lao động thuê lại

Chương IV: GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN KỸ NĂNG NGHỀ

Điều 59. Đào tạo nghề nghiệp và phát triển kỹ năng nghề

Điều 60. Trách nhiệm của người sử dụng lao động về đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề

Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động

Điều 62. Hợp đồng đào tạo nghề giữa người sử dụng lao động, người lao động và chi phí đào tạo nghề

Chương V :ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC, THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ, THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

Mục 1. ĐỐI THOẠI TẠI NƠI LÀM VIỆC

Điều 63. Tổ chức đối thoại tại nơi làm việc

Mục 2. THƯƠNG LƯỢNG TẬP THỂ

Điều 65. Thương lượng tập thể

Điều 66. Nguyên tắc thương lượng tập thể

Điều 67. Nội dung thương lượng tập thể

Điều 68. Quyền thương lượng tập thể của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong doanh nghiệp

Điều 69. Đại diện thương lượng tập thể tại doanh nghiệp

Điều 70. Quy trình thương lượng tập thể tại doanh nghiệp

Điều 71. Thương lượng tập thể không thành

Điều 72. Thương lượng tập thể ngành, thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia

Điều 73. Thương lượng tập thể có nhiều doanh nghiệp tham gia thông qua Hội đồng thương lượng tập thể

Điều 74. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trong thương lượng tập thể

Mục 3. THỎA ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ

Điều 75. Thỏa ước lao động tập thể

Điều 76. Lấy ý kiến và ký kết thỏa ước lao động tập thể

Điều 77. Gửi thỏa ước lao động tập thể

Điều 78. Hiệu lực và thời hạn của thỏa ước lao động tập thể

Điều 79. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể tại doanh nghiệp

Điều 80. Thực hiện thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập; bán, cho thuê, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp; chuyển nhượng quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản của doanh nghiệp

Điều 81. Quan hệ giữa thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành và thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp

Điều 82. Sửa đổi, bổ sung thỏa ước lao động tập thể

Điều 83. Thỏa ước lao động tập thể hết hạn

Điều 84. Mở rộng phạm vi áp dụng của thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp

Điều 85. Gia nhập và rút khỏi thỏa ước lao động tập thể ngành hoặc thỏa ước lao động tập thể có nhiều doanh nghiệp

Điều 86. Thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

Điều 87. Thẩm quyền tuyên bố thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

Điều 88. Xử lý thỏa ước lao động tập thể vô hiệu

Điều 89. Chi phí thương lượng, ký kết thỏa ước lao động tập thể

Chương VI : TIỀN LƯƠNG

Điều 90. Tiền lương

Điều 91. Mức lương tối thiểu

Điều 92. Hội đồng tiền lương quốc gia

Điều 93. Xây dựng thang lương, bảng lương và định mức lao động

Điều 94. Nguyên tắc trả lương

Điều 95. Trả lương

Điều 96. Hình thức trả lương

Điều 97. Kỳ hạn trả lương

Điều 98. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm

Điều 99. Tiền lương ngừng việc

Điều 100. Trả lương thông qua người cai thầu

Điều 101. Tạm ứng tiền lương

Điều 102. Khấu trừ tiền lương

Điều 103. Chế độ nâng lương, nâng bậc, phụ cấp, trợ cấp

Điều 104. Thưởng

Chương VII : THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI

Mục 1. THỜI GIỜ LÀM VIỆC

Điều 105. Thời giờ làm việc bình thường

Điều 106. Giờ làm việc ban đêm

Điều 107. Làm thêm giờ

Điều 108. Làm thêm giờ trong trường hợp đặc biệt

Mục 2. THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI

Điều 109. Nghỉ trong giờ làm việc

Điều 110. Nghỉ chuyển ca

Điều 111. Nghỉ hằng tuần

Điều 112. Nghỉ lễ, tết

Điều 113. Nghỉ hằng năm

Điều 114. Ngày nghỉ hằng năm tăng thêm theo thâm niên làm việc

Điều 115. Nghỉ việc riêng, nghỉ không hưởng lương

Mục 3. THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ĐỐI VỚI NGƯỜI LÀM CÔNG VIỆC CÓ TÍNH CHẤT ĐẶC BIỆT

