bên trên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

[ad_1]

Hãy chọn một chính sách bổ sung cho máy hay miền bên trên

Select a plugin policy for the above host or domain

Bạn đang đọc: bên trên trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

KDE40. 1

AM: Ở bầu trời bên trên

AM: up above my head

ted2019

Phải đếm những toa sẽ đi qua bên trên mình, mười hai, mười ba có lẽ?

It’s important to count the wagons that pass above us: twelve, thirteen perhaps?

Literature

South Dakota trúng phải một quả bom 225 kg (500 lb) bên trên tháp pháo số 1.

South Dakota suffered a 550 lb (250 kg) bomb hit on top of its number one turret.

WikiMatrix

Oh, ý cô là như chương trình TV với mấy cái tên hiện lên bên trên?

Oh, you mean like a TV show with all those names rolling by up front?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng đều cùng mắc bên trên trục hoành.

They’re both at the same level below the x – axis .

QED

Và tôi biết đến một ngày chúng sẽ muốn khám phá thế giới bên trên.

They would want to explore the world above.

OpenSubtitles2018. v3

+ 13 Kìa, Đức Giê-hô-va ngự bên trên cầu thang, ngài phán:

+ 13 And look! there was Jehovah stationed above it, and he said:

jw2019

Thì ra chúng mở nắp phía bên trên để lọc không khí…

So they do go topside… to swap out air.

OpenSubtitles2018. v3

(hát) ở bầu trời bên trên

(Sings) Up above my head

ted2019

Xem thêm :  Irr Là Gì? Cách Tính Internal Rate Of Return Là Gì ? Tỷ Lệ Hoàn Vốn Nội Bộ

Không, có vẻ, khung bằng kim loại nằm bên trên.. Shh!

No, there’s, like, this metal frame over the

OpenSubtitles2018. v3

Nó sử dụng những câu văn dài giống như đoạn văn bên trên của Gibbon.

It uses long sentences like this Gibbon one .

QED

Nếu chúng đi lên khu vườn bên trên

Xem thêm: Torrent là gì? Cách sử dụng Torrent như thế nào?

If they reach the garden…!

OpenSubtitles2018. v3

Nghĩ lại xem, vùng này ở bên trên đường thẳng thứ nhất

Well if you think about it, this area is above our first line.

QED

Bạn đã diễn tả bên trên bằng ngôn ngữ nào?

In which language did you describe the above?

KDE40. 1

Thế hộp có màu đỏ bên trên thì sao?

What about the box with a red top?

ted2019

Các bạn quen với chiếc cầu với dây văng to rủ xuống ở bên trên.

You’re used to suspension bridges with big droopy cables on the top.

ted2019

RG: Ở bầu trời bên trên

RG: Up above my head

ted2019

Nhưng nữ thần Circe xây dựng một khu vui chơi bên trên nó là một ý hay.

But the goddess Circe thought building an amusement park on top of it was a good idea.

OpenSubtitles2018. v3

RG: ở bầu trời bên trên

RG: up above my head

ted2019

Mọi hành động ở thế giới bên trên kia.

This is why I have forbidden any surface activity.

OpenSubtitles2018. v3

Rắn bên trên: Animals/Jim Harter/Dover Publications, Inc.

Top snake: Animals/Jim Harter/Dover Publications, Inc.

Xem thêm :  Lời dẫn chương trình kỷ niệm thành lập công ty

jw2019

Kim tự tháp được xây ngay bên trên cỗ máy.

The pyramids built right over the machine.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi xông vào từ bên trên và bị buộc phải rút lui.

Then we encountered from higher up and we’re forced to pull back.

Xem thêm: Valentino (công ty) – Wikipedia tiếng Việt

OpenSubtitles2018. v3

[ad_2]

Trả lời

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.