bỏ học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Create by : https://globalizethis.org

Chúng phá phách và trượt dài, đến chỗ tù tội hoặc bỏ học.

They act it out, and they’re on their way to jail or they’re on their way to being dropouts.

Bạn đang đọc: bỏ học trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

ted2019

Cháu bỏ học vì cô hả?

Are you skipping school because of me?

OpenSubtitles2018. v3

Vậy nó bỏ học rồi nhà trường bắt nó nghỉ học nữa vô lý ghê.

So, he misses school, and then they make him miss more school?

OpenSubtitles2018. v3

” À. chúng tôi không có ai bỏ học cả.

” Well, we don’t have one .

QED

134 19 Mình có nên bỏ học không?

134 19 Should I Quit School?

jw2019

Để trả lời câu hỏi này, trước tiên chúng ta cần định nghĩa thế nào là bỏ học.

To answer that, we first need to define what it means to quit school.

jw2019

Tháng 3 năm 1868, Van Gogh bất ngờ bỏ học để quay về nhà.

In March 1868 Van Gogh suddenly returned home .

WikiMatrix

Arden bỏ học ở trường điều dưỡng ở Toronto.

Arden dropped out of nursing school in Toronto.

WikiMatrix

Hơn nữa, em sẽ không muốn con của em nghĩ rằng mẹ nó là đứa bỏ học.

Besides, you don’t want your baby to think her mom is a high-school dropout.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu muốn bỏ học vì thường xuyên mệt mỏi, mình có thể vượt qua bằng cách: …..

If fatigue is making me feel like quitting school, I will be able to cope if I …..

Xem thêm :  Có Nên Sử Dụng Chế Độ Balanced Và Power Saver Là Gì, Và Cách Sử Dụng

jw2019

Cô nàng bỏ học.

She dropped out of school.

tatoeba

Và chúng ta biết tại sao những đứa trẻ bỏ học nửa chừng.

And we know why kids drop out.

ted2019

Bởi cái đói, tôi buộc phải bỏ học.

Because of the hunger, I was forced to drop out of school.

ted2019

Xem thêm: Pad Thai là gì? Tìm hiểu về món Pad Thai của Thái Lan

bỏ học để thành lập Pentatonix.

She dropped out in order to form Pentatonix.

WikiMatrix

Tuy rằng bỏ học giữa chừng, nhưng thành tích thi cử không tệ.

You dropped out, but you had good grades.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng cuộc khủng hoảng bỏ học chỉ là phần nổi của tảng băng.

But the dropout crisis is just the tip of an iceberg.

ted2019

Cô đã bỏ học vào năm lớp 10?

So, you quit during your junior year?

OpenSubtitles2018. v3

Sao anh biết tôi bỏ học?

How do you know I dropped out of college?

OpenSubtitles2018. v3

Tom đã bỏ học.

Tom dropped out of school.

tatoeba

Tôi vào trung học nhưng thỉnh thoảng mới đến lớp, và bỏ học sau một năm.

I enrolled in high school but attended only occasionally and quit after one year.

jw2019

Em bỏ học rồi.

I quit school.

OpenSubtitles2018. v3

GED dành cho đứa bỏ học, không phải là mấy thiên tài.

The GED is for quitters, not geniuses.

OpenSubtitles2018. v3

Hay chị muốn nói là chị đã bỏ học để đi bán Hamburger?

That you’ve thrown your studies, because you now sell hamburgers?

Xem thêm :  ” Thú Nhồi Bông Tiếng Anh Là Gì ? Thú Nhồi Bông Và Gấu Bông Trong Tiếng Anh Là Gì

OpenSubtitles2018. v3

Bạn sẽ nói gì khi bạn muốn bỏ học.

What are you talking about that you want to leave school?

ted2019

Cô ta bỏ học nửa chừng trường luật, hiện tại không nghề nghiệp.

She dropped out of law school, no current employer.

Xem thêm: Pad Thai là gì? Tìm hiểu về món Pad Thai của Thái Lan

OpenSubtitles2018. v3

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.