Điều 116. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người làm công việc có tính chất đặc biệt

Chương VIII: KỶ LUẬT LAO ĐỘNG, TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT

Mục 1. KỶ LUẬT LAO ĐỘNG

Điều 117. Kỷ luật lao động

Điều 118. Nội quy lao động

Điều 119. Đăng ký nội quy lao động

Điều 120. Hồ sơ đăng ký nội quy lao động

Điều 121. Hiệu lực của nội quy lao động

Điều 122. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý kỷ luật lao động

Điều 123. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động

Điều 124. Hình thức xử lý kỷ luật lao động

Điều 125. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải

Điều 126. Xóa kỷ luật, giảm thời hạn chấp hành kỷ luật lao động

Điều 127. Các hành vi bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động

Điều 128. Tạm đình chỉ công việc

Mục 2. TRÁCH NHIỆM VẬT CHẤT

Điều 129. Bồi thường thiệt hại

Điều 130. Xử lý bồi thường thiệt hại

Điều 131. Khiếu nại về kỷ luật lao động, trách nhiệm vật chất

Chương IX : AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG

Điều 132. Tuân thủ pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động

Điều 133. Chương trình an toàn, vệ sinh lao động

Điều 134. Bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc

Chương X: NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG NỮ VÀ BẢO ĐẢM BÌNH ĐẲNG GIỚI

Điều 135. Chính sách của Nhà nước

Điều 136. Trách nhiệm của người sử dụng lao động

Điều 137. Bảo vệ thai sản

Điều 138. Quyền đơn phương chấm dứt, tạm hoãn hợp đồng lao động của lao động nữ mang thai

Điều 139. Nghỉ thai sản

Điều 140. Bảo đảm việc làm cho lao động nghỉ thai sản

Điều 141. Trợ cấp trong thời gian chăm sóc con ốm đau, thai sản và thực hiện các biện pháp tránh thai

Điều 142. Nghề, công việc có ảnh hưởng xấu tới chức năng sinh sản và nuôi con

Chương XI: NHỮNG QUY ĐỊNH RIÊNG ĐỐI VỚI LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN VÀ MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC

Mục 1. LAO ĐỘNG CHƯA THÀNH NIÊN

Điều 143. Lao động chưa thành niên

Điều 144. Nguyên tắc sử dụng lao động chưa thành niên

Điều 145. Sử dụng người chưa đủ 15 tuổi làm việc

Điều 146. Thời giờ làm việc của người chưa thành niên

Điều 147. Công việc và nơi làm việc cấm sử dụng người lao động từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi

Mục 2. NGƯỜI LAO ĐỘNG CAO TUỔI

Điều 148. Người lao động cao tuổi

Điều 149. Sử dụng người lao động cao tuổi

Mục 3. NGƯỜI LAO ĐỘNG VIỆT NAM ĐI LÀM VIỆC Ở NƯỚC NGOÀI, LAO ĐỘNG CHO CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM, LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC TẠI VIỆT NAM

Điều 150. Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài, lao động cho các tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam

Điều 151. Điều kiện người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Điều 152. Điều kiện tuyển dụng, sử dụng người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

Điều 153. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài

Điều 154. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam không thuộc diện cấp giấy phép lao động

Điều 155. Thời hạn của giấy phép lao động

Điều 156. Các trường hợp giấy phép lao động hết hiệu lực

Điều 157. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động, giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động

Mục 4. LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Điều 158. Chính sách của Nhà nước đối với lao động là người khuyết tật

Điều 159. Sử dụng lao động là người khuyết tật

Điều 160. Các hành vi bị nghiêm cấm khi sử dụng lao động là người khuyết tật

Mục 5. LAO ĐỘNG LÀ NGƯỜI GIÚP VIỆC GIA ĐÌNH

Điều 161. Lao động là người giúp việc gia đình

Điều 162. Hợp đồng lao động đối với lao động là người giúp việc gia đình

Điều 163. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sử dụng lao động là người giúp việc gia đình

Điều 164. Nghĩa vụ của lao động là người giúp việc gia đình

Điều 165. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động

Mục 6. MỘT SỐ LAO ĐỘNG KHÁC

Điều 166. Người lao động làm việc trong lĩnh vực nghệ thuật, thể dục, thể thao, hàng hải, hàng không

Điều 167. Người lao động nhận công việc về làm tại nhà

Chương XII: BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Điều 168. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp

Điều 169. Tuổi nghỉ hưu

Chương XIII: TỔ CHỨC ĐẠI DIỆN NGƯỜI LAO ĐỘNG TẠI CƠ SỞ

Điều 170. Quyền thành lập, gia nhập và tham gia hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

Điều 171. Công đoàn cơ sở thuộc hệ thống tổ chức Công đoàn Việt Nam

Điều 172. Thành lập, gia nhập tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp

Điều 173. Ban lãnh đạo và thành viên tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp

Điều 174. Điều lệ tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp

Điều 175. Các hành vi bị nghiêm cấm đối với người sử dụng lao động liên quan đến thành lập, gia nhập và hoạt động của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

Điều 176. Quyền của thành viên ban lãnh đạo của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

Điều 177. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động đối với tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở

Điều 178. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở trong quan hệ lao động

Chương XIV: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG

Điều 179. Tranh chấp lao động

Điều 180. Nguyên tắc giải quyết tranh chấp lao động

Điều 181. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức trong giải quyết tranh chấp lao động

Điều 182. Quyền và nghĩa vụ của hai bên trong giải quyết tranh chấp lao động

Điều 183. Quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động

Điều 184. Hòa giải viên lao động

Điều 185. Hội đồng trọng tài lao động

Điều 186. Cấm hành động đơn phương trong khi tranh chấp lao động đang được giải quyết

Mục 2. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG CÁ NHÂN

Điều 187. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân

Điều 188. Trình tự, thủ tục hòa giải tranh chấp lao động cá nhân của hòa giải viên lao động

Điều 189. Giải quyết tranh chấp lao động cá nhân của Hội đồng trọng tài lao động

Điều 190. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động cá nhân

Mục 3. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ QUYỀN

Điều 191. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

Điều 192. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

Điều 193. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền của Hội đồng trọng tài lao động

Điều 194. Thời hiệu yêu cầu giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền

Mục 4. THẨM QUYỀN VÀ TRÌNH TỰ GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP LAO ĐỘNG TẬP THỂ VỀ LỢI ÍCH

Điều 195. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích

Điều 196. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích

Điều 197. Giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích của Hội đồng trọng tài lao động

Mục 5. ĐÌNH CÔNG

Điều 198. Đình công

Điều 199. Trường hợp người lao động có quyền đình công

Điều 200. Trình tự đình công

Điều 201. Lấy ý kiến về đình công

Điều 202. Quyết định đình công và thông báo thời điểm bắt đầu đình công

Điều 203. Quyền của các bên trước và trong quá trình đình công

Điều 204. Trường hợp đình công bất hợp pháp

Điều 205. Thông báo quyết định đóng cửa tạm thời nơi làm việc

Điều 206. Trường hợp cấm đóng cửa tạm thời nơi làm việc

Điều 207. Tiền lương và các quyền lợi hợp pháp khác của người lao động trong thời gian đình công

Điều 208. Các hành vi bị nghiêm cấm trước, trong và sau khi đình công

Điều 209. Nơi sử dụng lao động không được đình công

Điều 210. Quyết định hoãn, ngừng đình công

Điều 211. Xử lý cuộc đình công không đúng trình tự, thủ tục

Chương XV: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ LAO ĐỘNG

Điều 212. Nội dung quản lý nhà nước về lao động

Điều 213. Thẩm quyền quản lý nhà nước về lao động

Chương XVI: THANH TRA LAO ĐỘNG, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ LAO ĐỘNG

Điều 214. Nội dung thanh tra lao động

Điều 215. Thanh tra chuyên ngành về lao động

Điều 216. Quyền của thanh tra lao động

Điều 217. Xử lý vi phạm

Chương XVII: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 218. Miễn, giảm thủ tục đối với trường hợp sử dụng dưới 10 lao động

Điều 219. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật có liên quan đến lao động

Điều 220. Hiệu lực thi hành

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button